Gói thầu: 01.XL:Xây dựng hạ tầng khu chăn nuôi tập trung xã Thạch Đài, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL:Xây dựng hạ tầng khu chăn nuôi tập trung xã Thạch Đài, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND xã Thạch Đài về việc bố trí vốn cho dự án: Hạ tầng khu chăn nuôi tập trung xã Thạch Đài, huyện Thạch Hà. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 17:21:00 đến ngày 2021-06-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,094,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 | Theo thiết kế | 39,2902 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường bằng máy, đất C2 | Theo thiết kế | 9,305 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đào rãnh bằng máy, đất C2 | Theo thiết kế | 17,5408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 39,2902 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 26,8459 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 125,3462 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 24,3609 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đắp K95 tại HTXL (tận dụng 60% đất đắp bãi thi công cầu): | Theo thiết kế | 13.920,6596 | m3 |
| 9 | Giá đất đắp K98 tại HTXL: | Theo thiết kế | 3.221,492 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 15cm đường làm mới | Theo thiết kế | 14,6885 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn lót móng | Theo thiết kế | 97,9236 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường vuốt nối dân sinh dày 20cm tuyến 1 và 18cm tuyến 2, M300, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 1.925,038 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 7,5759 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Theo thiết kế | 1.404,8176 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Theo thiết kế | 200,6882 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Theo thiết kế | 1.460,77 | m |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Sản xuât, lắp dựng biển tên đường KT 1*1.9m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10 | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Theo thiết kế | 48 | viên |
| D | PHẦN TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo thiết kế | 43,0228 | 100 m2 |
| 2 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo thiết kế | 43,0228 | 100 m2 |
| E | PHẦN CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Theo thiết kế | 10,0556 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Theo thiết kế | 1,9106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế | 2,0111 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1,5054 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 tại HTXL | Theo thiết kế | 193,9225 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 21,436 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 35,3112 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 38,9597 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 24,961 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Theo thiết kế | 12,772 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK | Theo thiết kế | 0,088 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo thiết kế | 0,2675 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 2,0872 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Theo thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh | Theo thiết kế | 1,3382 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo thiết kế | 0,2126 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo thiết kế | 0,599 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm bản cống | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng tấm bản cống | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Nhựa đường mối nối cống bản | Theo thiết kế | 25,12 | kg |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo thiết kế | 17,5975 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài | Theo thiết kế | 4,866 | 100m |
| 23 | Sản xuất lan can, tay vịn cống 6m bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 1 | TB |
| F | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Theo thiết kế | 10,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Theo thiết kế | 1,9103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế | 2,0109 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1,154 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 tại HTXL | Theo thiết kế | 148,6583 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo thiết kế | 16,2901 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 72,8384 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 13,3881 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Theo thiết kế | 1,8112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo thiết kế | 0,9783 | 100m2 |
| 11 | Mua ống cống ly tấm D40cm, tải trọng C-H30-XB80 | Theo thiết kế | 31 | m |
| 12 | Mua ống cống ly tấm D60cm, tải trọng C-H30-XB80 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp dựng ống cống | Theo thiết kế | 21 | cái |
| G | PHẦN CẦU BTCT DƯL L=15M | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 | Theo thiết kế | 5,4861 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế | 5,4861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K85 bãi thi công, bờ vây, thủ công 5% | Theo thiết kế | 14,1946 | m3 |
| 4 | Đắp đất K85 bãi thi công, bờ vây, máy 95% | Theo thiết kế | 2,697 | 100m3 |
| 5 | San ủi mặt bằng bải thi công | Theo thiết kế | 33,5371 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp tại mỏ | Theo thiết kế | 4.437,1477 | m3 |
| 7 | Làm móng bãi thi công dày 10cm CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 1,34 | 100m3 |
| 8 | Láng nền bãi thi công dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 300 | m2 |
| 9 | Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 81,36 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo thiết kế | 1,5804 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 14,9321 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép bản đặt trong bê tông | Theo thiết kế | 0,9965 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép bản đặt trong bê tông | Theo thiết kế | 0,9965 | tấn |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn thép hình | Theo thiết kế | 1,9163 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cọc BTCT | Theo thiết kế | 4,1472 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc BTCT, KT 40x40cm, đất C1 | Theo thiết kế | 5,04 | 100m |
| 17 | Đóng cọc dẫn, KT 40x40cm, đất C1 | Theo thiết kế | 0,7992 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo thiết kế | 8,64 | m3 |
| 19 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất, đất C1 (khấu hao 1,17%*3th+3,5%LD*2) | Theo thiết kế | 6,3 | 100m |
| 20 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất (khấu hao 1,17%*3th+3,5%LD*2) | Theo thiết kế | 0,9 | 100m |
| 21 | Đóng cọc định vị trên cạn, đất C1, L | Theo thiết kế | 0,42 | 100m |
| 22 | Đóng cọc định vị trên cạn phần không ngập đất, L | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Theo thiết kế | 7,2 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| 25 | Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố (khấu hao 5%+2*1.5%) | Theo thiết kế | 2,8013 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 2,8013 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 2,8013 | tấn |
| 28 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 74,12 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (5% KL) | Theo thiết kế | 3,706 | 1m3 |
| 30 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 (5% KL) | Theo thiết kế | 0,7041 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 5,1174 | 100m3 |
| 32 | Đất đắp K95 | Theo thiết kế | 659,2235 | m3 |
| 33 | Bê tông đệm, mác 8Mpa, đá 4x6 | Theo thiết kế | 12,8 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 169,78 | m3 |
| 35 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 36 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo thiết kế | 5,5812 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 3,5934 | tấn |
| 38 | Đá kê gối cầu bằng vữa Sikagrao | Theo thiết kế | 0,4256 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm | Theo thiết kế | 1 | cầu |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo thiết kế | 97,2512 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo thiết kế | 2,6921 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản quá độ, 25Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 10,5 | m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo thiết kế | 9,5 | m3 |
| 44 | Cốt thép bản quá độ, ĐK | Theo thiết kế | 0,921 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản quá độ, ĐK | Theo thiết kế | 0,0451 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bản quá độ | Theo thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 47 | Gỗ làm sàn đạo thi công mố (khấu hao 4 lần) | Theo thiết kế | 0,635 | 1m3 |
| 48 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (KH 5% lắp dựng&tháo dỡ +2 tháng*1.5%) | Theo thiết kế | 7,9339 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 15,8678 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 15,8678 | tấn |
| 51 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo thiết kế | 0,5104 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 38,9017 | m3 |
| 53 | Bê tông chân khay tứ nón 12MPa, đá 2x4 | Theo thiết kế | 88,2166 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo thiết kế | 1,1821 | 100m2 |
| 55 | Bê tông 16MPa gia cố tứ nón | Theo thiết kế | 21,78 | m3 |
| 56 | ống PVC D=6cm (class 2) | Theo thiết kế | 20 | m |
| 57 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo thiết kế | 1,6978 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo thiết kế | 1,6978 | 100m3 |
| 59 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 66,42 | m3 |
| 60 | Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Theo thiết kế | 2,9822 | tấn |
| 61 | Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau | Theo thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 62 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao toàn cầu) | Theo thiết kế | 416 | đầu neo |
| 63 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Theo thiết kế | 12 | đầu neo |
| 64 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế | 0,2165 | tấn |
| 65 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế | 7,0088 | tấn |
| 66 | Mua, lắp đặt ống tạo rỗng dầm cầu PVC, D200, class3 | Theo thiết kế | 1,76 | 100m |
| 67 | Mua, lắp đặt bịt đầu ống D200 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống ghen mạ kẽm | Theo thiết kế | 48 | m |
| 69 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PC40 | Theo thiết kế | 0,0699 | m3 |
| 70 | Ván khuôn dầm bản đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 286,71 | m2 |
| 71 | Vữa bê tông C40 không co ngót (35MPa), đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,9 | m3 |
| 72 | Cốt thép khe co giãn D | Theo thiết kế | 0,3268 | tấn |
| 73 | Mua, lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo thiết kế | 14 | m |
| 74 | Mua, lắp đặt gối cầu 950x400x20mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế | 0,2681 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 0,2681 | tấn |
| 77 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 0,2681 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo thiết kế | 0,18 | 1m3 |
| 79 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo thiết kế | 12,76 | m3 |
| 80 | Cốt thép gờ chắn D | Theo thiết kế | 1,4511 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gờ lan can | Theo thiết kế | 0,7479 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,4671 | tấn |
| 83 | Lắp đặt lan can tay vịn cầu | Theo thiết kế | 1,4671 | tấn |
| 84 | Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 17,88 | m3 |
| 85 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 1,6123 | tấn |
| 86 | Ván khuôn bản mặt cầu. | Theo thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,0364 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 3,64 | m3 |
| 89 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa | Theo thiết kế | 3,36 | m3 |
| 90 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo thiết kế | 0,0424 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 0,0976 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ | Theo thiết kế | 9,637 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hệ khung căng cáp DUL dầm chủ | Theo thiết kế | 9,637 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ hệ khung căng cáp DUL dầm chủ | Theo thiết kế | 9,637 | tấn |
| 95 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 15m | Theo thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 96 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo thiết kế | 0,6642 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo thiết kế | 0,6642 | 100m3 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo thiết kế | 1 | hệ |
| 99 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Theo thiết kế | 1 | hệ |
| 100 | Sản xuất tường hộ lan mềm (cả trụ đỡ) | Theo thiết kế | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo thiết kế | 40 | m |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 3,3331 | m3 |
| 103 | Biển báo phản quang tên cầu (67.5x135 cm) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, vận chuyển các vật liệu khấu hao, ô tô vận tải thùng 7T | Theo thiết kế | 12 | ca |
| 105 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Theo thiết kế | 21,0325 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi đến bãi thải, cự ly bình quân 1.0 km, ô tô 7T (35% không tận dụng) | Theo thiết kế | 7,3614 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi