Gói thầu: Thi công nội thất văn phòng tại nhà máy luyện đồng 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Thi công nội thất văn phòng tại nhà máy luyện đồng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 23:09:00 đến ngày 2021-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,848,550,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng khánh tiết | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt tủ gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt khung phù điêu gỗ công nghiệp phòng khánh tiết. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt phù điêu bằng composite giả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9216 | m2 |
| 5 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 7 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 9 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 10 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1500x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 2 | Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Ốp khung cửa sổ bằng gỗ CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tủ gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 5 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 7 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 9 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1500x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cửa thông phòng Lamitex KT 670x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC KẾ TOÁN TRƯỞNG (5 PHÒNG) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường trang trí phòng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 2 | Dán giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 3 | Ốp khung cửa sổ bằng gỗ CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | md |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tủ gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,85 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt tủ thấp gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 6 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 7 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 8 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 9 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1200x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1500x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cửa thông phòng Lamitex KT 670x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| D | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,63 | m2 |
| 2 | Phào cắt CNC rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 3 | Sản xuất lắp đặt thanh ốp gỗ công nghiệp bản rộng 100, 200, 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,847 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt vách tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,85 | m2 |
| 5 | Ốp khung cửa sổ bằng gỗ CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | md |
| 6 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 7 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 8 | Khung sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hoa văn gỗ cắt CNC gắn lên vách, tủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 10 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 13 | Ốp bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 14 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1500x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cửa thông phòng Lamitex KT 820x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 17 | Phông nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 18 | Cờ đảng, cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m2 |
| 2 | Phào cắt CNC rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | md |
| 3 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 4 | Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,895 | m2 |
| 5 | Ốp khung cửa sổ bằng gỗ CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | md |
| 6 | Sản xuất lắp đặt tủ gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,53 | m2 |
| 7 | Bộ chữ logo phòng họp trực tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 9 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 10 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m2 |
| 12 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1200x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,804 | m2 |
| 2 | Phào cắt CNC rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,78 | md |
| 3 | Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,645 | m2 |
| 4 | Ốp khung cửa sổ bằng gỗ CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 5 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 6 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 7 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1200x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | SẢNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt vách tiêu âm ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tủ gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Bộ chữ, logo trang trí trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thanh ốp gỗ công nghiệp bản rộng 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 6 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | md |
| 7 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 8 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 9 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 10 | Ốp alu màu đồng nhạt cột sảnh Fi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | m2 |
| 11 | Bàn quầy lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m2 |
| 2 | Phào cắt CNC rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | md |
| 3 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 4 | Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,435 | m2 |
| 5 | Ốp khung cửa sổ bằng gỗ CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 6 | Sản xuất lắp đặt tủ gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 7 | Bộ chữ, logo trang trí trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 9 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 10 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | md |
| 11 | Rèm Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 12 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1500x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Vách 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vách 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vách 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vách 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 6 | Sơn bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 7 | Bộ chữ thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kệ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cửa thông phòng Lamitex KT 1200x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | PHÒNG THỜ | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ công nghiệp ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 4 | Sơn bả trần thạch cao (1 bả, 1 lót, 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 5 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 6 | Rèm vải 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 7 | Ban thờ gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tranh tứ quý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cửa gỗ tự nhiên KT900x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn Led Pannel 600x600mm, 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led đôi, 220V/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led đơn, 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 4 | Bộ đèn tranh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ đèn Downlight lắp âm trần, 220V/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 6 | Bộ đèn Downlight lắp âm trần, 220V/7W loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đèn tuýp Led 1200 mm - 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Bộ đèn sân khấu, 220V/30W/1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Đèn led treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường bao gồm đế, mặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường bao gồm đế, mặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường bao gồm đế, mặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Chiết áp 220V/10A, lắp âm tường bao gồm đế, mặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp âm tường bao gồm đế, mặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp âm sàn bao gồm đế, mặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.690 | m |
| 17 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820 | m |
| 18 | Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Cu/PVC (1x2.5)mm2; dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 23 | Cu/PVC (1x4)mm2; dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 24 | Ống cứng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 25 | Ống mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 26 | Vỏ tủ trong nhà 600 x 400 x 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P 150A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | MCCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | MCCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Bộ khởi động sao tam giác cho động cơ 2.2 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cáp điện 3 x 10 + 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi