Gói thầu: Các công trình nuôi tôm công nghệ cao xã Tân Chánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579625-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Các công trình nuôi tôm công nghệ cao xã Tân Chánh
Số hiệu KHLCNT 20210579618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 22:44:00 đến ngày 2021-06-08 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,592,548,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo HS BCKTKT 54,448 100m2
2 Vét hữu cơ bằng máy ủi Theo HS BCKTKT 7,3454 100m3
3 Đánh cấp nền đường Theo HS BCKTKT 4,2861 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HS BCKTKT 39,8635 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 73,0856 100m3
6 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 73,7997 100m3
7 Đất đắp Theo HS BCKTKT 4.898,1893 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HS BCKTKT 74,841 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 6,8011 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 544,1 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 2,1779 100m2
12 Rải nilong Theo HS BCKTKT 34,0063 100m2
13 Cắt ron mặt đường Theo HS BCKTKT 165,1429 10m
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 248,7811 100m
B HM2: CỐNG D1000
1 Đào đất móng cống Theo HS BCKTKT 1,0766 100m3
2 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 Theo HS BCKTKT 25,2 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 2,337 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 2,28 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,0228 100m2
6 Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 25cm Theo HS BCKTKT 8,2764 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HS BCKTKT 0,0912 100m2
8 Lắp đặt đoạn cống dài 2,5m, đường kính Theo HS BCKTKT 5 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HS BCKTKT 4 mối nối
10 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 0,2636 100m3
11 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 0,2636 100m3
C HM3: CỬA XẢ CỐNG D1000 (2 cái)
1 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 Theo HS BCKTKT 19,2555 100m
2 Đắp cát lấp đệm móng tường đầu, tường cánh dày 10cm Theo HS BCKTKT 1,8264 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 1,8264 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,0373 100m2
5 Bê tông đá dăm bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,8688 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 0,2428 100m2
7 Bê tông đá dăm bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,7827 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 0,272 100m2
D HM4: VÒNG VÂY THI CÔNG ( L=5m)
1 Đào xúc đất để đắp Theo HS BCKTKT 0,33 100m3
2 Đắp đất vòng vây Theo HS BCKTKT 0,3 100m3
3 Phá đất vòng vây Theo HS BCKTKT 0,3 100m3
E HM5: CỌC BTCT 30X30 ( CẦU KÊNH 11)
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo HS BCKTKT 3,4224 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo HS BCKTKT 12,3655 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,1011 tấn
4 Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Theo HS BCKTKT 1,107 tấn
5 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 1,107 tấn
6 Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 3,1552 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 32 mối nối
8 Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 64,007 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn Theo HS BCKTKT 4,3905 100m2
F HM6: MỐ CẦU (2 mố)
1 Đào đất thi công mố Theo HS BCKTKT 18,7068 m3
2 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) Theo HS BCKTKT 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 0,45 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 1,32 100m
5 Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 1,76 100m
6 Đập đầu cọc trên mặt đất Theo HS BCKTKT 0,648 m3
7 Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,284 m3
8 Ván khuôn lót móng mố cầu Theo HS BCKTKT 0,0236 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo HS BCKTKT 0,0425 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo HS BCKTKT 2,8396 tấn
11 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 22,405 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo HS BCKTKT 0,9697 100m2
13 Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 0,1188 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo HS BCKTKT 0,0119 100m2
G HM7: TRỤ CẦU (2 trụ)
1 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) Theo HS BCKTKT 2 cọc
2 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 0,3988 100m
3 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 0,0412 100m
4 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 2,7916 100m
5 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 0,2884 100m
6 Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước Theo HS BCKTKT 0,72 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo HS BCKTKT 0,2765 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo HS BCKTKT 1,3798 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,5337 tấn
10 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 12,738 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo HS BCKTKT 0,6962 100m2
12 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 0,198 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước Theo HS BCKTKT 0,0198 100m2
H HM8: KẾT CẤU NHỊP
1 Lao lắp dầm BTDUL I-400, I-280, I-650 Theo HS BCKTKT 15 cái
2 Dầm I-400 L= 9m (65% HL93) Theo HS BCKTKT 5 dầm
3 Dầm I-280 L= 6m (65% HL93) Theo HS BCKTKT 10 dầm
4 Vận chuyển dầm (tạm tính) Theo HS BCKTKT 1 ch
5 Lắp đặt gối cao su (nc) Theo HS BCKTKT 30 cái
6 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,1462 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0994 tấn
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,7875 m3
9 Ván khuôn gỗ dầm ngang Theo HS BCKTKT 0,1261 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,576 tấn
11 Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 23,3568 m3
12 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Theo HS BCKTKT 1,1269 100m2
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 0,5508 100m
14 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) Theo HS BCKTKT 0,504 100m
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 0,0468 100m
16 Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 0,7316 tấn
17 Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 0,7316 tấn
18 Bu lông M10 Theo HS BCKTKT 72 cái
19 Bu lông M22 Theo HS BCKTKT 144 cái
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) Theo HS BCKTKT 0,042 100m
21 Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 0,0106 tấn
22 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 0,0106 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính Theo HS BCKTKT 0,1991 tấn
24 Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) Theo HS BCKTKT 20 m
25 Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) Theo HS BCKTKT 160 cái
26 Quét Sikadur 732 Theo HS BCKTKT 16,4 m2
I HM9: KHUNG ĐỊNH VỊ ( 2mố+ 2 trụ)
1 Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo HS BCKTKT 0,2 100m
2 Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo HS BCKTKT 0,28 100m
3 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo HS BCKTKT 0,2 100m
4 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo HS BCKTKT 0,28 100m
5 Nhổ cọc thép I300 trên cạn Theo HS BCKTKT 0,4 100m cọc
6 Nhổ cọc thép I300 dưới nước Theo HS BCKTKT 0,4 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc Theo HS BCKTKT 163,6368 Kg
8 Lắp dựng giằng KĐV trên cạn Theo HS BCKTKT 2,758 tấn
9 Lắp dựng giằng KĐV dưới nước Theo HS BCKTKT 2,758 tấn
10 Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn Theo HS BCKTKT 2,758 tấn
11 Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước Theo HS BCKTKT 2,758 tấn
12 Hao hụt thép giằng Theo HS BCKTKT 1.696,17 Kg
J HM10: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HS BCKTKT 2,2734 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,265 100m3
3 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 2,4553 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS BCKTKT 0,4333 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HS BCKTKT 2,25 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 0,2889 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 20 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,1 100m2
9 Rải nilong Theo HS BCKTKT 1 100m2
10 Cắt ron mặt đường Theo HS BCKTKT 5 10m
11 Đào móng cọc tiêu, biển báo Theo HS BCKTKT 2,8825 m3
12 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,6445 m3
13 Lắp dựng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 26 cái
14 Cọc tiêu đúc sẳn Theo HS BCKTKT 26 cọc
15 Biển báo chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,36 m2
16 Biển báo tròn Theo HS BCKTKT 2 cái
17 Trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 2 trụ
K HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 458183448 đồng,
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->