Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579650-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210568551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 22:39:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,275,239,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,2174 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5,788 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,0741 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,2012 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,66 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,0658 100m3
7 Rải ni lông lớp cách ly (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 7,1053 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6,6 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 99,9765 m3
10 Xoa mặt kẻ ron (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 38,88 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,6755 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 14,5191 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,266 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,5245 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4,029 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10,384 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,2568 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,4025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,3048 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 32,0956 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,4207 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,9486 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,0026 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,2828 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12,698 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,907 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4,653 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0332 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,5418 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,1387 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0567 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,1956 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,0978 m3
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,3488 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,1553 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,3823 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10,9542 tấn
38 Gia công xà gồ thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5,4907 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10,9542 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5,4907 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.030,2676 m2
42 SX&LD bulong neo chân cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 24 cái
43 Rót vữa sika grout chân cột thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 24 cột
44 Cáp giằng D12 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 144 m
45 Tăng đơ cáp giằng D12 liên kết vào cấu kiện (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 40 vt
46 Ty giằng xà gồ D12 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 92 cái
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,6639 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,438 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 75,3471 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9,5904 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 331,695 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 713,475 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 115,51 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 100,3 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.045,17 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 292,8 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 331,695 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.006,275 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 108,698 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 18,6 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 83,44 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12,66 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 14,964 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,3512 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,3 m2
66 Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 21,39 m2
67 Phủ lớp sơn EPOXY bề mặt bê tông nền (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 603,39 m2
68 Cắt khe co dãn nền bê tông (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 112,5 m
69 Trám sika flex, chèn lớp xốp khe nền (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 112,5 m
70 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 76,99 m2
71 Ốp tường ,cột, dầm bằng khung xương alu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 209,741 m2
72 Sản xuất cửa cuốn dùng motor (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 150,15 m2
73 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 150,15 m2
74 Motor cửa cuốn dước 25m2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 bộ
75 Bình lưu điện 36 giờ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 bộ
76 Vách ngăn MFC chịu nước ( vách ngăn tiểu ) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,96 m2
77 SX&LD cửa, vách nhôm kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 80,32 m2
78 SXLD& hoàn thiện khung sắt bảo vệ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 7,2 m2
79 SXLD lam nhôm lá sách khung nhôm hệ 1000 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 22,48 m2
80 Sản xuất lan can INOX cầu thang (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8,02 m
81 Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8,02 m
82 SX&LD lan can INOX (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 13,2 m2
83 Lắp đặt tay nắm cửa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 13 Bộ
84 Khắc chữ mạ đồng "TRẠM BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TỔNG HỢP SƯ ĐOÀN BB317" (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 74 Chữ
85 SXLD & hoàn thiện thang sắt thăm mái & khung bảo vệ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9,4 m
86 SX&LD máng xối tôn thu nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 120 m
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10,2602 100m2
88 Lắp đặt Đèn Led Downlight 12w (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 28 bộ
89 Lắp đặt đèn chùm trang trí 30W (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 bộ
90 Lắp đặt Đèn Led Highbay 100w (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx18W (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngx18W (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bộ
93 Lắp đặt đèn cầu thang 1x9W (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 bộ
94 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
95 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
96 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
97 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
98 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4Cx70mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 60 m
99 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x16mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 70 m
100 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 170 m
101 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 250 m
102 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 90 m
103 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3.250 m
104 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 300 m
105 Lắp đặt ống điện HDPE D65/85 gân xoắn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 60 m
106 Lắp đặt trunking SĐT 200Wx100Hx1,2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 65 m
107 Lắp đặt ống điện PVC ruột mềm D20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 330 m
108 Lắp đặt ống điện PVC D20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.113 m
109 Lắp đặt ống điện PVC D25 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 200 m
110 Lắp đặt ống điện PVC D32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 153 m
111 Lắp đặt MCCB-3P-150A-25kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
112 Lắp đặt MCB-3P-40A-18kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
113 Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3 cái
114 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
115 Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
116 Lắp đặt MCB-1P-16A-10kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
117 Lắp đặt tủ điện âm tường 800*600*250 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hộp
118 Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
119 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5 cái
120 Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
121 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3 cái
122 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
123 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3 hộp
124 Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
125 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
126 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
127 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 hộp
128 Cọc thép mạ đồng D16, L2400 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cọc
129 Dây đồng trần 50mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 50 m
130 Hàn hóa nhiệt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 Mối
131 Phụ kiện Phần điện hạ thế (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hệ
132 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 máy
133 Lắp đặt Ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,15 100m
134 Lắp đặt Ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,15 100m
135 Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 m
136 Phụ kiện Phần điện máy lạnh (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hệ
137 Kim thu sét R40 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
138 Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 bộ
139 Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng kim thu sét (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 50 m
140 Bộ đếm sét (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 bộ
141 Lắp đặt box kiểm tra điện trở (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hộp
142 Cọc thép mạ đồng D16, L2400 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cọc
143 Mối hàn hóa nhiệt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 mối
144 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 55 m
145 Lắp đặt ống điện PVC D32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 55 m
146 Phụ kiện lắp đặt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hệ
147 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 26,208 m3
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,199 100m3
149 Đào kênh mương, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,4141 100m3
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4,4753 m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,3066 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,6133 100m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,0895 m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,221 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10,136 m3
156 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,169 m3
157 CC thép góc V50x5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 161,2 m
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,1267 100m2
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,016 100m2
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,1582 tấn
161 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
162 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5,4819 m3
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 59,95 m2
164 Đan BTCT mương 600x490 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 117 cái
165 Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 bộ
166 Lắp đặt vòi xịt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 bộ
167 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
168 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 bộ
169 Lắp đặt Vòi hoa sen (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 bộ
170 Lắp đặt gương soi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
171 Lắp đặt kệ kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
172 Lắp đặt giá treo (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
173 Lắp đặt kệ xà bông (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
174 Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
175 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,7 100m
176 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,9 100m
177 Lắp đặt Co 90 PPR D32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 15 cái
178 Lắp đặt Co 90 PPR D20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 22 cái
179 Lắp đặt co ren trong 90 PPR D20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 20 cái
180 Lắp đặt Tê PPR D32/20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
181 Lắp đặt Tê PPR D20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 cái
182 Lắp đặt măng sông PPR D32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
183 Lắp đặt măng sông PPR D20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 22 cái
184 Lắp đặt van khóa PPR D32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
185 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
186 Lắp đặt Nối mềm D32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
187 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
188 Máy bơm nước Q=6m3/h, H=25m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 Bộ
189 Lắp đặt Tủ điện (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hộp
190 Phụ kiện hệ thống cấp nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 bộ
191 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 đoạn ống
192 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5 mối nối
193 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
194 Lắp đặt Ống uPVC D90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,1 100m
195 Lắp đặt Co lơi 45 uPVC D90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 30 cái
196 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,18 100m
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,35 100m
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,2 100m
199 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
200 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 26 cái
201 Lắp đặt co uPVC D42 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
202 Lắp đặt tê uPVC D60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 cái
203 Lắp đặt tê uPVC D42 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
204 Lắp đặt Y 45 uPVC D114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
205 Lắp đặt Y 45 uPVC D60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
206 Lắp đặt măng sông uPVC D114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
207 Lắp đặt măng sông uPVC D90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 55 cái
208 Lắp đặt măng sông uPVC D60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 cái
209 Lắp đặt măng sông uPVC D42 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5 cái
210 Lắp đặt nắp bịt uPVC D114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
211 Lắp đặt nắp bịt uPVC D60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
212 Lắp đặt con thỏ D60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->