Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 22:39:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,239,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,2174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,0741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2012 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,0658 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,1053 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 99,9765 | m3 |
| 10 | Xoa mặt kẻ ron | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 38,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,6755 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,5191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5245 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,029 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,2568 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,3048 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 32,0956 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,4207 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9486 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,0026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2828 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,698 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,907 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,653 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0332 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,5418 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1387 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0567 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1956 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,0978 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3488 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1553 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3823 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,9542 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,4907 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,9542 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,4907 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.030,2676 | m2 |
| 42 | SX&LD bulong neo chân cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 24 | cái |
| 43 | Rót vữa sika grout chân cột thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 24 | cột |
| 44 | Cáp giằng D12 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 144 | m |
| 45 | Tăng đơ cáp giằng D12 liên kết vào cấu kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | vt |
| 46 | Ty giằng xà gồ D12 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 92 | cái |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,6639 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,438 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 75,3471 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,5904 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 331,695 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 713,475 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 115,51 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 100,3 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.045,17 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 292,8 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 331,695 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.006,275 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 108,698 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 18,6 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 83,44 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,66 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,964 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,3512 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,3 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,39 | m2 |
| 67 | Phủ lớp sơn EPOXY bề mặt bê tông nền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 603,39 | m2 |
| 68 | Cắt khe co dãn nền bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 112,5 | m |
| 69 | Trám sika flex, chèn lớp xốp khe nền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 112,5 | m |
| 70 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 76,99 | m2 |
| 71 | Ốp tường ,cột, dầm bằng khung xương alu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 209,741 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa cuốn dùng motor | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 150,15 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 150,15 | m2 |
| 74 | Motor cửa cuốn dước 25m2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 75 | Bình lưu điện 36 giờ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 76 | Vách ngăn MFC chịu nước ( vách ngăn tiểu ) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,96 | m2 |
| 77 | SX&LD cửa, vách nhôm kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 80,32 | m2 |
| 78 | SXLD& hoàn thiện khung sắt bảo vệ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,2 | m2 |
| 79 | SXLD lam nhôm lá sách khung nhôm hệ 1000 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 22,48 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can INOX cầu thang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,02 | m |
| 81 | Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,02 | m |
| 82 | SX&LD lan can INOX | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,2 | m2 |
| 83 | Lắp đặt tay nắm cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13 | Bộ |
| 84 | Khắc chữ mạ đồng "TRẠM BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TỔNG HỢP SƯ ĐOÀN BB317" | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 74 | Chữ |
| 85 | SXLD & hoàn thiện thang sắt thăm mái & khung bảo vệ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,4 | m |
| 86 | SX&LD máng xối tôn thu nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 120 | m |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,2602 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt Đèn Led Downlight 12w | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 28 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chùm trang trí 30W | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn Led Highbay 100w | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx18W | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngx18W | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn cầu thang 1x9W | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 98 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4Cx70mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 99 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x16mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70 | m |
| 100 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 170 | m |
| 101 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 250 | m |
| 102 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 90 | m |
| 103 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3.250 | m |
| 104 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống điện HDPE D65/85 gân xoắn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt trunking SĐT 200Wx100Hx1,2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 65 | m |
| 107 | Lắp đặt ống điện PVC ruột mềm D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 330 | m |
| 108 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.113 | m |
| 109 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 153 | m |
| 111 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-25kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB-3P-40A-18kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB-1P-16A-10kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 800*600*250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | hộp |
| 124 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | hộp |
| 128 | Cọc thép mạ đồng D16, L2400 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cọc |
| 129 | Dây đồng trần 50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50 | m |
| 130 | Hàn hóa nhiệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | Mối |
| 131 | Phụ kiện Phần điện hạ thế | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | máy |
| 133 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | m |
| 136 | Phụ kiện Phần điện máy lạnh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| 137 | Kim thu sét R40 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 138 | Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 139 | Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng kim thu sét | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50 | m |
| 140 | Bộ đếm sét | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 142 | Cọc thép mạ đồng D16, L2400 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cọc |
| 143 | Mối hàn hóa nhiệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | mối |
| 144 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 55 | m |
| 145 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 55 | m |
| 146 | Phụ kiện lắp đặt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 26,208 | m3 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,199 | 100m3 |
| 149 | Đào kênh mương, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4141 | 100m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,4753 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3066 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6133 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,0895 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,221 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,136 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,169 | m3 |
| 157 | CC thép góc V50x5 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 161,2 | m |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1267 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,016 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1582 | tấn |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,4819 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 59,95 | m2 |
| 164 | Đan BTCT mương 600x490 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 117 | cái |
| 165 | Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | bộ |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt Vòi hoa sen | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ xà bông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,7 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co 90 PPR D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 22 | cái |
| 179 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê PPR D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 22 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Nối mềm D32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 188 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=25m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt Tủ điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 190 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | đoạn ống |
| 192 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | mối nối |
| 193 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Co lơi 45 uPVC D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,18 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,35 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 26 | cái |
| 201 | Lắp đặt co uPVC D42 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê uPVC D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê uPVC D42 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y 45 uPVC D114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y 45 uPVC D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông uPVC D114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 55 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt con thỏ D60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi