Gói thầu: gói thầu xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc UBND phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571124-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Thanh Trường
Tên gói thầu gói thầu xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc UBND phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
Số hiệu KHLCNT 20210569482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 21:38:00 đến ngày 2021-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,997,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc - 2 tầng
1 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái (bậc 3/7) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,504 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,229 m3
4 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 572,503 m2
5 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 923,548 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 143,126 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 230,887 m2
8 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 500,238 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 125,06 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 105,658 m2
11 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,789 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 116,43 m2
13 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 70,21 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 16,601 m2
16 Tháo dỡ trần Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 16,601 m2
17 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 97 cấu kiện
18 Nẹo vét vệ sinh bùn, rác trong lòng rãnh Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,917 m3
19 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,917 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,982 100m2
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,113 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,239 m3
25 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,787 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10,388 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,007 m2
28 Mài granitô Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 48,036 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 210,82 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 230,887 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 125,06 m2
32 Đắp chi tiết kiến trúc đỉnh ốp cột che ống TN Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
33 Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 16,601 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 105,658 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 122,259 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 16,601 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 783,323 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1.779,733 m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 70,21 m2
40 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,789 m2
41 Thay vít, gioăng cao su cửa cũ tận dụng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 50 md
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 116,43 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,099 100m
44 Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
47 Đai Inox neo giữ ống thoát nước mái Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
48 Vít nhôm + nở nhựa, L= 5cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
49 Cầu chắn rác phi 110 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
59 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,417 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,286 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,879 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 97 cấu kiện
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 29,166 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 58,332 m2
B Phụ trợ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,185 tấn
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,757 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 102,007 m2
4 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 238,016 m2
5 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 105,245 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 17,76 m2
7 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,708 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 160,418 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 398,434 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 21,135 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
12 Đắp đấu đầu trụ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 23 cấu kiện
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,318 tấn
14 Thay bản lề cối chịu lực loại to (bản nề cổng) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
15 Thay bánh xe sắt cánh cổng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Thay thế ray dẫn hướng cổng L50x50x5 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 54,739 kg
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 92,815 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 21,375 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,971 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,492 tấn
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 20,219 m2
22 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 47,178 m2
23 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12,508 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,836 m2
25 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 16,12 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 13,685 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,364 m2
28 Sửa chữa, hàn gia cố các chi tiết hoa sắt tường rào bị bung (bằng 10% khối lượng hoa sắt hiện trạng) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
29 Thay bản lề cối chịu lực loại to (bản nề cổng) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12,508 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7,605 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
33 Đục nhám mặt bê tông Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 61,654 m2
34 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 411,03 m2
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,609 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 110,378 m3
37 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 989,11 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 227,41 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 102,24 m2
40 Sơn mặt sân cầu lông bằng hệ sơn đặc chủng của Mỹ, sơn 4 lớp (1 lớp cát +3 lớp sơn) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 102,24 m2
41 Kẻ vạch sân màu trắng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 109,7 m
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 190 m2
43 Sơn mặt sân cầu lông bằng hệ sơn đặc chủng của Mỹ, sơn 4 lớp (1 lớp cát +3 lớp sơn) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 190 m2
44 Kẻ vạch sân màu trắng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 63,2 m
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
46 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,949 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 16,191 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12,953 m2
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,145 m3
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 28,717 m2
51 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 23,589 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
53 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,732 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 34,657 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 28,341 m2
56 Tháo tấm lợp tôn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,328 100m2
57 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,263 tấn
58 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,871 m3
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,532 100m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,245 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,309 m3
66 Bu lông M20 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
67 Bản mã và sườn gia cường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
68 Gia công cột bằng thép hình Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,556 tấn
69 Gia công xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,512 tấn
71 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 36,202 m2
72 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,556 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,512 tấn
75 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,471 100m2
76 Tháo tấm lợp tôn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,711 100m2
77 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,47 tấn
78 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,265 m3
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,068 100m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,164 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,452 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,464 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m3
85 Gia công cột bằng thép hình Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,157 tấn
86 Bu lông chân cột L=500 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
87 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,157 tấn
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,241 tấn
89 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,241 tấn
90 Gia công xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,174 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,174 tấn
92 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,601 m2
93 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,999 100m2
94 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12,293 m2
95 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,711 m3
96 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,062 m3
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,528 m3
99 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 15,624 m2
100 Lát gạch Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 62,388 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,894 m2
102 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,194 100m3
103 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,194 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->