Gói thầu: gói thầu xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc UBND phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Thanh Trường |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc UBND phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 21:38:00 đến ngày 2021-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,997,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc - 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái (bậc 3/7) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 572,503 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 923,548 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 143,126 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 230,887 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 500,238 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 125,06 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 105,658 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,789 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 116,43 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70,21 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,601 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,601 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 18 | Nẹo vét vệ sinh bùn, rác trong lòng rãnh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,917 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,917 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,113 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,787 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,388 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,007 | m2 |
| 28 | Mài granitô | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 48,036 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 210,82 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 230,887 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 125,06 | m2 |
| 32 | Đắp chi tiết kiến trúc đỉnh ốp cột che ống TN | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,601 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 105,658 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 122,259 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,601 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 783,323 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.779,733 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70,21 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,789 | m2 |
| 41 | Thay vít, gioăng cao su cửa cũ tận dụng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 116,43 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Đai Inox neo giữ ống thoát nước mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 48 | Vít nhôm + nở nhựa, L= 5cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác phi 110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,417 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,879 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,166 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 58,332 | m2 |
| B | Phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 102,007 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 238,016 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 105,245 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,708 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 160,418 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 398,434 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,135 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 12 | Đắp đấu đầu trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 14 | Thay bản lề cối chịu lực loại to (bản nề cổng) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Thay bánh xe sắt cánh cổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Thay thế ray dẫn hướng cổng L50x50x5 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 54,739 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 92,815 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,375 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,219 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,178 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,508 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,685 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,364 | m2 |
| 28 | Sửa chữa, hàn gia cố các chi tiết hoa sắt tường rào bị bung (bằng 10% khối lượng hoa sắt hiện trạng) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 29 | Thay bản lề cối chịu lực loại to (bản nề cổng) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,508 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,605 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 61,654 | m2 |
| 34 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 411,03 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,609 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 110,378 | m3 |
| 37 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 989,11 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 227,41 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 40 | Sơn mặt sân cầu lông bằng hệ sơn đặc chủng của Mỹ, sơn 4 lớp (1 lớp cát +3 lớp sơn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 41 | Kẻ vạch sân màu trắng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 109,7 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 43 | Sơn mặt sân cầu lông bằng hệ sơn đặc chủng của Mỹ, sơn 4 lớp (1 lớp cát +3 lớp sơn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 44 | Kẻ vạch sân màu trắng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,191 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,953 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,717 | m2 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,589 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34,657 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,341 | m2 |
| 56 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 58 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,871 | m3 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,309 | m3 |
| 66 | Bu lông M20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 67 | Bản mã và sườn gia cường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,202 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 76 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| 77 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 78 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,265 | m3 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,164 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 86 | Bu lông chân cột L=500 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,293 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,711 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,528 | m3 |
| 99 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,624 | m2 |
| 100 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 62,388 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,894 | m2 |
| 102 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi