Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579725-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trương Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210512761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 10:30:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanTheo thiết kế12,368m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế8,6451m3
3Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế2,9122m3
4Tháo dỡ cửaTheo thiết kế5,88m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế4cái
6Hút thải bể phốt cũ phá dỡ xe 5m3( điều kiện trong ngõ thi công khó khăn cự ly 100m)Theo thiết kế2xe
7Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo thiết kế23,9253m3
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế liệu các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoTheo thiết kế23,9253m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế23,9253m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển về bãi Đông Anh 20km)Theo thiết kế23,9253m3
11Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016)Theo thiết kế37,5741tấn
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo thiết kế3,6413100m
13Làm tường chắn đất bằng gỗTheo thiết kế29,13m2
14Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo thiết kế9,1579m3
15Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoTheo thiết kế9,1579m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo thiết kế21,2323m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế3,3704m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế10,1112m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế0,0107tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế0,8926tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế3,4804m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,098100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,28100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế0,1556tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế0,0441tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo thiết kế0,6891tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế0,2526m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0414100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế0,0564tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Theo thiết kế0,566tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế3,4694m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo thiết kế21,2323m3
33Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất các loạiTheo thiết kế21,2323m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,2123100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,2123100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế0,2123100m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,5442m3
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,034m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,034m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 110Theo thiết kế6,897m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo thiết kế5,0483m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,9694m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0329100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,0768tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế6cấu kiện
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế14,9396m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế1,2989m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế3,2842m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,7545100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1013tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,3798tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế0,663tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế6,249m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,5767100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1867tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,3376tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế1,1142tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế10,2207m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế1,219100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,5381tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,6121m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,1428100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,1216tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế15cấu kiện
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,1945m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0118100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0023tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế0,0159tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế4,7981m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế0,4264100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,4194tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,2736tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế32,4334m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế141,2462m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế266,0918m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế26,964m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế58,03m2
78Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế103,3732m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế419,1058m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế150,6282m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế3,3934m3
82Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế59,8221m2
83Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmTheo thiết kế5,0085m2
84Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mmTheo thiết kế51,858m2
85Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo thiết kế16,4667m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế16,4667m2
87Gia công lắp đặt vách Compact HLT dày 8mm bao gồm cả phụ kiện inoxTheo thiết kế22,02m2
88Sản xuất lắp đặt khung đỡ bàn đá lavaboTheo thiết kế3bộ
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,728m2
90Ốp gạch trang trí vào tườngTheo thiết kế9,382m2
91Khung biển nhà văn hóaTheo thiết kế1bộ
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế28,2222m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế28,2222m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế4,1245m3
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế37,584m2
96Sản xuất lan can cầu thangTheo thiết kế12,3675m2
97Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế12,3675m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế24,735m2
99Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTheo thiết kế14,55m
100Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa cửa đi 2 cánh kính 6,38ly dán an toàn, phụ kiện kinlong (CBG.03/2020 291)Theo thiết kế6,48m2
101Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa cửa đi 1 cánh kính 6,38ly dán an toàn, phụ kiện kinlong (CBG.03/2020 290)Theo thiết kế8,4075m2
102Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa cửa sổ 2 cánh kính 6,38ly dán an toàn, phụ kiện kinlong (CBG.03/2020 293)Theo thiết kế11,52m2
103Sản xuất lắp đặt vách kính, mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng các hình khác nhau, khung bao nhôm hệ xingfa (CBG.03/2020 289)Theo thiết kế17,708m2
104Gia công cửa song sắtTheo thiết kế29,228m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế29,228m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế58,456m2
107Quét chống thấm mái (tham khảo sika) gốc xi măng silkatop seal 107; 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2, 01 lớp sika latex TH trộn với xi măng 0.25L/m2Theo thiết kế36,901m2
108Lát gạch giếng đáy 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế30,628m2
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế4bộ
110Đèn Downlingt D110 âm trần công suất 7WTheo thiết kế10bộ
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp bóng compact D270Theo thiết kế4bộ
112Đèn Led gắn tường DGT04L 5W sáng trắngTheo thiết kế2bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế2cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế2cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế5cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
117Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiềuTheo thiết kế4cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế13cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A, 4,5KATheo thiết kế3cái
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A, 4,5KATheo thiết kế3cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 20A, 6KATheo thiết kế2cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 32A, 6KATheo thiết kế4cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 50A, 6KATheo thiết kế2cái
124Tủ điện chứa 6MCB âm tườngTheo thiết kế2hộp
125Tủ điện chứa 8MCB âm tườngTheo thiết kế1hộp
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Theo thiết kế50m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo thiết kế60m
128Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế450m
129Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo thiết kế360m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmTheo thiết kế5m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo thiết kế15m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo thiết kế150m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo thiết kế180m
134Lắp đặt hộp chia ngả, đường kính d=20mmTheo thiết kế15hộp
135Lắp đặt hộp chia ngả, đường kính d=15mmTheo thiết kế40hộp
136Hộp nối dây chống cháy KT 110x110x50mm (lắp âm tường)Theo thiết kế2hộp
137Hộp nối dây chống cháy KT 160x160x80mm (lắp âm tường)Theo thiết kế2hộp
138Móc treo quạt trần D12Theo thiết kế2cái
139Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế4cái
140Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500Theo thiết kế6cọc
141Dây thu sét D10Theo thiết kế14m
142Dây dẫn sét D12Theo thiết kế15m
143Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế16m
144Chân bật gắn tường dây Ø10 L=150Theo thiết kế25cái
145Kẹp kiểm traTheo thiết kế2cái
146Bu lông - đai ốc vành đệmTheo thiết kế4bộ
147Đệm chì lá 40x120x3Theo thiết kế2cái
148Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế4bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế4cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế3bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế3bộ
152Xiphong chậu rửaTheo thiết kế3cái
153Dây cấpTheo thiết kế6cái
154Lắp đặt gương soiTheo thiết kế3cái
155Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế4cái
156Lắp đặt kệ inoxTheo thiết kế3cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế3cái
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế3bộ
159Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế2bộ
160Xiphong tiểu namTheo thiết kế2cái
161Vòi tiểu namTheo thiết kế2bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế1bể
163Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H=30mTheo thiết kế1cái
164Rọ hút máy bơm fi 32Theo thiết kế1cái
165Van phao cơ D25Theo thiết kế1cái
166Van phao điệnTheo thiết kế2cái
167Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính D65Theo thiết kế4cái
168Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D40Theo thiết kế0,04100m
169Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D32Theo thiết kế0,24100m
170Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D25Theo thiết kế0,4100m
171Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D20Theo thiết kế0,08100m
172Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mmTheo thiết kế1cái
173Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mmTheo thiết kế1cái
174Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mmTheo thiết kế1cái
175Lắp đặt van chặn, đường kính van d=Theo thiết kế4cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32Theo thiết kế1cái
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 32x25Theo thiết kế1cái
178Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20Theo thiết kế2cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmTheo thiết kế2cái
180Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo thiết kế6cái
181Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo thiết kế20cái
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo thiết kế6cái
183Chếch nhựa D40Theo thiết kế1cái
184Chếch nhựa D25Theo thiết kế2cái
185Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm ren trongTheo thiết kế6cái
186Tê nhựa D40x40Theo thiết kế1cái
187Tê nhựa D32x32Theo thiết kế1cái
188Tê nhựa D25x25Theo thiết kế3cái
189Tê nhựa D50x32Theo thiết kế1cái
190Tê nhựa D50x25Theo thiết kế1cái
191Tê nhựa D40x32Theo thiết kế1cái
192Tê nhựa D25x20Theo thiết kế8cái
193Tê nhựa ren trong D25x20Theo thiết kế1cái
194Tê đều thép 15x15Theo thiết kế3cái
195Racco D40Theo thiết kế1cái
196Racco D32Theo thiết kế4cái
197Racco D25Theo thiết kế2cái
198Racco D20Theo thiết kế4cái
199Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo thiết kế2cái
200Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo thiết kế4cái
201Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo thiết kế3cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo thiết kế29cái
203Kép 32Theo thiết kế2cái
204Kép 25Theo thiết kế2cái
205Kép 20Theo thiết kế6cái
206Kép 15Theo thiết kế12cái
207Măng sông D40Theo thiết kế1cái
208Măng sông D32Theo thiết kế6cái
209Măng sông D25Theo thiết kế10cái
210Măng sông D20Theo thiết kế3cái
211Nối thẳng ren trong D40Theo thiết kế1cái
212Nối thẳng ren trong D32Theo thiết kế2cái
213Nối thẳng ren trong D25Theo thiết kế2cái
214Nối thẳng ren ngoài D25Theo thiết kế1cái
215Dây nối mềmTheo thiết kế5cái
216Ống U.PVC class1 D110Theo thiết kế0,12100m
217Ống U.PVC class1 D75Theo thiết kế0,12100m
218Ống U.PVC class1 D42Theo thiết kế0,2100m
219Chếch U.PVC D110Theo thiết kế5cái
220Chếch U.PVC D75Theo thiết kế3cái
221Chếch U.PVC D42Theo thiết kế12cái
222Cút 90 U.PVC D110Theo thiết kế3cái
223Cút 90 U.PVC D75Theo thiết kế1cái
224Cút 90 U.PVC D42Theo thiết kế3cái
225Y U.PVC D110/110Theo thiết kế2cái
226Y U.PVC D75/75Theo thiết kế3cái
227Tê U.PVC D110/110Theo thiết kế3cái
228Tê U.PVC D75/42Theo thiết kế1cái
229Côn thu U.PVC D90/75Theo thiết kế2cái
230Măng sông U.PVC D110Theo thiết kế4cái
231Măng sông U.PVC D75Theo thiết kế4cái
232Măng sông U.PVC D42Theo thiết kế5cái
233Ống thoát U.PVC Class1 D90Theo thiết kế0,24100m
234Cút U.PVC 90 D90Theo thiết kế2cái
235Chếch U.PVC D90Theo thiết kế4cái
236Lắp đặt phễu thu PN80 có rọ chắn rácTheo thiết kế2cái
237Măng sông U.PVC D90Theo thiết kế6cái
238Đai inox cố định ống D90Theo thiết kế12cái
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế3cái
2Bình khí C02-MT3/3kgTheo thiết kế9bình
3Tủ đựng bình PCCCTheo thiết kế3cái
4Bàn hội trường gấp mặt UNHT01Theo thiết kế4cái
5Ghế hội trường Hòa phátTheo thiết kế46cái
6Tủ tài liệu 2 buồng DC940V9Theo thiết kế2cái
7Loa hội trườngTheo thiết kế2cái
8Giá treo loaTheo thiết kế2cái
9Âm lyTheo thiết kế1cái
10Tủ để âm ly thiết bịTheo thiết kế1cái
11Mic không dây (gồm 2 mic và đầu thu)Theo thiết kế1bộ
12Ti vi 49inchTheo thiết kế1cái
13Giá treo TVTheo thiết kế1cái
14Đầu đĩa vi tínhTheo thiết kế1cái
15Bục phát biểuTheo thiết kế1cái
16Tượng Bác HồTheo thiết kế1cái
17Bục tượng BácTheo thiết kế1cái
18Cờ sao vàng + búa liềmTheo thiết kế1bộ
19Phông màn hội trường + ống inox+phụ kiệnTheo thiết kế20m2
20Khẩu hiệu CHXHCNVNTheo thiết kế2,1m
21Khẩu hiệu ĐCSVNTheo thiết kế1,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)41
2 Kỹ sư xây dựng 2 + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
5 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt gạch đá (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
3 Máy cắt uốn (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
4 Máy đầm dùi (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
5 Máy hàn (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
7 Máy khoan bê tông (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
9 Máy trộn vữa (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ ≤ 5T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
11 Vận thăng lồng 3T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->