Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trương Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 10:30:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế | 12,368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 8,6451 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 2,9122 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 5,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Hút thải bể phốt cũ phá dỡ xe 5m3( điều kiện trong ngõ thi công khó khăn cự ly 100m) | Theo thiết kế | 2 | xe |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 23,9253 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế liệu các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Theo thiết kế | 23,9253 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 23,9253 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển về bãi Đông Anh 20km) | Theo thiết kế | 23,9253 | m3 |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) | Theo thiết kế | 37,5741 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế | 3,6413 | 100m |
| 13 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Theo thiết kế | 29,13 | m2 |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 9,1579 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Theo thiết kế | 9,1579 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế | 21,2323 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,3704 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 10,1112 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,8926 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 3,4804 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,1556 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,6891 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,2526 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,0564 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,566 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 3,4694 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo thiết kế | 21,2323 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất các loại | Theo thiết kế | 21,2323 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,2123 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,2123 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,2123 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,5442 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,034 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,034 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 110 | Theo thiết kế | 6,897 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo thiết kế | 5,0483 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,9694 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0329 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,0768 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 14,9396 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 1,2989 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 3,2842 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,7545 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1013 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,3798 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,663 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,249 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,5767 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1867 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,3376 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 1,1142 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 10,2207 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 1,219 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,5381 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,6121 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,1216 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,1945 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0118 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,0159 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,7981 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,4264 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,4194 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 32,4334 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 141,2462 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 266,0918 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,964 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 58,03 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế | 103,3732 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 419,1058 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 150,6282 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 3,3934 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 59,8221 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Theo thiết kế | 5,0085 | m2 |
| 84 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo thiết kế | 51,858 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 16,4667 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 16,4667 | m2 |
| 87 | Gia công lắp đặt vách Compact HLT dày 8mm bao gồm cả phụ kiện inox | Theo thiết kế | 22,02 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ bàn đá lavabo | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,728 | m2 |
| 90 | Ốp gạch trang trí vào tường | Theo thiết kế | 9,382 | m2 |
| 91 | Khung biển nhà văn hóa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 28,2222 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 28,2222 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế | 4,1245 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,584 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo thiết kế | 12,3675 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 12,3675 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 24,735 | m2 |
| 99 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo thiết kế | 14,55 | m |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa cửa đi 2 cánh kính 6,38ly dán an toàn, phụ kiện kinlong (CBG.03/2020 291) | Theo thiết kế | 6,48 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa cửa đi 1 cánh kính 6,38ly dán an toàn, phụ kiện kinlong (CBG.03/2020 290) | Theo thiết kế | 8,4075 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa cửa sổ 2 cánh kính 6,38ly dán an toàn, phụ kiện kinlong (CBG.03/2020 293) | Theo thiết kế | 11,52 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp đặt vách kính, mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng các hình khác nhau, khung bao nhôm hệ xingfa (CBG.03/2020 289) | Theo thiết kế | 17,708 | m2 |
| 104 | Gia công cửa song sắt | Theo thiết kế | 29,228 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 29,228 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 58,456 | m2 |
| 107 | Quét chống thấm mái (tham khảo sika) gốc xi măng silkatop seal 107; 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2, 01 lớp sika latex TH trộn với xi măng 0.25L/m2 | Theo thiết kế | 36,901 | m2 |
| 108 | Lát gạch giếng đáy 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30,628 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 110 | Đèn Downlingt D110 âm trần công suất 7W | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp bóng compact D270 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 112 | Đèn Led gắn tường DGT04L 5W sáng trắng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A, 4,5KA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A, 4,5KA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 20A, 6KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 32A, 6KA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 50A, 6KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Tủ điện chứa 6MCB âm tường | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 125 | Tủ điện chứa 8MCB âm tường | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 450 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế | 360 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Theo thiết kế | 5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo thiết kế | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp chia ngả, đường kính d=20mm | Theo thiết kế | 15 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp chia ngả, đường kính d=15mm | Theo thiết kế | 40 | hộp |
| 136 | Hộp nối dây chống cháy KT 110x110x50mm (lắp âm tường) | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 137 | Hộp nối dây chống cháy KT 160x160x80mm (lắp âm tường) | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 138 | Móc treo quạt trần D12 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500 | Theo thiết kế | 6 | cọc |
| 141 | Dây thu sét D10 | Theo thiết kế | 14 | m |
| 142 | Dây dẫn sét D12 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 143 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế | 16 | m |
| 144 | Chân bật gắn tường dây Ø10 L=150 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 145 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Bu lông - đai ốc vành đệm | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 147 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 152 | Xiphong chậu rửa | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Dây cấp | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ inox | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 160 | Xiphong tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Vòi tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 163 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H=30m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Rọ hút máy bơm fi 32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Van phao điện | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính D65 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D40 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 169 | Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D32 | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 170 | Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D25 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 171 | Ống PPR ống cấp nước lạnh PN 16, D20 | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d= | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d= 32x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Chếch nhựa D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Chếch nhựa D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm ren trong | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Tê nhựa D40x40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Tê nhựa D32x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Tê nhựa D25x25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Tê nhựa D50x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Tê nhựa D50x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Tê nhựa D40x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Tê nhựa D25x20 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 193 | Tê nhựa ren trong D25x20 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Tê đều thép 15x15 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 195 | Racco D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Racco D32 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Racco D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Racco D20 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo thiết kế | 29 | cái |
| 203 | Kép 32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Kép 25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Kép 20 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Kép 15 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 207 | Măng sông D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Măng sông D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 209 | Măng sông D25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 210 | Măng sông D20 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 211 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Dây nối mềm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 216 | Ống U.PVC class1 D110 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 217 | Ống U.PVC class1 D75 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 218 | Ống U.PVC class1 D42 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 219 | Chếch U.PVC D110 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 220 | Chếch U.PVC D75 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 221 | Chếch U.PVC D42 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 222 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 223 | Cút 90 U.PVC D75 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Cút 90 U.PVC D42 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 225 | Y U.PVC D110/110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Y U.PVC D75/75 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Tê U.PVC D110/110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 228 | Tê U.PVC D75/42 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Côn thu U.PVC D90/75 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Măng sông U.PVC D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 231 | Măng sông U.PVC D75 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Măng sông U.PVC D42 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 233 | Ống thoát U.PVC Class1 D90 | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 234 | Cút U.PVC 90 D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Chếch U.PVC D90 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu PN80 có rọ chắn rác | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 237 | Măng sông U.PVC D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 238 | Đai inox cố định ống D90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Bình khí C02-MT3/3kg | Theo thiết kế | 9 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình PCCC | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Bàn hội trường gấp mặt UNHT01 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ghế hội trường Hòa phát | Theo thiết kế | 46 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu 2 buồng DC940V9 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Loa hội trường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Giá treo loa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Âm ly | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ để âm ly thiết bị | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mic không dây (gồm 2 mic và đầu thu) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Ti vi 49inch | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Giá treo TV | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đầu đĩa vi tính | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bục phát biểu | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tượng Bác Hồ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bục tượng Bác | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cờ sao vàng + búa liềm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Phông màn hội trường + ống inox+phụ kiện | Theo thiết kế | 20 | m2 |
| 20 | Khẩu hiệu CHXHCNVN | Theo thiết kế | 2,1 | m |
| 21 | Khẩu hiệu ĐCSVN | Theo thiết kế | 1,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Vận thăng lồng 3T | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi