Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH Pouyuen Việt Nam và huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 10:29:00 đến ngày 2021-06-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,779,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,4136 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,4904 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,8 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,042 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,642 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,982 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,285 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4276 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1874 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 150mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 150mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG CHÍNH VỀ BỂ ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 670,971 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 646,5917 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,932 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,644 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,372 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,392 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,912 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,686 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0394 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2296 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,9452 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,7812 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,1841 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van xả cặn D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt T thu HDPE D90-63-90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thu 90/63 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 HDPE D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | m3 |
| C | BỂ LỌC VÀ BỂ ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,784 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,064 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,325 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,244 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,448 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1229 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,763 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0201 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0706 | 100m2 |
| 12 | Than củi làm tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 270 | kg |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45,6 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D63 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC tự rửa đường kính ống D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,05 | 100m |
| 27 | Gia công ống lấy nước tự rửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | công |
| D | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI TỪ BỂ TẬP TRUNG VỀ CÁC BỂ CHỨA (04 bể) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108,2217 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 106,295 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,856 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,144 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,848 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,616 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,264 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 112,64 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 138,56 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 72,96 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63,36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,4848 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2036 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9136 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thủy cục | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đóng ngắt tự động D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn chuyển D32/27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG VỀ CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 115,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 114,8677 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van PP D21 2 đầu rắc co | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt T chuyển 63/21 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi