Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 1 (từ Vòng Xoay - Kênh Xáng), hệ thống thoát nước và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563100-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 1 (từ Vòng Xoay - Kênh Xáng), hệ thống thoát nước và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:09:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,421,787,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH (A=A1+A2+A3) | |||
| B | A1. THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1 (TỪ VÒNG XOAY - KÊNH XÁNG), HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| C | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,0583 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V của E-HSMT | 90,5826 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V của E-HSMT | 90,5826 | 10m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 32,4513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V của E-HSMT | 289,1429 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất các vị trí ao mương bên ngoài phạm vi vỉa hè (tận dụng đất đào nền) | Theo chương V của E-HSMT | 28,9143 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 34,8415 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 20,3025 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường qua ao mương đạt độ chặt K ≥ 0,95 (san lấp ao) | Theo chương V của E-HSMT | 57,1176 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách (R ≥ 15kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 82,3703 | 100m2 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật lót (R ≥ 12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 100,7567 | 100m2 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II dày 33cm | Theo chương V của E-HSMT | 54,7703 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 17,9805 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TCN 1kg/m² | Theo chương V của E-HSMT | 122,5822 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² | Theo chương V của E-HSMT | 66,9472 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TCN 0,5kg/m² | Theo chương V của E-HSMT | 54,869 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 55,635 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V của E-HSMT | 55,635 | 100m2 |
| D | II. VỈA HÈ, BÓ VỈA, DẢY PHÂN CÁCH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp đất tường chắn bó nền và dãy trồng cây cầu hiện hữu (tận dụng đất đào nền) | Theo chương V của E-HSMT | 3,5369 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hè đường đầm chặt K ≥ 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 51,8229 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm cao su đen lót móng bó vỉa, vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 69,5032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 152,3024 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 217,5081 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 237,7746 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 15,292 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn bó nền | Theo chương V của E-HSMT | 19,102 | 100m2 |
| 9 | Láng vữa vỉa hè dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 5.973,589 | m2 |
| 10 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 6.019,869 | m2 |
| 11 | Xây gạch (8x8x18)cm tường chắn hè đường vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 40,3785 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 322,755 | m³ |
| 13 | Trồng cây Sao đen | Theo chương V của E-HSMT | 0,57 | 100 cây |
| 14 | Trồng cây Cao trắng | Theo chương V của E-HSMT | 2,19 | 100 cây |
| 15 | Trồng cây Hồng Lộc | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100 cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây 90 ngày | Theo chương V của E-HSMT | 312 | 1 cây /năm |
| 17 | Trồng cỏ lá rừng | Theo chương V của E-HSMT | 969,049 | m2 |
| 18 | Bảo dưỡng cỏ lá gừng 90 ngày | Theo chương V của E-HSMT | 969,049 | m2 /năm |
| E | III. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tên đường (0,4x0,7)m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật (0,5x0,8)m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1,6x1,0)m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo bát giác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo Þ90 dày 1,5mm, cao 3,3m - Biển tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 17 | trụ |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo Þ90 dày 1,5mm, cao 3,6m - Biển chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 5 | trụ |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo Þ90 dày 1,5mm, cao 4,0m - Biển báo tròn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | trụ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Vạch sơn đường dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 421,325 | m2 |
| F | IV. GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Þngọn (3,8÷4,2)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 30,208 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm Þngọn (3,8÷4,2)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 14,16 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 4 | Cung cấp vải địa chắn đất gia cố ao mương (Cường độ R>=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp dây buộc Þ6mm | Theo chương V của E-HSMT | 27,084 | kg |
| G | V. TƯỜNG CHẮN BTCT - CẦU KÊNH XÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 13,791 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V của E-HSMT | 1,3791 | 10m3/1km |
| 3 | Đóng cừ tràm móng tường chắn Þngọn (3,8÷4,2)cm, L=4,7m | Theo chương V của E-HSMT | 82,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 49,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường chắn | Theo chương V của E-HSMT | 1,9896 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường chắn Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 20,708 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường chắn Þ12 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8261 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường chắn Þ14 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8934 | tấn |
| 10 | Cung cấp vải địa (Cường độ R>=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thép lan can | Theo chương V của E-HSMT | 1,7868 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm lan can | Theo chương V của E-HSMT | 1.929,7872 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép lan can | Theo chương V của E-HSMT | 1,9298 | tấn |
| 14 | Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can | Theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| H | VI. BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | San ủi đất tạo mặt bằng bãi tập kết vật tư phạm vi ≤ 50m, tb 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loai II làm mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| I | VII. QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản đáy | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Cung cấp nắp đậy PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| J | A2. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | I. TUYẾN MƯƠNG/CỐNG + HỐ GA, HỐ THU | |||
| 1 | Phá dỡ mương và cửa xả hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 156,7093 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 5,8153 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m; Φng≥3,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 248,3351 | 100m |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo chương V của E-HSMT | 104,5782 | m3 |
| 5 | Bê tông tạo dốc đá 1x2, M100 hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 6 | Thi công cấu kiện BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250, sụt 2-4 - nắp dale | Theo chương V của E-HSMT | 83,6947 | m3 |
| 7 | Thi công cấu kiện BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250, sụt 2-4 - Mương BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 261,738 | m3 |
| 8 | Thi công cấu kiện BTCT hố ga, hố thu nước mưa đổ tại chỗ 1x2, M250, sut 2-4 | Theo chương V của E-HSMT | 198,4461 | m3 |
| 9 | Thi công tường gạch xây vữa M75, kt (40x80x180)mm hố thu nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 3,6308 | m3 |
| 10 | Trát thành hố thu nước thải dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 72,616 | m2 |
| 11 | Thi công cấu kiện BTCT móng cống qua đường đổ tại chỗ 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 25,9184 | m3 |
| 12 | Thi công cấu kiện BTCT sân cống đổ tại chỗ 1x2, M300 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1963 | m3 |
| 13 | Thi công cấu kiện BTCT mối nối cống đổ tại chỗ 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,3618 | m3 |
| 14 | Thi công cấu kiện BTCT cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M300 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2871 | m3 |
| 15 | Cống ngang đường Þ600 L=4m, tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Cống ngang đường Þ800 L=4m, tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 17 | Cống ngang đường Þ1000 L=4m, tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Cống vỉa hè Þ600 L=4m, tải trọng H10 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Cống vỉa hè Þ600 L=1m, tải trọng H10 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều Þ800 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều Þ1000 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 - Trát vữa mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,294 | m2 |
| 26 | Chèn khe phòng lún mương làm mới, hai lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Þ600 (trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp hố thu, nắp mương đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 1.891 | 1cấu kiện |
| 29 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT nắp hố ga, hố ga, đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 4,0967 | 100m2 |
| 30 | Cốp pha mương làm mới BTCT bản đáy đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 31,2088 | 100m2 |
| 31 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 23,147 | 100m2 |
| 32 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 0,6121 | 100m2 |
| 33 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại ch | Theo chương V của E-HSMT | 0,9098 | 100m2 |
| 34 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ8 (nắp hố ga, hố thu, mương) | Theo chương V của E-HSMT | 2,5932 | tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 4,6005 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ10 (nắp hố ga, hố thu, mương) | Theo chương V của E-HSMT | 36,359 | tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ thép Þ6 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,9602 | tấn |
| 38 | Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ thép Þ8 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,5933 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép cho CK BT hố thu nước đổ tại chổ thép Þ10 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) | Theo chương V của E-HSMT | 20,504 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cho CK BT hố ga đổ tại chổ thép Þ16 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,4327 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép cho CK BT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cho CK BT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1222 | tấn |
| 43 | Gia công cốt thép cho CK BT mối nối cống đổ tại chổ thép Þ6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 44 | Gia công cốt thép cho CK BT tường cống đổ tại chổ thép Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 45 | Gia công cốt thép cho CK BT tường cống đổ tại chổ thép Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang kích thước khung (0,96x0,53x0,05)m, tải trọng 25T | Theo chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 47 | Gia công, sản xuất thép hình, thép tấm dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 34,4223 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 34,4223 | tấn |
| 49 | Đắp đất trả hố thu, hố ga, mương đạt k ≥ 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 2,0637 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V của E-HSMT | 55,7052 | 10m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V của E-HSMT | 55,7052 | 10m3/1km |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 rọ |
| L | II. ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống uPVC D315 | Theo chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,8543 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm - Nắp bít uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,7544 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 220mm - Tê 90 uPVC D220/114 | Theo chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 220mm - Tê 90 uPVC D220 | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 220mm - Bít xả thông tắt uPVC D220 | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Láng nền mặt nắp bít, chiều dầy 3cm, vữa C8 | Theo chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| M | III. ĐÊ QUÂY THI CÔNG CỬA XẢ | |||
| 1 | Đắp đất đê quay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đê vây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, Phá đê ngăn nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Þngọn (4,3÷4,8)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 11,904 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm Þngọn (4,3÷4,8)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 5,58 | 100m |
| 5 | Cừ tràm Þngọn (4,3÷4,8)cm, L=4,7m làm cừ nẹp | Theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 6 | Trải Vải bạc chắn đất | Theo chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp dây buộc Þ6 | Theo chương V của E-HSMT | 7,992 | kg |
| 8 | Thép neo Þ6 | Theo chương V của E-HSMT | 10,476 | kg |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quay | Theo chương V của E-HSMT | 17,664 | 100m |
| N | IV. KHUNG VÂY GIA CỐ HỐ MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I200 trên cạn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1tháng+3,5%*lần đóng nhổ) | Theo chương V của E-HSMT | 31,8648 | kg |
| 4 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (khấu hao 1,5%*1tháng+5%*lần lắp dựng và tháo dỡ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6378 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6378 | tấn |
| O | A3. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ đèn 7m | Theo chương V của E-HSMT | 25 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Mương cáp trên vỉa hè (400x300x700) | Theo chương V của E-HSMT | 699 | Mét |
| 4 | Mương cáp băng đường (400x200x900) | Theo chương V của E-HSMT | 82 | Mét |
| 5 | Trụ thép bát giác mạ kẽm cao 7m | Theo chương V của E-HSMT | 25 | Trụ |
| 6 | Bộ cần đèn đôi | Theo chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Bộ cần đèn đơn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Tủ điện (điều khiển) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Dây cáp và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | B. Chi phí dự phòng (B = B1+B2) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (B1 = 5% x A) | Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B1 = 5% x A | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá (B2 = 1,3142% x A) | Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B2 = 1,3142% x A | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi