Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 1 (từ Vòng Xoay - Kênh Xáng), hệ thống thoát nước và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563100-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 1 (từ Vòng Xoay - Kênh Xáng), hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210108397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:09:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,421,787,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH (A=A1+A2+A3)
B A1. THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1 (TỪ VÒNG XOAY - KÊNH XÁNG), HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CHIẾU SÁNG
C I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Vét bùn, hữu cơ dày 30cm Theo chương V của E-HSMT 9,0583 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V của E-HSMT 90,5826 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V của E-HSMT 90,5826 10m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 32,4513 100m3
5 Vận chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V của E-HSMT 289,1429 10m3/1km
6 Đắp đất các vị trí ao mương bên ngoài phạm vi vỉa hè (tận dụng đất đào nền) Theo chương V của E-HSMT 28,9143 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V của E-HSMT 34,8415 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 20,3025 100m3
9 Đắp cát nền đường qua ao mương đạt độ chặt K ≥ 0,95 (san lấp ao) Theo chương V của E-HSMT 57,1176 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật phân cách (R ≥ 15kN/m) Theo chương V của E-HSMT 82,3703 100m2
11 Trải vải địa kỹ thuật lót (R ≥ 12kN/m) Theo chương V của E-HSMT 100,7567 100m2
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II dày 33cm Theo chương V của E-HSMT 54,7703 100m3
13 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo chương V của E-HSMT 17,9805 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TCN 1kg/m² Theo chương V của E-HSMT 122,5822 100m2
15 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² Theo chương V của E-HSMT 66,9472 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TCN 0,5kg/m² Theo chương V của E-HSMT 54,869 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V của E-HSMT 55,635 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo chương V của E-HSMT 55,635 100m2
D II. VỈA HÈ, BÓ VỈA, DẢY PHÂN CÁCH, HỐ TRỒNG CÂY
1 Đắp đất tường chắn bó nền và dãy trồng cây cầu hiện hữu (tận dụng đất đào nền) Theo chương V của E-HSMT 3,5369 100m3
2 Đắp cát hè đường đầm chặt K ≥ 0,95 Theo chương V của E-HSMT 51,8229 100m3
3 Trải tấm cao su đen lót móng bó vỉa, vỉa hè Theo chương V của E-HSMT 69,5032 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 152,3024 m3
5 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 217,5081 m3
6 Bê tông tường chắn bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 237,7746 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa Theo chương V của E-HSMT 15,292 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn bó nền Theo chương V của E-HSMT 19,102 100m2
9 Láng vữa vỉa hè dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V của E-HSMT 5.973,589 m2
10 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Theo chương V của E-HSMT 6.019,869 m2
11 Xây gạch (8x8x18)cm tường chắn hè đường vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 40,3785 m3
12 Cung cấp đất trồng cây Theo chương V của E-HSMT 322,755
13 Trồng cây Sao đen Theo chương V của E-HSMT 0,57 100 cây
14 Trồng cây Cao trắng Theo chương V của E-HSMT 2,19 100 cây
15 Trồng cây Hồng Lộc Theo chương V của E-HSMT 0,36 100 cây
16 Bảo dưỡng cây 90 ngày Theo chương V của E-HSMT 312 1 cây /năm
17 Trồng cỏ lá rừng Theo chương V của E-HSMT 969,049 m2
18 Bảo dưỡng cỏ lá gừng 90 ngày Theo chương V của E-HSMT 969,049 m2 /năm
E III. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo tên đường (0,4x0,7)m Theo chương V của E-HSMT 8 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật (0,5x0,8)m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật (1,6x1,0)m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp biển báo tròn Theo chương V của E-HSMT 12 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác Theo chương V của E-HSMT 17 cái
6 Cung cấp biển báo bát giác Theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Cung cấp trụ biển báo Þ90 dày 1,5mm, cao 3,3m - Biển tam giác Theo chương V của E-HSMT 17 trụ
8 Cung cấp trụ biển báo Þ90 dày 1,5mm, cao 3,6m - Biển chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 5 trụ
9 Cung cấp trụ biển báo Þ90 dày 1,5mm, cao 4,0m - Biển báo tròn Theo chương V của E-HSMT 7 trụ
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo chương V của E-HSMT 17 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
13 Vạch sơn đường dày 2mm Theo chương V của E-HSMT 421,325 m2
F IV. GIA CỐ AO MƯƠNG
1 Đóng cừ tràm Þngọn (3,8÷4,2)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần ngập đất Theo chương V của E-HSMT 30,208 100m
2 Đóng cừ tràm Þngọn (3,8÷4,2)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần không ngập đất Theo chương V của E-HSMT 14,16 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp Theo chương V của E-HSMT 1,76 100m
4 Cung cấp vải địa chắn đất gia cố ao mương (Cường độ R>=12kN/m) Theo chương V của E-HSMT 0,885 100m2
5 Cung cấp dây buộc Þ6mm Theo chương V của E-HSMT 27,084 kg
G V. TƯỜNG CHẮN BTCT - CẦU KÊNH XÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu hiện trạng Theo chương V của E-HSMT 13,791 m3
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V của E-HSMT 1,3791 10m3/1km
3 Đóng cừ tràm móng tường chắn Þngọn (3,8÷4,2)cm, L=4,7m Theo chương V của E-HSMT 82,25 100m
4 Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6 M100 Theo chương V của E-HSMT 8 m3
5 Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 Theo chương V của E-HSMT 49,5 m3
6 Ván khuôn tường chắn Theo chương V của E-HSMT 1,9896 100m2
7 Cốt thép tường chắn Þ8 Theo chương V của E-HSMT 20,708 tấn
8 Cốt thép tường chắn Þ12 Theo chương V của E-HSMT 2,8261 tấn
9 Cốt thép tường chắn Þ14 Theo chương V của E-HSMT 0,8934 tấn
10 Cung cấp vải địa (Cường độ R>=12kN/m) Theo chương V của E-HSMT 0,077 100m2
11 Sản xuất thép lan can Theo chương V của E-HSMT 1,7868 tấn
12 Mạ kẽm lan can Theo chương V của E-HSMT 1.929,7872 kg
13 Lắp dựng thép lan can Theo chương V của E-HSMT 1,9298 tấn
14 Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can Theo chương V của E-HSMT 52 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Theo chương V của E-HSMT 50 m
H VI. BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ
1 San ủi đất tạo mặt bằng bãi tập kết vật tư phạm vi ≤ 50m, tb 30cm Theo chương V của E-HSMT 0,9 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,6 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loai II làm mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m3
I VII. QUAN TRẮC LÚN
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0323 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,024 tấn
3 Ván khuôn bản đáy Theo chương V của E-HSMT 0,144 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,216 m3
5 Lắp đặt ống PVC ĐK 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
6 Cung cấp nắp đậy PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
J A2. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K I. TUYẾN MƯƠNG/CỐNG + HỐ GA, HỐ THU
1 Phá dỡ mương và cửa xả hiện trạng Theo chương V của E-HSMT 156,7093 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 5,8153 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m; Φng≥3,8mm Theo chương V của E-HSMT 248,3351 100m
4 Bê tông lót đá 4x6, M100 Theo chương V của E-HSMT 104,5782 m3
5 Bê tông tạo dốc đá 1x2, M100 hố thu Theo chương V của E-HSMT 2,714 m3
6 Thi công cấu kiện BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250, sụt 2-4 - nắp dale Theo chương V của E-HSMT 83,6947 m3
7 Thi công cấu kiện BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250, sụt 2-4 - Mương BTCT Theo chương V của E-HSMT 261,738 m3
8 Thi công cấu kiện BTCT hố ga, hố thu nước mưa đổ tại chỗ 1x2, M250, sut 2-4 Theo chương V của E-HSMT 198,4461 m3
9 Thi công tường gạch xây vữa M75, kt (40x80x180)mm hố thu nước thải Theo chương V của E-HSMT 3,6308 m3
10 Trát thành hố thu nước thải dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 72,616 m2
11 Thi công cấu kiện BTCT móng cống qua đường đổ tại chỗ 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 25,9184 m3
12 Thi công cấu kiện BTCT sân cống đổ tại chỗ 1x2, M300 Theo chương V của E-HSMT 2,1963 m3
13 Thi công cấu kiện BTCT mối nối cống đổ tại chỗ 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 3,3618 m3
14 Thi công cấu kiện BTCT cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M300 Theo chương V của E-HSMT 3,2871 m3
15 Cống ngang đường Þ600 L=4m, tải trọng H30 Theo chương V của E-HSMT 13 1 đoạn ống
16 Cống ngang đường Þ800 L=4m, tải trọng H30 Theo chương V của E-HSMT 12 1 đoạn ống
17 Cống ngang đường Þ1000 L=4m, tải trọng H30 Theo chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
18 Cống vỉa hè Þ600 L=4m, tải trọng H10 Theo chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
19 Cống vỉa hè Þ600 L=1m, tải trọng H10 Theo chương V của E-HSMT 1 đoạn
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo chương V của E-HSMT 12 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo chương V của E-HSMT 10 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo chương V của E-HSMT 3 mối nối
23 Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều Þ800 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều Þ1000 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 - Trát vữa mối nối cống Theo chương V của E-HSMT 0,294 m2
26 Chèn khe phòng lún mương làm mới, hai lớp bao tải, 3 lớp nhựa Theo chương V của E-HSMT 19,32 m2
27 Cung cấp và lắp đặt gối cống Þ600 (trọng lượng Theo chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt nắp hố ga, nắp hố thu, nắp mương đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 1.891 1cấu kiện
29 Cốp pha cho cấu kiện BTCT nắp hố ga, hố ga, đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 4,0967 100m2
30 Cốp pha mương làm mới BTCT bản đáy đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 31,2088 100m2
31 Cốp pha cho cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ Theo chương V của E-HSMT 23,147 100m2
32 Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại chỗ Theo chương V của E-HSMT 0,6121 100m2
33 Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả cống đổ tại ch Theo chương V của E-HSMT 0,9098 100m2
34 Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ8 (nắp hố ga, hố thu, mương) Theo chương V của E-HSMT 2,5932 tấn
35 Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ8 Theo chương V của E-HSMT 4,6005 tấn
36 Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ10 (nắp hố ga, hố thu, mương) Theo chương V của E-HSMT 36,359 tấn
37 Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ thép Þ6 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) Theo chương V của E-HSMT 0,9602 tấn
38 Gia công cốt thép cho CK BT đổ tại chổ thép Þ8 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) Theo chương V của E-HSMT 0,5933 tấn
39 Gia công cốt thép cho CK BT hố thu nước đổ tại chổ thép Þ10 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) Theo chương V của E-HSMT 20,504 tấn
40 Gia công cốt thép cho CK BT hố ga đổ tại chổ thép Þ16 (gờ kê nắp, hố ga, hố thu) Theo chương V của E-HSMT 0,4327 tấn
41 Gia công cốt thép cho CK BT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ8 Theo chương V của E-HSMT 0,0217 tấn
42 Gia công cốt thép cho CK BT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ10 Theo chương V của E-HSMT 1,1222 tấn
43 Gia công cốt thép cho CK BT mối nối cống đổ tại chổ thép Þ6 Theo chương V của E-HSMT 0,0971 tấn
44 Gia công cốt thép cho CK BT tường cống đổ tại chổ thép Þ8 Theo chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
45 Gia công cốt thép cho CK BT tường cống đổ tại chổ thép Þ10 Theo chương V của E-HSMT 0,2383 tấn
46 Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang kích thước khung (0,96x0,53x0,05)m, tải trọng 25T Theo chương V của E-HSMT 46 cái
47 Gia công, sản xuất thép hình, thép tấm dày 5mm Theo chương V của E-HSMT 34,4223 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 34,4223 tấn
49 Đắp đất trả hố thu, hố ga, mương đạt k ≥ 0,9 Theo chương V của E-HSMT 2,0637 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V của E-HSMT 55,7052 10m3/1km
51 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V của E-HSMT 55,7052 10m3/1km
52 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước Theo chương V của E-HSMT 7 1 rọ
L II. ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1 Ống uPVC D315 Theo chương V của E-HSMT 0,345 100m
2 Lắp đặt ống uPVC nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo chương V của E-HSMT 2,8543 100m
3 Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm - Nắp bít uPVC D114 Theo chương V của E-HSMT 260 cái
4 Lắp đặt ống uPVC bát nối dán keo, đường kính ống 220mm Theo chương V của E-HSMT 12,7544 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 220mm - Tê 90 uPVC D220/114 Theo chương V của E-HSMT 260 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 220mm - Tê 90 uPVC D220 Theo chương V của E-HSMT 39 cái
7 Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 220mm - Bít xả thông tắt uPVC D220 Theo chương V của E-HSMT 39 cái
8 Láng nền mặt nắp bít, chiều dầy 3cm, vữa C8 Theo chương V của E-HSMT 1,56 m2
M III. ĐÊ QUÂY THI CÔNG CỬA XẢ
1 Đắp đất đê quay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,465 100m3
2 Đào đất đê vây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, Phá đê ngăn nước Theo chương V của E-HSMT 0,465 100m3
3 Đóng cừ tràm Þngọn (4,3÷4,8)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần ngập đất Theo chương V của E-HSMT 11,904 100m
4 Đóng cừ tràm Þngọn (4,3÷4,8)cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần không ngập đất Theo chương V của E-HSMT 5,58 100m
5 Cừ tràm Þngọn (4,3÷4,8)cm, L=4,7m làm cừ nẹp Theo chương V của E-HSMT 0,62 100m
6 Trải Vải bạc chắn đất Theo chương V của E-HSMT 1,24 100m2
7 Cung cấp dây buộc Þ6 Theo chương V của E-HSMT 7,992 kg
8 Thép neo Þ6 Theo chương V của E-HSMT 10,476 kg
9 Nhổ cừ tràm đê quay Theo chương V của E-HSMT 17,664 100m
N IV. KHUNG VÂY GIA CỐ HỐ MÓNG CỐNG
1 Đóng cọc thép hình I200 trên cạn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, ngập đất Theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
2 Đóng cọc thép hình I200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, không ngập đất Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
3 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1tháng+3,5%*lần đóng nhổ) Theo chương V của E-HSMT 31,8648 kg
4 Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
5 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (khấu hao 1,5%*1tháng+5%*lần lắp dựng và tháo dỡ) Theo chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V của E-HSMT 0,6378 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V của E-HSMT 0,6378 tấn
O A3. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Móng trụ đèn 7m Theo chương V của E-HSMT 25 Móng
2 Móng tủ điều khiển Theo chương V của E-HSMT 1 Móng
3 Mương cáp trên vỉa hè (400x300x700) Theo chương V của E-HSMT 699 Mét
4 Mương cáp băng đường (400x200x900) Theo chương V của E-HSMT 82 Mét
5 Trụ thép bát giác mạ kẽm cao 7m Theo chương V của E-HSMT 25 Trụ
6 Bộ cần đèn đôi Theo chương V của E-HSMT 15 Bộ
7 Bộ cần đèn đơn Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
8 Tủ điện (điều khiển) Theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
9 Dây cáp và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Tháo dỡ hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
P B. Chi phí dự phòng (B = B1+B2)
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (B1 = 5% x A) Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B1 = 5% x A 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng trượt giá (B2 = 1,3142% x A) Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B2 = 1,3142% x A 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->