Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571623-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210549695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hương Sơn, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:16:00 đến ngày 2021-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,159,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DỌN MẶT BẰNG, BƠM NƯỚC
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 31,36 100m2
B ĐÀO AO RÁC CŨ + VẬN CHUYỂN RÁC THẢI
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 615,02 m3
2 Gom rác từ hố rác cũ ra bãi gom 200 công
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 27,6908 100m3
4 Vận chuyển tiếp 50m, loại bùn lẫn rác 3.075,1 m3
5 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác 515,382 1 tấn rác
C NHÀ TRUNG CHUYỂN RÁC THẢI
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 14,7 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,2 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4396 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,84 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2244 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2506 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,5 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,308 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3766 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6528 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,03 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,2384 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,167 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,355 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,08 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 478,91 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 22,27 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 90,41 m3
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 11,015 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 11,015 tấn
21 Gia công xà gồ thép 5,25 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 5,25 tấn
23 Bu lông M22x60 170 cái
24 Bu lông M22x500 60 cái
25 Gia công giằng mái thép 0,7847 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 6,3655 100m2
27 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 159,3 m
29 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 5 cái
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 5 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,45 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,5625 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,75 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 45 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,11 100m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,018 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,15 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,47 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,5 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,71 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1383 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,141 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 113 cái
F BỂ THU NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,728 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2691 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0819 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,87 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0232 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0632 tấn
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 7,01 m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,03 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,27 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,24 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0241 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0043 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,59 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0272 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0915 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,03 100m
G SAN NỀN
1 Mua đất đồi để đắp nền 3.458,93 m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,427 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,183 100m3
H TƯỜNG KÈ NHÀ TẬP KẾT RÁC
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 166,67 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,9287 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 143,433 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6067 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,7563 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,7563 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 56,9 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 341,42 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 307,61 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 1,77 100m
I CỐNG TRƯỚC SÂN NHÀ
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 11,4432 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 3,17 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 6,34 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,132 100m2
5 Mua ống cống D800 45 m
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 45 cái
J ĐƯỜNG VÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,2929 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 269,697 m3
3 Mua đất đồi để đắp 540,7954 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,7858 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,9899 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8,9899 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 1,1808 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,869 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 3,0952 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 46,43 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 309,52 m3
12 Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên 57,12 m3
K CẢI TẠO KÊNH
1 Vệ sinh tẩy mặt kênh cải tạo 10 công
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,82 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,47 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->