Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ ĐT.834B đến Mố A cầu Rạch Chanh (Km1+100 – Km2+650)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ ĐT.834B đến Mố A cầu Rạch Chanh (Km1+100 – Km2+650) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 10:21:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,533,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,275,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| B | Chi phí hạng mục chung còn lại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo công trường I.441a, I.441b, I.441c (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đi chậm W.245a (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường đang thi công I.440 (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường bị thu hẹp W.203b (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø80mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Bê tông xi măng chân đế đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,215 | m³ |
| 9 | Bê tông xi măng đổ vào lõi ống nhựa Ø80mm đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m³ |
| 10 | Sơn trắng đỏ 3 lớp ống nhựa Ø80mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,76 | m² |
| C | Phần xây lắp - Nền đường | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ (kể cả vận chuyện tập kết vào bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,505 | 100m³ |
| 2 | Đào đất khuôn nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,02 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,879 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,726 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,953 | 100m³ |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường và lề đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,567 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 377,39 | 100m² |
| 8 | Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,526 | 100m³ |
| D | Tiêu quan trắc lún | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,233 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,128 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép Ø20mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | m |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp nhựa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| E | Phần xây lắp - Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,555 | 100m³ |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,644 | 100m³ |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218,218 | 100m² |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218,218 | 100m² |
| F | Phần xây lắp - Cống ngang đường (kể cả vòng vây thi công) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø150cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | đốt |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø150cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | mối nối |
| 4 | Vữa xi măng mac 100 dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m² |
| 5 | Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,997 | m³ |
| 6 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,779 | m³ |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,761 | m³ |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống và nền đường đắp qua kênh, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 853,819 | 100m |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 200 tường đầu, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,926 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 00 sân cống, gia cố sân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,302 | m³ |
| 11 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 lót móng sân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,982 | m³ |
| 12 | Gạch xây vữa mac 100 bịt cống chờ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m³ |
| 13 | Đào đất móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,855 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,564 | 100m³ |
| 15 | Đào vét đất hữu cơ xử lý ao | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,731 | 100m³ |
| 16 | Đóng 02 hàng cọc cừ tràm gia cố mái taluy đắp qua ao, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,14 | 100m |
| 17 | Bê tông xi măng thân giếng đá 1x2 mac 200 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,4 | m³ |
| 18 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,34 | m³ |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,794 | tấn |
| 20 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,037 | tấn |
| 21 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,34 | m³ |
| 22 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,37 | 100m |
| 23 | Bê tông xi măng khuôn giếng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,27 | m³ |
| 24 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 26 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 mac 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,108 | m³ |
| 29 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 30 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 31 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,282 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| G | Phần xây lắp - Cống ngang đường vị trí quay đầu xe | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø100cm, L=3,0m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø100cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng mac 100 dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,333 | m² |
| 4 | Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,654 | m³ |
| 5 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,189 | m³ |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,189 | m³ |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống và nền đường đắp qua kênh, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,91 | 100m |
| 8 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 200 tường đầu, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,94 | m³ |
| 9 | Đá hộc xếp khan (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,288 | m³ |
| 10 | Đào đất móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,971 | 100m³ |
| H | Phần xây lắp - Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 bể cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,32 | m³ |
| 2 | Vữa xi măng mac 100 tạo dốc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,333 | m² |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,124 | tấn |
| 5 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang nắp bể cáp kích thước (2,2x1,1)m, chịu tải trọng 125kN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4 | 100m |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,67 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,21 | m³ |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,21 | m³ |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,418 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,651 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,098 | tấn |
| 15 | Chèn vữa xi măng mac 100 dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m² |
| 16 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 mối nối hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | m³ |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | m² |
| 18 | Lắp đặt nắp hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 19 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,36 | 100m |
| I | Phần xây lắp - An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn cột Kilomet | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | m³ |
| 2 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac150 đổ tại chỗ cột Kilomet | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,106 | m³ |
| 3 | Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,772 | m² |
| 4 | Đào đất chôn cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,284 | m³ |
| 5 | Chôn cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn cọc H và cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,676 | m³ |
| 7 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ cọc H và cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,724 | m³ |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,133 | tấn |
| 9 | Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,996 | m² |
| 10 | Đào đất chôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,296 | m³ |
| 11 | Chôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 12 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn dải phân cách di động | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,356 | m³ |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dải phân cách di động Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,211 | tấn |
| 14 | Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,88 | m² |
| 15 | Màng phản quang (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,74 | m² |
| 16 | Lắp đặt nắp dải phân cách, trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng 160x160x4mm, L=1400mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cột |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng 160x160x4mm, L=1010mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết 16x35mm, L=35mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết 16x35mm, L=380mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng 3,32m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | tấm |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm tôn lượn sóng 160x160x360mm, dày 4mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đào đất chôn cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,381 | m³ |
| 26 | Đắp đất trả hố đào (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,048 | m³ |
| 27 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,333 | m³ |
| 28 | Sơn vạch kẻ đường bằng máy, phản quang dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 281,367 | m² |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn Ø90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 90x90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước 240x150cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo 240x150cm, L=4,5m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo tròn, tam giác và chữ nhật, L=3,5m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 35 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,912 | m³ |
| 36 | Đào đất chôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,112 | m³ |
| 37 | Đắp đất hoàn trả hố đào (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,616 | m³ |
| J | Phần xây lắp - Nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,724 | 100m³ |
| 2 | Đào đất khuôn nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,004 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,069 | 100m² |
| 4 | Đắp đất bao nền cát, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,426 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,928 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,941 | 100m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền đường và lề đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,019 | 100m³ |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,464 | 100m³ |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,171 | 100m³ |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,857 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,857 | 100m² |
| K | Phần xây lắp - Vuốt nối nút giao đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,892 | 100m³ |
| 2 | Đào đất khuôn nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất sỏi đỏ K≥98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,422 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,576 | 100m³ |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,253 | 100m³ |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,49 | 100m³ |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,723 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,723 | 100m² |
| 10 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 max 250 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,514 | m³ |
| L | Phần xây lắp - Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép dài 6m (60kg/m) (tính khấu hao vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,25 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,875 | 100m |
| 3 | Ép cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần không ngập đất). | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,375 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,25 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,6% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi