Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ ĐT.834B đến Mố A cầu Rạch Chanh (Km1+100 – Km2+650)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572868-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ ĐT.834B đến Mố A cầu Rạch Chanh (Km1+100 – Km2+650)
Số hiệu KHLCNT 20210222632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 10:21:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,533,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,275,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
B Chi phí hạng mục chung còn lại
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo công trường I.441a, I.441b, I.441c (kể cả cột đỡ biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo đi chậm W.245a (kể cả cột đỡ biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
3 Cung cấp và lắp đặt biển báo đường đang thi công I.440 (kể cả cột đỡ biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt biển báo đường bị thu hẹp W.203b (kể cả cột đỡ biển báo) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø80mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 108 m
6 Cung cấp, lắp đặt dây phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 360 m
7 Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
8 Bê tông xi măng chân đế đá 1x2 mac 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,215
9 Bê tông xi măng đổ vào lõi ống nhựa Ø80mm đá 1x2 mac 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,54
10 Sơn trắng đỏ 3 lớp ống nhựa Ø80mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,76
C Phần xây lắp - Nền đường
1 Đào đất vét hữu cơ (kể cả vận chuyện tập kết vào bãi thải) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 126,505 100m³
2 Đào đất khuôn nền đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 186,02 100m³
3 Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 176,879 100m³
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 288,726 100m³
5 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 142,953 100m³
6 Đắp sỏi đỏ nền đường và lề đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,567 100m³
7 Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 377,39 100m²
8 Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,526 100m³
D Tiêu quan trắc lún
1 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,233
2 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,128 tấn
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,027 tấn
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép Ø20mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 116 m
5 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 116 m
6 Cung cấp và lắp đặt nắp nhựa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 58 cái
E Phần xây lắp - Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,555 100m³
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,644 100m³
3 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 218,218 100m²
4 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 218,218 100m²
F Phần xây lắp - Cống ngang đường (kể cả vòng vây thi công)
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 đốt
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø150cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 đốt
3 Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø150cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 mối nối
4 Vữa xi măng mac 100 dày 2cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80
5 Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 mac 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,997
6 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,779
7 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,761
8 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống và nền đường đắp qua kênh, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 853,819 100m
9 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 200 tường đầu, tường cánh Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,926
10 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 00 sân cống, gia cố sân cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,302
11 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 lót móng sân cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,982
12 Gạch xây vữa mac 100 bịt cống chờ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5
13 Đào đất móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,855 100m³
14 Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,564 100m³
15 Đào vét đất hữu cơ xử lý ao Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,731 100m³
16 Đóng 02 hàng cọc cừ tràm gia cố mái taluy đắp qua ao, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,14 100m
17 Bê tông xi măng thân giếng đá 1x2 mac 200 đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,4
18 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,34
19 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,794 tấn
20 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,037 tấn
21 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,34
22 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,37 100m
23 Bê tông xi măng khuôn giếng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,27
24 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,084 tấn
25 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,336 tấn
26 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,226 tấn
27 Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng ≤400Kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
28 Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 mac 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,108
29 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,066 tấn
30 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,195 tấn
31 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,282 tấn
32 Lắp đặt tấm đan trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
33 Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 Cái
G Phần xây lắp - Cống ngang đường vị trí quay đầu xe
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø100cm, L=3,0m, tải trọng H30-XB80 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 đốt
2 Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø100cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 mối nối
3 Vữa xi măng mac 100 dày 2cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,333
4 Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 mac 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,654
5 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,189
6 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,189
7 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống và nền đường đắp qua kênh, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,91 100m
8 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 200 tường đầu, tường cánh Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,94
9 Đá hộc xếp khan (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,288
10 Đào đất móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,971 100m³
H Phần xây lắp - Hào kỹ thuật
1 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 bể cáp Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,32
2 Vữa xi măng mac 100 tạo dốc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,333
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 tấn
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,124 tấn
5 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,46
6 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,46
7 Cung cấp và lắp đặt tấm gang nắp bể cáp kích thước (2,2x1,1)m, chịu tải trọng 125kN Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,4 100m
9 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 hào kỹ thuật Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,67
10 Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,21
11 Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,21
12 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,418 tấn
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,651 tấn
14 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,098 tấn
15 Chèn vữa xi măng mac 100 dày 5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28
16 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 mối nối hào kỹ thuật Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,048
17 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,28
18 Lắp đặt nắp hào kỹ thuật Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 cái
19 Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,36 100m
I Phần xây lắp - An toàn giao thông
1 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn cột Kilomet Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13
2 Bê tông xi măng đá 1x2 mac150 đổ tại chỗ cột Kilomet Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,106
3 Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,772
4 Đào đất chôn cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,284
5 Chôn cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn cọc H và cọc tiêu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,676
7 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ cọc H và cọc tiêu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,724
8 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,133 tấn
9 Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,996
10 Đào đất chôn cọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,296
11 Chôn cọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 cái
12 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn dải phân cách di động Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,356
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dải phân cách di động Ø≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,211 tấn
14 Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 189,88
15 Màng phản quang (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,74
16 Lắp đặt nắp dải phân cách, trọng lượng ≤400Kg Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 188 cái
17 Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng 160x160x4mm, L=1400mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cột
18 Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng 160x160x4mm, L=1010mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cột
19 Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết 16x35mm, L=35mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 240 cái
20 Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết 16x35mm, L=380mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cái
21 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cái
22 Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng 3,32m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 tấm
23 Cung cấp, lắp đặt bản đệm tôn lượn sóng 160x160x360mm, dày 4mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cái
24 Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
25 Đào đất chôn cột Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,381
26 Đắp đất trả hố đào (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,048
27 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,333
28 Sơn vạch kẻ đường bằng máy, phản quang dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 281,367
29 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn Ø90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cái
30 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
31 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 90x90cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
32 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước 240x150cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
33 Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo 240x150cm, L=4,5m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 cái
34 Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo tròn, tam giác và chữ nhật, L=3,5m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 cái
35 Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,912
36 Đào đất chôn cọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,112
37 Đắp đất hoàn trả hố đào (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,616
J Phần xây lắp - Nút giao đầu tuyến
1 Đào đất vét hữu cơ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,724 100m³
2 Đào đất khuôn nền đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,004 100m³
3 Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,069 100m²
4 Đắp đất bao nền cát, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,426 100m³
5 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,928 100m³
6 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,941 100m³
7 Đắp sỏi đỏ nền đường và lề đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,019 100m³
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,464 100m³
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,171 100m³
10 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,857 100m²
11 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,857 100m²
K Phần xây lắp - Vuốt nối nút giao đường dân sinh
1 Đào đất vét hữu cơ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,892 100m³
2 Đào đất khuôn nền đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m³
3 Đắp đất sỏi đỏ K≥98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,422 100m³
4 Đắp đất nền đường K≥0,95 (tận dụng đất đào) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,576 100m³
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 100m³
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,253 100m³
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,49 100m³
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,723 100m²
9 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,723 100m²
10 Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 max 250 đổ tại chỗ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,514
L Phần xây lắp - Phụ trợ thi công
1 Cung cấp cọc ván thép dài 6m (60kg/m) (tính khấu hao vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,25 100m
2 Ép cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,875 100m
3 Ép cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần không ngập đất). Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,375 100m
4 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,25 100m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4,6%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->