Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577338-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Phục
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210543917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 10:18:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,706,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Hỗ trợ di chuyển cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cột
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
3 Đào khuôn đường mới + đào hoàn trả mương tưới tiêu, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 586,26 m3
4 Bóc hữu cơ, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,67 m3
5 Vét bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 762,18 m3
6 Đánh cấp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 266,53 m3
7 Đắp bằng đất tận dụng (50% KL đào khuôn đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 352,46 m3
8 Đắp bằng đất núi mua mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.550,59 m3
9 VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.882,1667 m3
10 Đắp bờ mương bằng đất khai thác địa phương đầm chặt K90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,07 m3
11 VL Đất địa phương đắp mua mới: KL*1,1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 132,077 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,8117 100m3
13 Đóng cọc tre L=2,8m, T/c 5cọc/md Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,02 100m
14 Phên nứa H=1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.423,2 m2
15 Cọc tre L = 2,8m gia cố giằng đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.186 m
16 Dây thép buộc giằng đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 kg
17 Đào bỏ lớp kết cấu mặt đường bị cao su dày tb 50cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 275,99 m3
18 Đắp CPĐD loại 1 hoàn trả mặt đường cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7599 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7599 100m3
20 Xây cơi kè bằng đá hộc vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,91 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,1563 m3
2 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,509 100m2
3 Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,509 100m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,509 100m2
5 Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,509 100m2
6 Lớp CPĐD loại 2 bù vênh dày Htb=12cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,287 100m3
7 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,4838 m3
8 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,2625 100m2
9 Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,2625 100m2
10 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,2625 100m2
11 Đá dăm 4x6 TH lớp dưới dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,2625 100m2
12 Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,779 100m3
13 Lớp cát đen đầm chặt K95 dày 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,779 100m3
14 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4283 m3
15 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6119 100m2
16 Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6119 100m2
17 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6119 100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ cống cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 đoạn ống
2 Đào đất cấp II, chiều sâu đào Htb=2,14m (taluy đào 1/0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,99 m3
3 Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7389 100m3
4 Đóng cọc tre móng cống và đầu cửa xả, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,4768 100m
5 Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,3 m3
6 Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,3 m3
7 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1 m3
8 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 m3
9 Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000 - TC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 đoạn ống
10 Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,109 100m2
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,091 100m3
12 Đắp đê quai phục vụ thi công đầu cửa xả bằng đất địa phương K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 342 m3
13 VL Đất địa phương đắp mua mới: KL*1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 386,46 m3
14 Đóng cọc tre L=2,5m, 5 cặp cọc/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,25 100m
15 Cọc tre gia cố giằng đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114 m
16 Dây thép buộc giằng đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 kg
17 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 228 m2
18 Nhổ cọc tre sau thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,6875 100m
19 Phá đê quai phục vụ thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,42 100m3
20 Bơm nước lòng mương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 ca
21 Đào đất cấp I, chiều sâu đào Htb=0,5m (taluy đào 1/0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,4 m3
22 Lấp đất hai bên đầu cửa xả bằng đất núi K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1046 100m3
23 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2 m3
24 Xây đầu cửa xả bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m3
25 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,834 100m3
D HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào hố móng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1 m3
2 Đắp hố móng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0333 100m3
3 Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,65 m3
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 m3
5 SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0547 tấn
6 SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0205 tấn
7 Ván khuôn hố móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1218 100m2
8 Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,084 100m2
9 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
10 Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,04 m2
11 Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,68 m2
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2Km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0077 100m3
13 Đào hố móng cột biển báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5 m3
14 Lấp đất hố móng cột bằng đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,023 100m3
15 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 m3
16 Ván khuôn đổ BT móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,096 100m2
17 Gia công cột biển báo bằng thép ống D80 dày 3mm (H=3,1m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1612 tấn
18 Gia công mặt biển báo bằng thép tấm dày 2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
19 Biển chữ nhật KT:160x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
20 Biển vuông KT: 60x60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
21 Biển báo tam giác KT: cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
22 Biển báo tròn D70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
23 Quai nhê và bulong M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
24 Gia công thép hộp 20x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0381 tấn
25 Thép D10 giằng chân cột, L=30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0015 tấn
26 Lắp dựng cột và mặt biển báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
27 Sơn chống gỉ 1 nước, sơn vạch trắng đỏ 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,17 m2
28 Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2Km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,012 100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x2,75M
1 Hỗ trợ di chuyển cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cột
2 Đóng cọc tre D6-D8 gia cố chân ta luy đường tạm + đê quai + Làm cọc tiêu tay vịn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,99 100m
3 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63 m2
4 Đất núi đầm chặt K>=0.90 làm đường tạm + đê quai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 360,15 m3
5 VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 406,9695 m3
6 Cấp phối đá dăm đầm chặt K>=0.93 làm đường tạm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m3
7 Thép Larsen IV=KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau: 1 tháng đầu tính 1,17%, tháng sau tính 1,22%; hao phí toè đầu cọc 3,5%*1 lần đóng nhổ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.567,6361 kg
8 Đóng cọc cừ Lassen IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,48 100m
9 Nhổ cọc cừ Lassen IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,48 100m cọc
10 Sản xuất, lắp dựng thép hình H200x200x8x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,24 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng thép bản mã dày 5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 tấn
12 Phá dỡ đường tạm + đê quai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6803 100m3
13 Nhổ cọc tre (75% KL đóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4925 100m
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6803 100m3
15 Đào móng cống hộp, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 215,76 m3
16 Đào phá kết cấu bê tông cống cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,56 m3
17 Đóng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 20 cọc/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,29 100m
18 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,65 m3
19 Đệm cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,29 m3
20 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,65 m3
21 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,05 m3
22 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m2
23 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,16 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống hộp 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,58 tấn
25 Bê tông thân cống hộp mác M300, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,29 m3
26 Ván khuôn thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0038 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 tấn
30 Bê tông mác M300, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,88 m3
31 Ván khuôn thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,54 tấn
33 Bê tông mác M300, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,25 m3
34 Móng tường cánh cống, sân cống, móng tường kè bằng đá hộc xây vữa xi măng mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,14 m3
35 Tường cánh cống, sân cống, móng tường kè bằng đá hộc xây vữa xi măng mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,79 m3
36 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,71 m3
37 Ốp mái ta luy bằng đá hộc xây vữa xi măng mác 100, dày 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,12 m3
38 Đắp mang cống hộp BTCT bằng CPDD loại 2 đầm chặt K> = 0,95 = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 100m3
39 Đắp lề tứ nón bằng đất núi đầm chặt K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,44 m3
40 VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,9072 m3
41 Bơm nước hố móng phục vụ thi công cống hộp BTCT BxH=2x2.35m, máy bơm Diezel 5CV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,46 ca
42 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4297 100m3
F HẠNG MỤC: XÂY GA VÀ CỬA XẢ RÃNH B=0,6m
1 Đào đất hố móng, đất cấp I, Htb=1.8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,17 m3
2 Lấp đất hố đào bằng đất tận dụng K90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,06 m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,52 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 móng, đổ tại chỗ dày 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,04 m3
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m2
6 Xây gạch tường ga, rãnh bằng vữa xi măng mác M75 dày 22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m3
7 Đổ bê tông đỉnh tường mác M250 đá 1x2, đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,34 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông đỉnh tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m2
9 Trát vữa tường trong vữa xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,63 m2
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 2km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0311 100m3
11 Tát nước xây ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
12 Bê tông M250 đá 1x2 dày 8 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 m3
13 Ván khuôn thép đúc tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,005 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 tấn
16 Lắp đặt tấm đan (TL=165kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
17 Bê tông M250 đá 1x2 dày 8 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 m3
18 Ván khuôn thép đúc tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,005 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,004 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 tấn
21 Lắp đặt tấm đan (TL=100kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
G HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG VÀ VUỐT NỐI PHẠM VI CỐNG HỘP
1 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1kg/m2 (có rải cát vàng chống dính t/c 0.7m3/100m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 100m2
2 Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 100m2
3 Lớp đá 4x6 lớp trên dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,56 100m2
4 Lớp đá 4x6 lớp trên dày 18cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,54 100m2
5 Lớp đá 4x6 lớp dưới dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,23 100m2
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, đầm chặt K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->