Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577338-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Phục |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 10:18:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,706,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hỗ trợ di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cột |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 3 | Đào khuôn đường mới + đào hoàn trả mương tưới tiêu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 586,26 | m3 |
| 4 | Bóc hữu cơ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,67 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 762,18 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 266,53 | m3 |
| 7 | Đắp bằng đất tận dụng (50% KL đào khuôn đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,46 | m3 |
| 8 | Đắp bằng đất núi mua mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.550,59 | m3 |
| 9 | VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.882,1667 | m3 |
| 10 | Đắp bờ mương bằng đất khai thác địa phương đầm chặt K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,07 | m3 |
| 11 | VL Đất địa phương đắp mua mới: KL*1,1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,077 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8117 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L=2,8m, T/c 5cọc/md | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,02 | 100m |
| 14 | Phên nứa H=1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.423,2 | m2 |
| 15 | Cọc tre L = 2,8m gia cố giằng đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.186 | m |
| 16 | Dây thép buộc giằng đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | kg |
| 17 | Đào bỏ lớp kết cấu mặt đường bị cao su dày tb 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275,99 | m3 |
| 18 | Đắp CPĐD loại 1 hoàn trả mặt đường cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7599 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7599 | 100m3 |
| 20 | Xây cơi kè bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,91 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1563 | m3 |
| 2 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,509 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,509 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,509 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,509 | 100m2 |
| 6 | Lớp CPĐD loại 2 bù vênh dày Htb=12cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,287 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,4838 | m3 |
| 8 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,2625 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,2625 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,2625 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm 4x6 TH lớp dưới dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,2625 | 100m2 |
| 12 | Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,779 | 100m3 |
| 13 | Lớp cát đen đầm chặt K95 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,779 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4283 | m3 |
| 15 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6119 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6119 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6119 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | đoạn ống |
| 2 | Đào đất cấp II, chiều sâu đào Htb=2,14m (taluy đào 1/0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,99 | m3 |
| 3 | Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7389 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre móng cống và đầu cửa xả, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,4768 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3 | m3 |
| 6 | Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000 - TC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | đoạn ống |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Đắp đê quai phục vụ thi công đầu cửa xả bằng đất địa phương K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 342 | m3 |
| 13 | VL Đất địa phương đắp mua mới: KL*1,13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,46 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre L=2,5m, 5 cặp cọc/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,25 | 100m |
| 15 | Cọc tre gia cố giằng đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114 | m |
| 16 | Dây thép buộc giằng đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | kg |
| 17 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228 | m2 |
| 18 | Nhổ cọc tre sau thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6875 | 100m |
| 19 | Phá đê quai phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,42 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước lòng mương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | ca |
| 21 | Đào đất cấp I, chiều sâu đào Htb=0,5m (taluy đào 1/0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,4 | m3 |
| 22 | Lấp đất hai bên đầu cửa xả bằng đất núi K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 23 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2 | m3 |
| 24 | Xây đầu cửa xả bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,834 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0547 | tấn |
| 6 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0205 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 10 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng cột bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ BT móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột biển báo bằng thép ống D80 dày 3mm (H=3,1m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1612 | tấn |
| 18 | Gia công mặt biển báo bằng thép tấm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Biển chữ nhật KT:160x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển vuông KT: 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển báo tam giác KT: cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Biển báo tròn D70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Quai nhê và bulong M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Gia công thép hộp 20x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0381 | tấn |
| 25 | Thép D10 giằng chân cột, L=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0015 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột và mặt biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 27 | Sơn chống gỉ 1 nước, sơn vạch trắng đỏ 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,17 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x2,75M | |||
| 1 | Hỗ trợ di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cột |
| 2 | Đóng cọc tre D6-D8 gia cố chân ta luy đường tạm + đê quai + Làm cọc tiêu tay vịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,99 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63 | m2 |
| 4 | Đất núi đầm chặt K>=0.90 làm đường tạm + đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360,15 | m3 |
| 5 | VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,9695 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm đầm chặt K>=0.93 làm đường tạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Thép Larsen IV=KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau: 1 tháng đầu tính 1,17%, tháng sau tính 1,22%; hao phí toè đầu cọc 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.567,6361 | kg |
| 8 | Đóng cọc cừ Lassen IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,48 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ Lassen IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,48 | 100m cọc |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép hình H200x200x8x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,24 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép bản mã dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Phá dỡ đường tạm + đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6803 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tre (75% KL đóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4925 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6803 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống hộp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,76 | m3 |
| 16 | Đào phá kết cấu bê tông cống cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,56 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,29 | 100m |
| 18 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,65 | m3 |
| 19 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,29 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,65 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống hộp 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,58 | tấn |
| 25 | Bê tông thân cống hộp mác M300, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,29 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0038 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| 30 | Bê tông mác M300, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,54 | tấn |
| 33 | Bê tông mác M300, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,25 | m3 |
| 34 | Móng tường cánh cống, sân cống, móng tường kè bằng đá hộc xây vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,14 | m3 |
| 35 | Tường cánh cống, sân cống, móng tường kè bằng đá hộc xây vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,79 | m3 |
| 36 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,71 | m3 |
| 37 | Ốp mái ta luy bằng đá hộc xây vữa xi măng mác 100, dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,12 | m3 |
| 38 | Đắp mang cống hộp BTCT bằng CPDD loại 2 đầm chặt K> = 0,95 = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 39 | Đắp lề tứ nón bằng đất núi đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,44 | m3 |
| 40 | VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,9072 | m3 |
| 41 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công cống hộp BTCT BxH=2x2.35m, máy bơm Diezel 5CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,46 | ca |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4297 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY GA VÀ CỬA XẢ RÃNH B=0,6m | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I, Htb=1.8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,17 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố đào bằng đất tận dụng K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,06 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng, đổ tại chỗ dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch tường ga, rãnh bằng vữa xi măng mác M75 dày 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đỉnh tường mác M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông đỉnh tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Trát vữa tường trong vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,63 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 11 | Tát nước xây ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan (TL=165kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan R80 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan (TL=100kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG VÀ VUỐT NỐI PHẠM VI CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1kg/m2 (có rải cát vàng chống dính t/c 0.7m3/100m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Lớp đá 4x6 lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá 4x6 lớp trên dày 18cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Lớp đá 4x6 lớp dưới dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, đầm chặt K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi