Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579833-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210569284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 09:40:00 đến ngày 2021-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,462,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần mặt đường
1 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm 2.516,59 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly 12.950,4 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm 2.422,2 m3
4 Ma tít (Khe co, khe giãn) 2,06 m3
5 Gỗ đệm (Khe co, khe giãn) 0,9 m3
6 Ván khuôn (Khe co, khe giãn) 973,56 m2
7 Mạt cưa tẩm nhựa (Khe co, khe giãn) 0,01 m3
8 Ống chụp đầu cốt thép D30 (Khe co, khe giãn) 72,7 m
9 Bọc màng nilon (Khe co, khe giãn) 17,13 m2
10 Quét nhựa (Khe co, khe giãn) 112,82 m2
11 Chiều dài xẻ khe (Khe co, khe giãn) 5.236,26 m
12 Thép tròn trơn D25 (Khe co, khe giãn) 7.594,2 kg
13 Thép có gờ D14 khe dọc (Khe co, khe giãn) 1.578,43 kg
B Phần nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp I 2.271,21 m3
2 Đào nền, đất cấp II 113,19 m3
3 Đào khuôn, đất cấp II 1.846,8 m3
4 Đào khuôn đường cũ BTXM 1.413,43 m3
5 Xúc BTXM mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển 1.413,43 m3
6 Đánh cấp, đất cấp II 890,78 m3
7 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) 3.947,43 m3
8 Đắp bằng đất tận dụng đầm K90 1.132,53 m3
9 Đắp bằng đất mua về đầm K90 3.577,74 m3
10 Đào hố móng kè, đất cấp II 314,21 m3
11 Đắp hoàn trả hố móng kè bằng đất mua về đầm K90 150,07 m3
12 Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp II 1.261,48 m3
13 Phá dỡ rãnh cũ gạch xây + bê tông 317,68 m3
14 Xúc BTXM mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển 317,68 m3
15 Đắp hoàn trả hố móng cống dọc đầm K90 Đắp bằng đất tận dụng 187,63 m3
16 Đắp hoàn trả hố móng cống dọc đầm K90 Đắp bằng đất mua về 437,81 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I 2.271,21 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 2.579,66 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi Vật liệu thải 1.826,82 m3
C An toàn giao thông
1 Bê tông cọc tiêu M200 (Cọc tiêu) 4,68 m3
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 (Cọc tiêu) 10,51 m3
3 Cốt thép cọc (Cọc tiêu) 505,77 kg
4 Sơn đỏ phản quang (Cọc tiêu) 16,04 m2
5 Sơn trắng phản quang (Cọc tiêu) 65,9 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu (Cọc tiêu) 191 cái
7 Biển báo tam giác phản quang (Biển báo) 12 biển
8 Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m (Biển báo) 3 biển
9 Đào đất chôn cột (Biển báo) 1,84 m3
10 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 (Biển báo) 1,16 m3
11 Đắp hoàn trả móng cột (Biển báo) 0,68 m3
12 Gờ giảm tốc 75,8 m2
D Kè đá hộc
1 Bê tông xi măng M200 giằng đỉnh kè 4,82 m3
2 Ván khuôn giằng đỉnh kè 24,44 m2
3 Thép giằng đỉnh kè D 214,43 kg
4 Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày 24,93 m3
5 Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm; cao 74,79 m3
6 Đá hộc xây VXM M100 móng kè 99,73 m3
7 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống 1,2 m2
8 Ống nhựa PVC D60 33 m
9 Đá dăm đệm móng dày 10cm 11,87 m3
10 Cọc tre gia cố móng 3.636,48 m
11 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún 19,92 m2
12 Bê tông M200 đá 1x2 thân kè 332,8 m3
13 Ván khuôn 2.172,04 m2
14 Bê tông xi măng M200 giằng đỉnh kè 50,8 m3
15 Thép giằng đỉnh kè D 4.724,46 kg
16 Thép giằng đỉnh kè D 4.511,22 kg
17 Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng 211,05 m3
18 Phá bờ vây thi công 211,05 m3
E Cống tròn D75
1 Bê tông M200 10,87 m3
2 Ván khuôn 271,18 m2
3 Thép tròn D 1.023,36 kg
4 Lắp đặt ống cống D 52 đoan ống
5 Bê tông móng thân cống Bê tông M150 đá 2x4 24,16 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 5,75 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 23,61 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 5,65 m3
9 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 12,18 m3
10 Ván khuôn móng cống 30,06 m2
11 Ván khuôn tường đầu 17,06 m2
12 Ván khuôn móng tường đầu 45,82 m2
13 Ván khuôn tường cánh 21,17 m2
14 Ván khuôn móng tường cánh 44,86 m2
15 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống 8,64 m3
16 Lớp sơn bitum 59,8 m2
17 Khe nối Vữa xi măng M100 0,03 m3
18 Vải tẩm nhựa phòng nước (Khe phòng lún) 6,96 m2
19 Gỗ tẩm nhựa (Khe phòng lún) 0,04 m3
20 Vữa xi măng M100 (Khe phòng lún) 0,01 m3
21 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc 5.506 m
22 Đào hố móng, đất cấp I 90,32 m3
23 Đào hố móng, đất cấp II 182,44 m3
24 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về 176,73 m3
25 Đắp hoàn trả hố móng đầm K95 - đất mua về 12,37 m3
26 Bê tông giằng móng M200 (Tường kè) 0,93 m3
27 Ván khuôn giằng móng (Tường kè) 4,66 m2
28 Thép tròn D 23,91 kg
29 Thép tròn D>10 (Tường kè) 41,35 kg
30 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày 4,14 m3
31 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao 12,42 m3
32 Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 22,78 m3
33 Đá dăm đệm móng tường kè 2,21 m3
34 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc (Tường kè) 1.382,25 m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 17,08 m3
36 Phá dỡ kết cấu đá xây 67,94 m3
37 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 67,94 m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I 90,32 m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 438,64 m3
40 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đá thải 85,02 m3
41 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng 256,2 m3
42 Phá bờ vây thi công 256,2 m3
43 Thép D>10 3.550,81 kg
F Cống tròn D100
1 Bê tông M200 7,61 m3
2 Ván khuôn 152,06 m2
3 Thép tròn D 185,2 kg
4 Thép tròn 10 625,77 kg
5 Lắp đặt ống cống D 22 đoan ống
6 Bê tông móng thân cống Bê tông M150 đá 2x4 10,8 m3
7 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 3,02 m3
8 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 12,41 m3
9 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 3,32 m3
10 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 7,76 m3
11 Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 3,17 m3
12 Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 7,66 m3
13 Ván khuôn móng cống 13,44 m2
14 Ván khuôn tường đầu 10,29 m2
15 Ván khuôn móng tường đầu 24,86 m2
16 Ván khuôn tường cánh 12,42 m2
17 Ván khuôn móng tường cánh 26,54 m2
18 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay 34,61 m2
19 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống 6,53 m3
20 Lớp sơn bitum 50,6 m2
21 Khe nối Vữa xi măng M100 0,26 m3
22 Gỗ tẩm nhựa (Khe phòng lún) 0,15 m3
23 Vữa xi măng M100 (Khe phòng lún) 0,07 m3
24 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc 4.082 m
25 Đào hố móng, đất cấp I 165,02 m3
26 Đào hố móng, đất cấp II 145,47 m3
27 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về 171,52 m3
28 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về 26,57 m3
29 Bê tông giằng móng M200 (Tường kè) 0,26 m3
30 Ván khuôn giằng móng (Tường kè) 1,28 m2
31 Thép tròn D 3,2 kg
32 Thép tròn D>10 (Tường kè) 11,37 kg
33 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày 1,8 m3
34 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao 5,4 m3
35 Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 7,25 m3
36 Đá dăm đệm móng tường kè 0,7 m3
37 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc (Tường kè) 440 m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 5,56 m3
39 Phá dỡ kết cấu đá xây 22,95 m3
40 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 22,95 m3
41 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng 123,53 m3
42 Phá bờ vây thi công 123,53 m3
43 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I 288,55 m3
44 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 145,47 m3
45 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đá thải 28,51 m3
G Cống hộp 0,75x0,75m
1 Bê tông M200 3,24 m3
2 Ván khuôn 67,5 m2
3 Thép tròn D 409,3 kg
4 Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m 10 m
5 Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 2,66 m3
6 Ván khuôn móng cống 4,79 m2
7 Đá dăm đệm móng cống 0,69 m3
8 Khe nối Vữa xi măng M200 0,15 m3
9 Vải tẩm nhựa phòng nước (Khe phòng lún) 2,81 m2
10 Gỗ tẩm nhựa (Khe phòng lún) 0,01 m3
11 Vữa xi măng M200 (Khe phòng lún) 0,01 m3
12 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc 425,27 m
13 Đào hố móng, đất cấp II 57,25 m3
14 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất tận dụng 37,19 m3
15 Bê tông giằng móng M200 (Tường kè) 0,47 m3
16 Ván khuôn giằng móng (Tường kè) 2,33 m2
17 Thép tròn D 11,95 kg
18 Thép tròn D>10 (Tường kè) 20,67 kg
19 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày 3,1 m3
20 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao 9,29 m3
21 Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 13,19 m3
22 Đá dăm đệm móng tường kè 1,28 m3
23 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc (Tường kè) 800,25 m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 3,03 m3
25 Phá dỡ kết cấu đá xây 25,58 m3
26 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 25,58 m3
27 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng 59,25 m3
28 Phá bờ vây thi công 59,25 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I 59,25 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 57,25 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đá thải 28,61 m3
H Cống hộp 1x1m
1 Bê tông M200 19,09 m3
2 Ván khuôn 289,71 m2
3 Thép tròn D 2.099,38 kg
4 Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m 37 m
5 Bê tông móng thân cống Bê tông M150 đá 2x4 10,64 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 3,56 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 12,18 m3
8 Ván khuôn móng cống 15,2 m2
9 Ván khuôn tường đầu 22,53 m2
10 Ván khuôn móng tường đầu 31,99 m2
11 Khe nối Vữa xi măng M200 0,45 m3
12 Vữa xi măng M200 (Khe phòng lún) 0,06 m3
13 Vải tẩm nhựa phòng nước (Khe phòng lún) 12,65 m2
14 Gỗ tẩm nhựa (Khe phòng lún) 0,02 m3
15 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống 3,11 m3
16 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc 2.458,75 m
17 Đào hố móng, đất cấp II 152,71 m3
18 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về 75,03 m3
19 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về 13,09 m3
20 Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng 296,25 m3
21 Phá bờ vây thi công 296,25 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 15,15 m3
23 Phá dỡ kết cấu đá xây 54,43 m3
24 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 54,43 m3
25 Bê tông giằng móng M200 (Tường kè) 1,12 m3
26 Ván khuôn giằng móng (Tường kè) 5,62 m2
27 Thép tròn D 28,84 kg
28 Thép tròn D>10 (Tường kè) 49,87 kg
29 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày 3,97 m3
30 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao 11,9 m3
31 Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 26,03 m3
32 Đá dăm đệm móng tường kè 2,53 m3
33 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc (Tường kè) 1.579,5 m
34 Gạch xây VXM M75 1,39 m3
35 Trát VXM M100 dày 1,5cm 6,3 m2
36 Đá dăm đệm móng kênh 0,51 m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I 296,25 m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 152,71 m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đá thải 69,58 m3
40 Cốt thép gia cường D 311,3 kg
41 Cốt thép gia cường D>10 6.835,29 kg
I Cống hộp 1,5x1,5m
1 Bê tông M250 18,21 m3
2 Ván khuôn 208,18 m2
3 Thép tròn D 1.335,23 kg
4 Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m 16 m
5 Bê tông móng thân cống Bê tông M150 đá 2x4 9,14 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 3,36 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 9,66 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 2,38 m3
9 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 9,41 m3
10 Ván khuôn móng cống 8,39 m2
11 Ván khuôn tường đầu 26,06 m2
12 Ván khuôn móng tường đầu 22,12 m2
13 Ván khuôn tường cánh 7,1 m2
14 Ván khuôn móng tường cánh 15,85 m2
15 Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt 88 m2
16 Khe nối Vữa xi măng M100 0,09 m3
17 Vữa xi măng M100 (Khe phòng lún) 0,04 m3
18 Vải tẩm nhựa phòng nước (Khe phòng lún) 21,84 m2
19 Gỗ tẩm nhựa (Khe phòng lún) 0,16 m3
20 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống 6,73 m3
21 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc 2.102,5 m
22 Đào hố móng, đất cấp I 33,72 m3
23 Đào hố móng, đất cấp II 103,44 m3
24 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về 61,4 m3
25 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về 5,95 m3
26 Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng 136,13 m3
27 Bơm nước hố móng 4 ca
28 Phá bờ vây thi công 136,13 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 35 m3
30 Phá dỡ kết cấu đá xây 44,28 m3
31 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 44,28 m3
32 Bê tông giằng móng M200 (Tường kè) 0,6 m3
33 Ván khuôn giằng móng (Tường kè) 3,02 m2
34 Thép tròn D 15,53 kg
35 Thép tròn D>10 (Tường kè) 26,85 kg
36 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày 1,25 m3
37 Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao 3,76 m3
38 Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 14,02 m3
39 Đá dăm đệm móng tường kè 1,36 m3
40 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc (Tường kè) 850,5 m
41 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I 33,72 m3
42 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 136,13 m3
43 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đá thải 79,28 m3
44 Cốt thép gia cường D 312,51 kg
45 Cốt thép gia cường D>10 3.426,61 kg
J Kênh hoàn trả
1 Gạch xây VXM M75 rãnh 461,94 m3
2 Gạch xây VXM M75 hố ga 8,96 m3
3 Trát VXM M100 dày 1,5cm 1.517,5 m2
4 Thang sắt (thép D20) 218,99 kg
5 Bê tông M250 đá 1x2 (Mũ mố) 56,79 m3
6 Ván khuôn (Mũ mố) 847,98 m2
7 Cốt thép D 3.012,38 kg
8 Thép hình (Mũ mố) 470,25 kg
9 Móng BTXM M150 đá 2x4 242,82 m3
10 Ván khuôn móng 238,39 m2
11 Đá dăm đệm 121,41 m3
12 Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan) 131,16 m3
13 Ván khuôn (Tấm đan) 766,5 m2
14 Thép tròn D 12.509,11 kg
15 Thép tròn D 11.405,59 kg
16 Thép hình (Tấm đan) 840,74 kg
17 Lắp đặt tấm đan (Tấm đan) 1.434 cái
18 Phá dỡ kênh cũ gạch xây 76,44 m3
19 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 76,44 m3
20 Vận chuyển khối lượng phá dỡ đổ thải 76,44 m3
K Kênh chịu lực B=1m
1 Bê tông M200 đá 1x2 15,21 m3
2 Ván khuôn 101,39 m2
3 Bê tông M150 đá 2x4 12,53 m3
4 Ván khuôn 13,92 m2
5 Đá dăm đệm móng rãnh 4,09 m3
6 Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan) 4,19 m3
7 Ván khuôn (Tấm đan) 14,81 m2
8 Thép tròn D 389,11 kg
9 Thép tròn D 419,38 kg
10 Lắp đặt tấm đan (Tấm đan) 23 cái
11 Bê tông M250 đá 1x2 (Xà mũ) 2,29 m3
12 Ván khuôn (Xà mũ) 22,14 m2
13 Cốt thép D 133,53 kg
14 Cọc tre gia cố loại A; L=2,5m 2.349 m
15 Đào hố móng cống, đất cấp II 145,75 m3
16 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về 55,6 m3
17 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về 18,6 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 6,47 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch xây 18,49 m3
20 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 18,49 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 145,75 m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đá thải 24,96 m3
L Cống tròn D50 hoàn trả
1 Bê tông M200 0,29 m3
2 Ván khuôn 7,29 m2
3 Thép tròn D 14,9 kg
4 Lắp đặt ống cống D 2 đoan ống
5 Đá hộc xây VXM M75 1,37 m3
6 Đá dăm đệm 0,13 m3
7 Sơn bitum phòng nước 2 lớp 2,88 m2
8 Vữa xi măng M100 0,01 m3
9 Gạch chỉ xây VXM M100 0,02 m3
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông M200 đá 1x2 đế cột 0,32 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa 0,14 m3
3 Ván khuôn bê tông đế 4,32 m2
4 Ống nhựa D80 28,8 m
5 Dây PVC 216 m
6 Đèn báo hiệu 3 cái
7 Biển báo 441 (chữ nhật) 6 biển
8 Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m 6,66 cái
9 Thép L100x100 làm chân cột biển báo 81 kg
10 Thép hộp 50x50 87,67 kg
11 Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) 2 biển
12 Đèn báo hiệu 6 cái
13 Nhân công trực 270 công
N Dự phòng
1 Dự phòng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->