Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574639-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 08:09:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao Đẳng chuyên ngành xây dựng chở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải vận chuyển vật liệu công trình; có đăng kiểm, đăng ký đảm bảo đúng theo quy định... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời vật liệu có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trôn bê tông có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | May han có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | May khoan bê tông cầm tay có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cốt thép có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các loại máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 6 phòng - 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 760,766 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 348,539 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 190,192 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,135 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,446 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,547 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,32 | 1m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,446 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,547 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,096 | 1m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,096 | 1m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,135 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 796,874 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 569,757 | 1m2 |
| 17 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 18 | SXLĐ rèm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 27 | Ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| B | Nhà hội trường - 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 449,147 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,077 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,287 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,519 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,848 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,042 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1m2 |
| 11 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ XIngFa | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,96 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ (Bao gồm công khoan liên kết với tường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,848 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,042 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,115 | 1m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,143 | 1m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,519 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 444,076 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 319,954 | 1m2 |
| 20 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,497 | m3 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 23 | SXLĐ rèm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 31 | Ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 32 | Dọn dẹp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| C | Nhà vệ sinh 2 tầng | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,312 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,629 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,186 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cấp nước hư hỏng, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,312 | 1m2 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,186 | 1 m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,34 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,629 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | LĐ téc nước 1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 15 | Ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dọn dẹp, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| D | Nhà lớp học 2 phòng - CWS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 364,704 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,523 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,516 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,112 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,306 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái hư hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Công |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,225 | 100m2 |
| 9 | Tôn ốp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,76 | m |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,112 | 1m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | 1m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,306 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,261 | 1m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,261 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,432 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 230,795 | 1m2 |
| 17 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 21 | Ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 32 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 35 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| E | Nhà lớp học 2 phòng - mầm non cũ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 416,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,251 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,205 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,813 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,19 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,176 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 215,351 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,007 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,19 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,176 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,154 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,007 | 1m2 |
| 15 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ Khung nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,44 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ (Bao gồm công khoan liên kết với tường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,569 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,103 | 1m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,103 | 1m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,813 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 508,411 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 241,678 | 1m2 |
| 23 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 27 | Ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 39 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 42 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| F | Mái tôn khu ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,661 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,63 | 100m2 |
| G | Phá dỡ NVS giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,803 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,595 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,082 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,082 | m3 |
| H | Các HMPT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,425 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,39 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,419 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,213 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,415 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,875 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,766 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,673 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,862 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,862 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,5 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,875 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 139 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,9 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,03 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,716 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,07 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,814 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,916 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,6 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,345 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,021 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 47 | Téc nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 48 | Vòi rửa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,725 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,863 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,136 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,252 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,272 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,329 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,998 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,352 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,969 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 63 | Vòi rửa D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Khóa xả đáy D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 66 | van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành. | 3 | 2 |
| 2 | KỸ THUẬT THI CÔNG | 1 | Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành. | 3 | 2 |
| 3 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | Trình độ Cao Đẳng chuyên ngành xây dựng chở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Ô tô tải vận chuyển vật liệu công trình; có đăng kiểm, đăng ký đảm bảo đúng theo quy định... | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | Máy đầm đất có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy tời | Máy tời vật liệu có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | Máy trôn bê tông có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | Máy trộn vữa có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | Máy đầm bê tông có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW | Máy phát điện có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW | May han có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW | May khoan bê tông cầm tay có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | Máy cắt gạch có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | Máy uốn cốt thép có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 13 | Máy mài - CS >= 1,0 kW | Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 14 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
| 15 | Các loại máy khác | Đáp ứng của gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW | Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi