Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579988-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210579946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 11:12:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,453,713,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 912,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG
B I. PHẦN ĐƯỜNG
1 BTNC C12.5 loại I dày 5cm, lu lèn K>=0,98, Eyc>=155Mpa Theo hồ sơ thiết kế 187,5964 100m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 187,5964 100m2
3 BTNC C19 loại I dày 7cm, lu lèn K>=0,98, Eđh>=155Mpa Theo hồ sơ thiết kế 185,9037 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2, bằng nhựa lỏng MC70 Theo hồ sơ thiết kế 185,9037 100m2
5 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22% dày 18cm, Eđh>=134Mpa Theo hồ sơ thiết kế 184,3506 100m2
6 Bù phụ đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, dày trung bình 0.15m Theo hồ sơ thiết kế 252,7003 100m2
7 Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 64,6907 100m2
8 Đào phần mặt đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,3205 100m3
9 Đào vỉa hè, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,1395 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 28,3207 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 28,3207 100m3
12 Đắp cát vỉa hè, lu lèn K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 11,0518 100m3
C Nâng trụ nước cứu hỏa
1 Đào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,15 m3
2 Lắp đặt ống HDPE D160 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
3 Lắp đặt bích thép D160 Theo hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
4 Lắp đặt trụ cứu hỏa D160 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Đắp cát K>=0,90 bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế 0,0602 100m3
6 Lắp đặt nắp van gang Theo hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
7 Cắt mặt đường nhựa cũ dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 1,8483 100m
8 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, lớp trên, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 25,5248 100m2
9 Đào mặt đường, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 3,8287 100m3
10 Lu lèn nền đường hiện hữu, lu lèn K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 25,5248 100m2
11 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, lớp trên, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 80,1062 100m2
12 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, lớp dưới, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 80,1062 100m2
13 Đào mặt đường, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 24,0319 100m3
14 Lu lèn nền đường hiện hữu, lu lèn K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 80,1062 100m2
D II. PHẦN VỈA HÈ
1 Gạch tự chèn 10cm M400 Theo hồ sơ thiết kế 3.206,7 m2
2 Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 512,45 m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 187,27 m3
4 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 20,5575 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 đúc bó nền Theo hồ sơ thiết kế 503,9 m3
6 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền Theo hồ sơ thiết kế 66,37 m3
7 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 đúc bó nền Theo hồ sơ thiết kế 67,186 100m2
8 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 đúc bó nền Theo hồ sơ thiết kế 5,3095 100m2
9 Đào bó nền Theo hồ sơ thiết kế 2,8111 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,7496 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,7496 100m3
12 Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa đảo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m3
13 Gạch tự chèn dày 10cm M400 Theo hồ sơ thiết kế 26,86 m2
14 Cát san lắp dày 42cm, K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1961 100m3
15 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,3796 100m2
E III. PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác + trụ đỡ 3.1m Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Lắp đặt biển báo tam giác + trụ đỡ 4.0m Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
3 Lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt biển báo phụ hình chữ nhật S.501 (30x70cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt biển báo tên đường +Trụ đỡ 3.1m (chữ nhật 30cmx50cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt biển báo tên đường (chữ nhật 30cmx50cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Vạch 1.1, màu vàng sơn tại tim đường rộng 15cm Theo hồ sơ thiết kế 101,42 m2
8 Vạch 1.2, màu vàng sơn tại tim đường rộng 15cm Theo hồ sơ thiết kế 40,02 m2
9 Vạch 3.1a, màu trắng sơn tại mép đường rộng 15cm Theo hồ sơ thiết kế 642,82 m2
10 Vạch 3.1b, màu trắng sơn tại mép đường rộng 15cm Theo hồ sơ thiết kế 28,98 m2
11 Vạch 7.3, người đi bộ qua đường rộng 40cm, màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 63 m2
12 Vạch 7.6, vạch hình thoi màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 10,88 m2
13 Gờ giảm tốc màu vàng dày D=8mm (AK.91131*4) Theo hồ sơ thiết kế 22,5 m2
F VI. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN
1 Gia công cột thép D110mm dày 4mm mạ kẽm dài 1,33m Theo hồ sơ thiết kế 0,6145 tấn
2 Ván khuôn chân trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,4928 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ Theo hồ sơ thiết kế 4,93 m3
4 Lắp đặt chân trụ Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
5 Thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan Theo hồ sơ thiết kế 129,07 m
6 Tấm tôn đệm 300x50x5mm Theo hồ sơ thiết kế 25,91 kg
7 Lắp đặt tường hộ lan Theo hồ sơ thiết kế 129,07 m
8 Bu lông M16x32 + tán + long đền Theo hồ sơ thiết kế 264 cái
9 Bu lông M16x150 + tán + long đền Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
10 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
G V. PHẦN TƯỜNG ĐẦU TẠI CÁC CỐNG THUỶ LỢI
1 Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 33,57 m3
2 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 1,169 100m2
3 Đào xây dựng tường chắn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
H PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG
I a. Hàng rào tôn cho đoạn thi công 100m/1 mô đun
1 Ván khuôn đổ bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3456 100m2
2 Bê tông chân cột đá 1x2 (M300) Theo hồ sơ thiết kế 2,59 m3
3 Thép hình 40x40x1.6 (bỏ cần trục ô tô) Theo hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
4 Gia công hàng rào (thép khung, tôn) (siết nối bằng bu lông) Theo hồ sơ thiết kế 840 m2
5 Thép hình 25x25x2 làm khung hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 1.774,29 kg
6 Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3zem (2.355kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 1.384,74 kg
7 Bu lông D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 1.176 con
J b. Hàng rào báo hiệu
1 Gia công khung thép hình để đặt biển báo Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
2 Thép hình V30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế 33,56 kg
3 Thép hình vuông 20x20x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,04 kg
4 Thép tấm 152x152x4.5 Theo hồ sơ thiết kế 3,28 kg
5 Thép tấm 250x500x1 Theo hồ sơ thiết kế 3,93 kg
6 Thép tròn D Theo hồ sơ thiết kế 4,28 kg
7 Thép tròn D>=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,8 kg
8 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m2
9 Biển báo tam giác phản quang (227, 245a) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Biển báo tròn phản quang (biển P.106a) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Biển báo tròn (biển R.302b) có đèn led Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Biển báo xin lỗi 1,8x0,64m bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
13 Biển báo thông tin công trình bằng tấm bạt 0.6x1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Biển báo đơn vị thi công bằng tấm bạt 0.25x0.5m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Biển báo chỉ hướng đi (0,25x0,25m) có đèn led Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Biển báo phản quang chữ nhật I441a,b,c (0,9mx1,3m) Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=90mm, 4.0m Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
19 Ván khuôn bê tông trụ biển báo đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
20 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
22 Nhân công điều tiết (Nhân công 3/7, nhóm 1) Theo hồ sơ thiết kế 720 công
K c. Phần lắp đặt
1 Lắp đặt, tháo dỡ đế cột Theo hồ sơ thiết kế 3.312 cái
2 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào khung biển báo Theo hồ sơ thiết kế 92 cái
3 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 9.936 m
L HẠNG MỤC : PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đập bỏ bê tông cổ hố ga 50cm Theo hồ sơ thiết kế 73,6 m3
2 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 0,736 100m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ 2km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,736 100m3
4 Cắt mặt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 11,04 100m
5 Đào đất phui đào hố ga, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,7452 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,7452 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,7452 100m3
8 BT đá 1x2 M200 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 107,51 m3
9 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 10,6168 100m2
10 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 8,7779 tấn
11 Cốt thép 10<D,=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5522 tấn
12 Cung cấp và lắp đặt nắp gang loại 3 (thu nước trực tiếp) Theo hồ sơ thiết kế 23 cấu kiện
13 Cung cấp và lắp đặt nắp gang loại 1+2 (không thu nước mặt) Theo hồ sơ thiết kế 161 cấu kiện
14 BTCT đá 1x2 (M200) đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 20,24 m3
15 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,6293 tấn
16 Cốt thép 10<D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,0066 tấn
17 Sản xuất thép hình V100x100x8cm Theo hồ sơ thiết kế 8,0813 tấn
18 Lắp đặt thép hình V100x100x8cm Theo hồ sơ thiết kế 8,0813 tấn
19 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,9032 100m2
20 Bulong inox M14, L15cm Theo hồ sơ thiết kế 1.472 cái
21 Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL>=250kg Theo hồ sơ thiết kế 184 cấu kiện
22 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 9,65 m3
23 Cung cấp và lắp đặt hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (bao gồm: lưới chắn rác, hộp bó vỉa, khung lưới, hố thu nước, van ngăn mùi, khung van) Theo hồ sơ thiết kế 96 cấu kiện
24 Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi cho nắp gang loại 3 (thu nước trực tiếp) Theo hồ sơ thiết kế 23 cấu kiện
25 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 26,23 m3
26 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2047 100m2
27 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
28 Gạch thẻ 50x100x200mm Theo hồ sơ thiết kế 11,42 m3
29 Tô vữa M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 1,83 m2
30 Nắp đan BTCT đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m3
31 Ván khuôn nắp đan BTCT Theo hồ sơ thiết kế 0,2136 100m2
32 Nạo vét lòng cống và hố ga Theo hồ sơ thiết kế 629,63 m3
33 Vận chuyển bùn đi đổ 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 629,63 m3
34 Vận chuyển bùn đi đổ 2km còn lại Theo hồ sơ thiết kế 629,63 m3
M I. PHẦN MƯƠNG
1 Cắt mặt đường nhựa cũ dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,353 100m
2 Đào đất xây dựng mương, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 20,33 m3
3 Đắp đất tận dụng, K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0191 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,1843 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,1843 100m3
6 Cát lót móng rãnh dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,41 m3
7 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng rãnh dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,82 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0714 100m2
9 Bê tông rãnh đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 5,68 m3
10 Ván khuôn thép đúc rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,7856 100m2
11 Cốt thép rãnh D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5668 tấn
12 Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
13 Cốt thép nắp đan D Theo hồ sơ thiết kế 0,3907 tấn
14 Sẳn xuất thép hình nắp đan L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,7238 tấn
15 Lắp đặt thép hình nắp đan L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,7238 tấn
16 Lắp đặt nắp đan TL Theo hồ sơ thiết kế 32 cấu kiện
17 Bê tông đà khuôn mương đá 1x2 M200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
18 Ván khuôn đà khuôn mương đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,384 100m2
19 Cốt thép 10<D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4602 tấn
20 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,0557 tấn
21 Sản xuất thép hình L50x50x5 bọc đà khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,8205 tấn
22 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bọc đà khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,8205 tấn
23 Lắp đặt đà khuôn mương TL>250kg đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 32 cấu kiện
24 Cung cấp van ngăn triều D800 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,55%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->