Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 11:12:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,453,713,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 912,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTNC C12.5 loại I dày 5cm, lu lèn K>=0,98, Eyc>=155Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 187,5964 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,5964 | 100m2 |
| 3 | BTNC C19 loại I dày 7cm, lu lèn K>=0,98, Eđh>=155Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 185,9037 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2, bằng nhựa lỏng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,9037 | 100m2 |
| 5 | Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22% dày 18cm, Eđh>=134Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 184,3506 | 100m2 |
| 6 | Bù phụ đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, dày trung bình 0.15m | Theo hồ sơ thiết kế | 252,7003 | 100m2 |
| 7 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 64,6907 | 100m2 |
| 8 | Đào phần mặt đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3205 | 100m3 |
| 9 | Đào vỉa hè, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3207 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3207 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát vỉa hè, lu lèn K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0518 | 100m3 |
| C | Nâng trụ nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,15 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bích thép D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Đắp cát K>=0,90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0602 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp van gang | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8483 | 100m |
| 8 | Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5248 | 100m2 |
| 9 | Đào mặt đường, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8287 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường hiện hữu, lu lèn K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5248 | 100m2 |
| 11 | Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1062 | 100m2 |
| 12 | Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm 22%, lớp dưới, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1062 | 100m2 |
| 13 | Đào mặt đường, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0319 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn nền đường hiện hữu, lu lèn K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1062 | 100m2 |
| D | II. PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Gạch tự chèn 10cm M400 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.206,7 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 512,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 187,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5575 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 503,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 66,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 đúc bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 67,186 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 đúc bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3095 | 100m2 |
| 9 | Đào bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8111 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7496 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7496 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa đảo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 13 | Gạch tự chèn dày 10cm M400 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,86 | m2 |
| 14 | Cát san lắp dày 42cm, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1961 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3796 | 100m2 |
| E | III. PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác + trụ đỡ 3.1m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác + trụ đỡ 4.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phụ hình chữ nhật S.501 (30x70cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tên đường +Trụ đỡ 3.1m (chữ nhật 30cmx50cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tên đường (chữ nhật 30cmx50cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Vạch 1.1, màu vàng sơn tại tim đường rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 101,42 | m2 |
| 8 | Vạch 1.2, màu vàng sơn tại tim đường rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,02 | m2 |
| 9 | Vạch 3.1a, màu trắng sơn tại mép đường rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 642,82 | m2 |
| 10 | Vạch 3.1b, màu trắng sơn tại mép đường rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 11 | Vạch 7.3, người đi bộ qua đường rộng 40cm, màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 12 | Vạch 7.6, vạch hình thoi màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 13 | Gờ giảm tốc màu vàng dày D=8mm (AK.91131*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| F | VI. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Gia công cột thép D110mm dày 4mm mạ kẽm dài 1,33m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6145 | tấn |
| 2 | Ván khuôn chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4928 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | m3 |
| 4 | Lắp đặt chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 5 | Thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 129,07 | m |
| 6 | Tấm tôn đệm 300x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,91 | kg |
| 7 | Lắp đặt tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 129,07 | m |
| 8 | Bu lông M16x32 + tán + long đền | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | cái |
| 9 | Bu lông M16x150 + tán + long đền | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 10 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| G | V. PHẦN TƯỜNG ĐẦU TẠI CÁC CỐNG THUỶ LỢI | |||
| 1 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,169 | 100m2 |
| 3 | Đào xây dựng tường chắn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| H | PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| I | a. Hàng rào tôn cho đoạn thi công 100m/1 mô đun | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3456 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân cột đá 1x2 (M300) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 3 | Thép hình 40x40x1.6 (bỏ cần trục ô tô) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào (thép khung, tôn) (siết nối bằng bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | m2 |
| 5 | Thép hình 25x25x2 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.774,29 | kg |
| 6 | Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3zem (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.384,74 | kg |
| 7 | Bu lông D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.176 | con |
| J | b. Hàng rào báo hiệu | |||
| 1 | Gia công khung thép hình để đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 2 | Thép hình V30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,56 | kg |
| 3 | Thép hình vuông 20x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | kg |
| 4 | Thép tấm 152x152x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | kg |
| 5 | Thép tấm 250x500x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,93 | kg |
| 6 | Thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,28 | kg |
| 7 | Thép tròn D>=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | kg |
| 8 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang (227, 245a) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Biển báo tròn phản quang (biển P.106a) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Biển báo tròn (biển R.302b) có đèn led | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Biển báo xin lỗi 1,8x0,64m bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Biển báo thông tin công trình bằng tấm bạt 0.6x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Biển báo đơn vị thi công bằng tấm bạt 0.25x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Biển báo chỉ hướng đi (0,25x0,25m) có đèn led | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang chữ nhật I441a,b,c (0,9mx1,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=90mm, 4.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông trụ biển báo đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Nhân công điều tiết (Nhân công 3/7, nhóm 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | công |
| K | c. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ đế cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3.312 | cái |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 9.936 | m |
| L | HẠNG MỤC : PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cổ hố ga 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | 100m |
| 5 | Đào đất phui đào hố ga, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7452 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7452 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7452 | 100m3 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 làm giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 107,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn làm giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6168 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7779 | tấn |
| 11 | Cốt thép 10<D,=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5522 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang loại 3 (thu nước trực tiếp) | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang loại 1+2 (không thu nước mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | cấu kiện |
| 14 | BTCT đá 1x2 (M200) đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 20,24 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6293 | tấn |
| 16 | Cốt thép 10<D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0066 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình V100x100x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0813 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình V100x100x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0813 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9032 | 100m2 |
| 20 | Bulong inox M14, L15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.472 | cái |
| 21 | Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL>=250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,65 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (bao gồm: lưới chắn rác, hộp bó vỉa, khung lưới, hố thu nước, van ngăn mùi, khung van) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi cho nắp gang loại 3 (thu nước trực tiếp) | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,23 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2047 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 28 | Gạch thẻ 50x100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,42 | m3 |
| 29 | Tô vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | m2 |
| 30 | Nắp đan BTCT đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn nắp đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2136 | 100m2 |
| 32 | Nạo vét lòng cống và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 629,63 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bùn đi đổ 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 629,63 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bùn đi đổ 2km còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 629,63 | m3 |
| M | I. PHẦN MƯƠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m |
| 2 | Đào đất xây dựng mương, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 20,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1843 | 100m3 |
| 6 | Cát lót móng rãnh dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0714 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đúc rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7856 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép rãnh D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5668 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 13 | Cốt thép nắp đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3907 | tấn |
| 14 | Sẳn xuất thép hình nắp đan L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7238 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình nắp đan L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7238 | tấn |
| 16 | Lắp đặt nắp đan TL | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông đà khuôn mương đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đà khuôn mương đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép 10<D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4602 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0557 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bọc đà khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8205 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bọc đà khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8205 | tấn |
| 23 | Lắp đặt đà khuôn mương TL>250kg đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp van ngăn triều D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,55% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi