Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ thuộc kế hoạch đầu tư trung hạn 2016-2020 bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết số 26/2016/QH14 của Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 11:18:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,529,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Huyện Ý Yên - Nam Định (Xây lắp chiếu sáng trên đường) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần 6m vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cột |
| 2 | Lắp đèn LED đường phố 75W | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha chiếu hầm 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 4 | Lắp cột đèn tròn côn cao 5m | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cột |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bảng |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | hộp |
| 7 | Lắp khung móng cột 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,08 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2557 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5319 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm. dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.009,4075 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,684 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,352 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,5 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8651 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 348 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.533,67 | m |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D90 dày 3mmm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo yêu cầu của HSTK | 2,671 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4192 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,384 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 181,02 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng, đất cấp III. Rãnh cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,944 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8542 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0476 | 100m3 |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 10 cột |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0677 | 100m3 |
| 37 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 10m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0425 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0255 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | 100m3 |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 vị trí |
| 42 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4066 | 100m |
| 43 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1556 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5622 | 100m |
| 45 | Máy bơm chìm công suất 100-120m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 46 | Đầu báo mực nước | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 47 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,708 | 100m |
| 48 | Kéo cáp điện 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 370,8 | m |
| 49 | Kéo cáp điện 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.112,4 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| B | Huyện Ý Yên - Nam Định (Xây dựng hố ga) | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 2 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1000x450x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | nắp đan |
| 3 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 4 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9936 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1859 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0219 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4454 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m2 |
| C | Thành phố Ninh Bình (Xây lắp chiếu sáng trên đường) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn cần vươn đơn cao 11m vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép liền cần 10m vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần 6m vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cột |
| 4 | Lắp đèn LED đường phố 200W (chiếu sáng bán rộng) | Theo yêu cầu của HSTK | 79 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha LED đường phố 100W (chuyên dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đèn LED đường phố 75W | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 125 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 9 | Lắp khung móng cột 11m | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 10 | Lắp khung móng cột 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | bộ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,26 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9735 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0984 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,7663 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8016 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm. dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK | 4.158,6367 | m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,192 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,488 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 175 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,4406 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | m |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D90 dày 3mmm | Theo yêu cầu của HSTK | 190 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5753 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7704 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 16,206 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 301,4716 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, đất cấp III. Rãnh cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3768 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,152 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5915 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1064 | 100m3 |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 271 | đầu cáp |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 271 | đầu cáp |
| 40 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | 10 cột |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3241 | 100m3 |
| 42 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8 | 10m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,095 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,304 | 100m3 |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | 1 vị trí |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8016 | 100m |
| 48 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cột |
| D | Thành phố Ninh Bình (Chiếu sáng trong dầm hộp) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng hộp 28x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 265 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Đèn LED T8 - 1200mm - 18W - 6000K | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 263 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 297,155 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 827,09 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 320,33 | m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 94 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 94 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7 | 10 cột |
| E | Thành phố Ninh Bình (Xây dựng hố ga) | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 2 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1000x450x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | nắp đan |
| 3 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 4 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9936 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1859 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0219 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4454 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m2 |
| F | Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình (Xây lắp chiếu sáng trên đường) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn cần vươn đơn cao 11m vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép liền cần 10m vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cột |
| 3 | Lắp đèn LED đường phố 200W (chiếu sáng bán rộng) | Theo yêu cầu của HSTK | 73 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha LED đường phố 100W (chuyên dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 73 | bảng |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 7 | Lắp khung móng cột 11m | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 8,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 427,862 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5266 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,9777 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5338 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm. dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK | 3.833,2315 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,432 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,76 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 95 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,672 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 51,6 | m |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D90 dày 3mmm | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4758 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2204 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 13,529 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 236,446 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp III. Rãnh cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6498 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 10,08 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1008 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1642 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0706 | 100m3 |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | đầu cáp |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | đầu cáp |
| 37 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 10 cột |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2706 | 100m3 |
| 39 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | 10m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0378 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2016 | 100m3 |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 1 vị trí |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5338 | 100m |
| G | Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình (Chiếu sáng trong dầm hộp) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng hộp 28x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 138 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Đèn LED T8 - 1200mm - 18W - 6000K | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 166 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 730,7 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 533,54 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 201,88 | m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5 | 10 cột |
| H | Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình (Xây dựng hố ga) | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 2 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1000x450x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | nắp đan |
| 3 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 4 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9936 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1859 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0219 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4454 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m2 |
| I | Thu hồi, di dời và lắp đặt trạm biến áp Yên Khang (Tháo dỡ TBA Yên Khang) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo dỡ Tủ điện hạ thế/Tủ trung thế, Tủ điện 400V-125A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 3 pha |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 4,068 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cột bê tông 12B, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu các loại, xà thép. Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, XL-3P.1T | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0988 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ Hộp chống tổn thất, HC-TT | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0416 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu các loại, xà thép. Xà đỡ cầu dao, XCD-22 và tay dao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1564 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu các loại, xà thép. Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV, XSI-35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0306 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu các loại, xà thép. Xà đỡ sứ trung gian 35kV, XTG-35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0338 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ giá đỡ. Giá đỡ máy biến áp và thanh đỡ MBA-35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ ghế cách điện thang, sàn thao tác. Ghế thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1751 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ ghế cách điện thang, sàn thao tác. Tay thao tác, giá đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1573 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ bộ truyền động, tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ Coolye chống trượt và công son đỡ MBA | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0153 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ ghế cách điện thang, sàn thao tác. Thang sắt, TS-3,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0381 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ dây leo tiếp địa cột 12m, DL-TĐ-12N | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ hộp che cáp cao thế, HC-C | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ hộp che cáp hạ thế, HC-H | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0312 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ hộp che cực máy biến áp, HC-BA | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 23 | Tháo dỡ chống sét van. Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 24 | Tháo dỡ dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 25 | Tháo dỡ Thanh cái đồng D=8 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | 1 m |
| 26 | Tháo dỡ các loại sứ đứng,Sứ đứng 35KV | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 cái |
| 27 | Tháo dỡ Thanh đồng lai đầu cực máy biến áp | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | 1 m |
| 28 | Tháo dỡ cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x70+35 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | 1 m |
| 29 | Tháo dỡ dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1 m |
| 30 | Tháo dỡ dây ACXH-70/11 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện Hạ thế/Trung thế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van 42KV (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 3 pha |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,526 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,158 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 39 | Rải dây thép tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | 10 m |
| 40 | Lắp đặt cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 10 cọc |
| 41 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| 42 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép. Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, XL-3P.1T | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0988 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Hộp chống tổn thất, HC-TT | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0416 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép. Xà đỡ cầu dao, XCD-22 và tay dao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1564 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép. Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV, XSI-35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0306 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép. Xà đỡ sứ trung gian 35kV, XTG-35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0338 | tấn |
| 47 | Lắp đặt giá đỡ. Giá đỡ máy biến áp và thanh đỡ MBA-35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác. Ghế thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1751 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác. Tay thao tác, giá đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1573 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | tấn |
| 51 | Lắp đặt Coolye chống trượt và công son đỡ MBA | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0153 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác. Thang sắt, TS-3,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0381 | tấn |
| 53 | Lắp đặt dây leo tiếp địa cột 12m, DL-TĐ-12N | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | tấn |
| 54 | Lắp đặt hộp che cáp cao thế, HC-C | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | tấn |
| 55 | Lắp đặt hộp che cáp hạ thế, HC-H | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0312 | tấn |
| 56 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, HC-BA | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt chống sét van. Chống sét van 42KV (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt Thanh cái đồng D=8 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | 1 m |
| 61 | Lắp đặt các loại sứ đứng,Sứ đứng 35KV đường rò 875 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 cái |
| 62 | Lắp đặt Thanh đồng lai đầu cực máy biến áp | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x70+35 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt dây ACXH-70/11 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | 1 m |
| 66 | Lắp đặt Thanh đồng lai đầu cực máy biến áp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 m |
| 67 | Ép đầu cốt. Ðầu cốt nhôm AM-50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt. Ghíp nhôm 3 lông AM-50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 71 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x70+35 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 1 m |
| 72 | Lắp đặt dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | 1 m |
| 73 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bảng |
| J | Thu hồi, di dời và lắp đặt trạm biến áp Yên Khang (Đường dây trung thế) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 6,102 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông 12B, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,289 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,237 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1344 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu các loại, xà thép. Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, XL-3P.1T | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0988 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép. Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, XL-3P.1T | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0988 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các loại sứ đứng,Sứ đứng 35KV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ đứng,Sứ đứng 35KV | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 cái |
| K | Thu hồi, di dời và lắp đặt trạm biến áp Yên Khang (Lắp đặt máy biến áp) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, MBA-100KVA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| L | Thu hồi, di dời và lắp đặt trạm biến áp Yên Khang (Thí nghiệm TBA Yên Khang) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm sứ đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| M | Máy biến áp cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Máy biến áp cấp điện chiếu sáng | 1 | máy | |
| N | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | Toàn bộ | |
| O | Chi phí cắt điện đấu nối | |||
| 1 | Chi phí cắt điện đấu nối | 1 | Toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi