Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 10:59:00 đến ngày 2021-06-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,557,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,0191 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,253 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9228 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9066 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7682 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,7268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4594 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6568 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7859 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3247 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 19 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,928 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0539 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7371 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7282 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2737 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3833 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,0803 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5957 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1531 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5645 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 36 | Sản xuất mặt bích đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 37 | Lắp đặt mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7524 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7524 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4588 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4588 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210,24 | m2 |
| 43 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,5117 | m3 |
| 44 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1317 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3452 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 325,3411 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 329,428 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,31 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 525,4211 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 444,738 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3512 | 100m3 |
| 54 | Rải lớp Nylon chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,83 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,883 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190,678 | m2 |
| 57 | Thi công trần tôn dày 0,42mm+khung xương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 143,9984 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng phào nẹp tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,68 | m |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,2766 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,5006 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 62 | Lát sàn Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 63 | Trang trí cột nhà (đắp phào, kẻ chỉ lõm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 64 | sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 65 | Lát gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,781 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9544 | m3 |
| 67 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8097 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,15 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,15 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn mái tôn 3 lớp (tôn/pu/pp), dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7837 | 100m2 |
| 71 | Cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 72 | Cửa đi, nhôm việt pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,945 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,745 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3389 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,3942 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 79 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 80 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 81 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Đai treo ống D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Đai ôm ống D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | Kg |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1013 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 88 | Tủ điện 200x200x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện phòng mặt nhựa 3-6 mpdule | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 36W, 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu led BD M16L 120/36w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Đèn ốp trần led 12w D250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 100 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 101 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 252 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cu/pvc/pvc 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 105 | MCCB-2P-63a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | MCCB-2P-32a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | MCCB-2P-20a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 114 | Thép d16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn cu/xlpe/pvc 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 118 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 119 | đèn cao áp 1x250W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 122 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 123 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 124 | Thép tròn phi 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,936 | kg |
| 125 | Bu lông chân cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Đào rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 128 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 129 | sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 132 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 133 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 134 | Thép tròn phi 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,255 | kg |
| C | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6867 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2082 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,1675 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2427 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6697 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1382 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2734 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3601 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6556 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,788 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,2485 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,0096 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,2581 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,788 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4816 | m2 |
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,64 | m |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7618 | m3 |
| 40 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,6176 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,29 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6037 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1828 | m3 |
| 54 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,4664 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3056 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 62 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Van ấn xả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Gương soi KT: 450x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Thanh vắt khăn 1 tầng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bể nước mái V=2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Đầu bịt nhựa ren trong; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Máy bơm Q=7,5m3/h; h20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Tê UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Tê UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Y UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Y UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Cút UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Chếch UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Chếch UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Măng sông UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Măng sông UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Nút bịt UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Nút bịt UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 116 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống thoát nước UPVC UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Ống thoát nước UPVC UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 121 | Đèn LED ốp trần 5w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Đèn LED ốp trần 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Công tắc đôi -10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Aptomat 1 cực MCB-1P-6A, 220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 126 | Dây điện CU/PVC/2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 127 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| D | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8891 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3425 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,047 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,4761 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2981 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9183 | m3 |
| 20 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,801 | m3 |
| 21 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 22 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2931 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8994 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 433,9172 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 890,2656 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 457,2872 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3869 | tấn |
| 31 | Bản lề D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2291 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,4573 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,96 | m2 |
| 35 | Bịt tôn tráng kẽm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 36 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Phụ kiện phụ lắp đặt cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 38 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 40 | rải nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 903 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,3 | m3 |
| 42 | Cắt khe 2x4 sân, đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,5 | 10m |
| 43 | Lát nền gạch terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 903 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1064 | 100m3 |
| 45 | rải nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 553,2 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,98 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,955 | m3 |
| 48 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4156 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,19 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,19 | m2 |
| 51 | Cắt khe 2x4 đường bê tông làm rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8226 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8226 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8226 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát móng rãnh thoát nước và hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1682 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,1494 | m3 |
| 59 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,3456 | m3 |
| 60 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2779 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5171 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2541 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1296 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,64 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2542 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3406 | tấn |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7806 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 69 | Ống thoát nước UPVC UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 80 | Bu lông M22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 82 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8382 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8382 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,5449 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7193 | 100m2 |
| 88 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Nội quy tiêu lện chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Chăn chữa cháy 2mx1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Tủ PCCC 600x400x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Ghế gấp, khung ống thép phi 15.9mm sơn tĩnh điện, đệm mút bọc giả da | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 3 | Loa FA 1202 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | đôi |
| 4 | Cục Đẩy FA T-4900 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Mic không dây VietK 411 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Mic cổ ngỗng TOA EM380 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vang số GS-6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Dây loa+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bục tựa Bác + tượng Bác: Bục tựa Bác bằng gôc MDF dày 18mm tầm xấy, không con vênh, không mối mọt, kích thước 650x500x1400. Được chia làm 3 phần, phần trên vát hình thang, có chữ Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng Meeca gương. Tượng Bác bằng Thạch cao loại trung , kích thước: 600x450x650. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bục phát biểu: Bục phát biểu bằng gỗ MDF dày 18mm tấm xây, không cong vênh, mối mọt được chia làm 3 phần, dưới cùng là bệ vuông tạo sự chắc chắn, thân bục ốp nối phao trang trí tạo nét sang trọng, mặt bục rộng 60-80 , có lỗ luồn dây Micro, kích thước 800x600x1200. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển Đảng cộng sản…+Biển Nước cộng hoà…+ Biển thi đua…+ Biển phát huy…:Khung nhôm màu vàng hộp 30x30 dày 2mm, nền Meeca đỏ Đài Loan dày 3mm, nẹp kẻ nhôm bo xung quanh màu vàng, chữ cắt dán Meeca màu vàng 3mm khổ chữ 200x250x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 12 | Ngôi sao búa liềm: Bằng Meeca gương Đài Loan dày 3mm, cắt xếp khối nối ngôi sao búa liềm đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kích thước: - Phông 7280x4150 = 30.2m2. - Cờ 2000x4150 = 8.3m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi