Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580095-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210571413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 10:44:00 đến ngày 2021-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,149,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9104 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4293 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0079 100m3
4 Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp II, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5339 100m3
5 Đào cấp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,551 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7546 100m3
7 Mua đất để đắp (VL san lấp dạng hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6356 100m2
B Hạng mục: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0938 100m3
2 Lót nilon 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.998,52 m2
3 LD Ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0803 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,7 m3
5 Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6972 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5867 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6972 100m2
8 Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4613 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4613 100m2
C Hạng mục: Hố trồng cây
1 Đào móng hố trồng cây, đất cấp III + đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m3
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
3 Trát Hố cây, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,04 m2
D Hạng mục: Di chuyển đường ống nước D65mm
1 Di chuyển đường ống nước D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,14 m
E Hạng mục: An toàn giao thông
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,12 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,25 m2
4 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
5 Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
6 Biển báo tam giác KT 70x70 (Biển 207A; 207B) +Cột đỡ H=2.80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,2x0.8m (02 Biển I414A) + cột đỡ H=2.80m (02 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Biển báo tam giác KT 70x70 (Biển 206) +Cột đỡ H=2.80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo tam giác KT 70x70 (Biển 205; 225) +Cột đỡ H=2.80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
F Hạng mục: Cống qua đường
1 Phá dỡ kết cấu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9371 100m3
3 Đệm cát sạn móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m3
4 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,74 m3
5 Xây đá hộc tường cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m3
6 Đổ bê tông mũ mố giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
8 Đổ bê phủ bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 tấn
11 Lắp dựng bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2922 100m2
13 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
14 Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,58 m2
15 Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6564 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 100m3
G Hạng mục: Nền đường
1 Phá dỡ viên vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 100m3
4 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
5 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3106 100m3
6 Đào nền đường , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 100m3
8 Đào hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6665 100m3
10 Cày xới Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9123 100m2
11 Mua đất để đắp (VL san lấp dạng hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0985 100m3
H Hạng mục: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0453 100m3
2 Lót nilon 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,5 m2
3 LD Ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,67 m3
5 Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5804 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển,Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1649 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5804 100m2
8 Sản xuất, vận chuyển,Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4902 100m2
9 Sản xuất, vận chuyển,Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5525 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0427 100m2
I Hạng mục: Viên bó vỉa vòng xuyến
1 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
4 Bó vỉa đá tự nhiên KT400x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Viên
5 Lắp đặt viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cấu kiện
J Hạng mục: Cây xanh vòng xuyến
1 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
2 Viền cây mẫu đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 md
3 Trồng cây hoa Trạng Nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m2
K Hạng mục: An toàn giao thông
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,61 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,37 m2
4 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
6 Biển báo phản quang, loại biển tam giác 0.7x0.7m (biển 206;205e) + cột đỡ H=2.80m (02 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,2x0,8m (2 Biển I414A) + cột đỡ H=2.80m (02 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
L Hạng mục: Cống thoát nước
1 Tháo dỡ tấm đan cũ tận dụng lại (60% lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
3 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
4 Vận chuyển phế liệu đổ thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m3
5 Đệm cát sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
6 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Xây đá hộc tường cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
8 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
9 Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
10 Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản cống D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4135 tấn
13 Lắp dựng bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Ván khuôn đổ bê tông bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
15 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
16 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->