Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới (Đầu tư phát triển) + ngân sách xã + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 10:37:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,042,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5409 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2914 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm Nylon tranh mất nước bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7514 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,146 | m3 |
| 5 | Cắt khe ron đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9892 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất lề đường + mương ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7435 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng trụ biển báo-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 10 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển tải trọng PQ loại tròn Þ70cm, dày 1,2mm, sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển tên đường (cầu) PQ chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm, sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Biển tam giác PQ cạnh 70cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần ngập đất, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0652 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần không ngập đất, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0948 | 100m |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8872 | tấn |
| 18 | Đào kênh mương khai thác đất, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6079 | 100m3 |
| 19 | Đào đất dây neo + thanh giằng + hạ cơ + lưới B40, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất + bao đất vào khung gỗ đạt yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m3 |
| 21 | Đất dính mua đắp vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >=15cm, Þngọn >=5cm dài L=8,0m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 phần ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | 100m |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn Þgốc >=15cm, Þngọn >=5cm dài L=8,0m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 24 | Thanh giằng cừ bạch đàn Þgốc >=15cm,Þngọn >=5cm dài L=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 25 | Công tác thép buộc Þ4mm khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác thép buộc Þ8mm khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 28 | Rải tấm lưới gân xanh vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 29 | Xúc đất vô bao 40lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,124 | m3 |
| 30 | Nhân công buộc miệng bao đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | công |
| 31 | Bao chứa đất 40lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | bao |
| 32 | Dây nylon buộc miệng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71612E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi