Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng + thiết bị, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580003-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng + thiết bị, SLMB, WC, hàng rào, sân nền, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210579971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 10:35:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,910,043,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG + THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 4,2979 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,3939 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,4904 tấn
4 Tháo dỡ trần 230,58 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 230,58 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 48,9993 m3
7 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao 18,2 m2
8 Tháo dỡ cửa 55,17 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 23,246 m3
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép 0,2052 tấn
11 Phá dỡ nền gạch 284,79 m2
12 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 33,729 m3
13 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép (KT móng tạm tính) 6,76 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 19,8 1m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 135,3822 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 135,3822 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 3,9298 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,3099 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,1521 100m3
20 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 301,0233 100m
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (tới vị trí san lấp mặt bằng) 261,99 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 28,455 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 21,7338 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 88,5837 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 11,1518 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 6,5992 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,9315 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,273 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,6355 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,1248 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,6478 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 27,2144 m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 30,447 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,827 m3
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,898 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,0406 m3
37 Ván khuôn móng cột 1,2365 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 3,206 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,227 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,7462 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,5928 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6291 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4888 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,809 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,4187 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,9312 100m2
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2651 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2895 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0325 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,6659 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 2,9384 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,4142 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,3008 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 1,0348 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,338 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0636 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 2,2071 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2504 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,3577 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,5965 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2508 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1199 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,4205 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,3396 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0641 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,8505 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3261 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0524 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,5652 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m: 0,0463 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m: 0,2001 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m: 0,0842 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m: 0,6145 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0569 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0566 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,056 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0703 tấn
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3359 tấn
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 1,3836 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,3509 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,4001 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 1,1297 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,3053 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0486 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,1247 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0752 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0938 tấn
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,4074 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0395 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,074 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,4787 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0732 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1998 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0767 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,3758 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,397 tấn
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 2,7698 m3
99 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,4022 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,864 m3
101 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 39,4232 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,9292 m3
103 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 34,8444 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 3,868 m3
105 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 2,8612 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 2,2472 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,7181 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,4055 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,6296 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 4,7912 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 28,575 m2
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 320,595 m2
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 536,3917 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 197,285 m2
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 161,91 m2
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 24,42 m2
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không bả sơn) 62,26 m2
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa) 35,84 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) 81,48 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30(trong nhà) 61,919 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) 158,111 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) 113,695 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (lanh tô ngoài nhà) 19,76 m2
124 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (lanh tô trong nhà) 19,76 m2
125 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám đính bằng XM trước khi trát (trần ngoài nhà) 456,644 m2
126 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám đính bằng XM trước khi trát (trần trong nhà) 290,42 m2
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 128,21 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 128,21 m2
129 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 160,6 m
130 Rải tấm Nilon chống thấm nước bê tông 0,1678 100m2
131 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 35,69 m2
132 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 22,73 m2
133 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 10,44 m2
134 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 502,4 m2
135 Lắp dựng xà gồ thép 0,7863 tấn
136 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,1971 100m2
137 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 744,205 m2
138 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 560,8117 m2
139 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 715,995 m2
140 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 485,794 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.460,2 m2
142 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.046,6057 m2
143 Lắp dựng cửa sắt xếp 9,88 m2
144 Lắp dựng cửa đi sắt 46,8 m2
145 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 40,8 m2
146 Lắp dựng hoa sắt cửa 62,0112 m2
147 Lắp dựng khung nhôm kính 5,04 m2
148 Lắp dựng lam nhôm che nắng 65,28 m2
149 Gia công thang sắt 0,0193 tấn
150 Lắp dựng thang sắt 0,0193 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,0504 1m2
152 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox (bao gồm công lắp đặt) 88,2 m
153 Lắp dựng nắp tole lên thăm mái 1 m2
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 10,0681 100m2
155 Lưới bảo vệ công trình 10,0681 100m2
156 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 57 bộ
157 Lắp đặt ô cắm đơn 24 cái
158 Lắp đặt quạt trần 24 cái
159 Lắp đặt công tắc 28 cái
160 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm 26 bảng
161 Lắp đặt đế + mặt CB 23 cái
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 1.087 m
163 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm 100 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 100 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 65 m
166 Lắp đặt dây đơn 4mm2 48 m
167 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 496 m
168 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.300 m
169 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
170 Lắp đặt MCB 2P-80A 1 cái
171 Lắp đặt MCB 2P-40A 2 cái
172 Lắp đặt MCB 2P-25A 6 cái
173 Lắp đặt MCB 1P-15A 12 cái
174 Lắp đặt MCB 1P-10A 2 cái
175 Lắp đặt hộp nối dây 11 hộp
176 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng 1 bộ
177 Lắp đặt nút nhấn khẩn thường 2 bộ
178 Lắp đặt còi đèn báo cháy 2 cái
179 Lắp đặt đầu báo khói thường 6 bộ
180 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG 250 m
181 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 250 m
182 Lắp đặt ắc quy 12V 7.2AH 1 bộ
183 Lắp đặt điện trở cuối tuyến 4 bộ
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,31 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,02 100m
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 8 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
188 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm 24 cái
189 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,6 1m3
190 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,5374 m3
191 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 1 cái
192 Lắp đặt trụ đỡ kim Inox cao 5m 1 cái
193 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 70 m
194 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt 7 mối
195 Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ 1 bộ
196 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m 5 cọc
197 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 4 m
198 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
199 Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 1 cái
200 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3pha 160KA/pha 1 cái
201 Vật tư phụ 1
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,7758 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5267 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 49,35 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công 4,774 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2321 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 5,254 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 6,946 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 14,85 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,007 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,03 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,055 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,8208 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,8618 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,2549 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3525 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,303 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3362 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,9066 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2533 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0057 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1533 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,4916 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,2788 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,054 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0725 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,2805 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0643 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0734 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,3397 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0605 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0045 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0727 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,3065 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1011 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,1987 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,3596 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0413 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0613 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0211 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0355 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1015 tấn
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 1,386 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,594 m3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 15,4368 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 2,6947 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,1248 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 116,804 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 120,794 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa) 6,12 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát không bả sơn) 9,99 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) 12,24 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) 3,12 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) 13,92 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) 9,48 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) 9,736 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) 5,64 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) 39,56 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) 41,28 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 61,44 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 61,44 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 33,8 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 44,4 m
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 122,924 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 79,296 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 202,22 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 70,114 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 79,68 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 149,794 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,5379 100m2
71 Lắp dựng lưới bảo vệ công trình 1,5379 100m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm 200x400mm, XM PCB30 12,87 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 5,74 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 61,82 m2
75 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 50,68 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 11,04 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 3,96 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 m2
79 Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact 36,49 m2
80 Thi công tấm ngăn tiểu 2,7 m2
81 Ốp gạch bông gió, XM PCB40 11,448 m2
82 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1991 100m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0619 100m3
84 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (tới vị trí san lấp mặt bằng) 13,72 m3
85 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 7,104 100m
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,954 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,954 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,2018 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,4624 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 27,118 m2
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7356 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,768 m3
93 Ván khuôn móng cột 0,0112 100m2
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0409 100m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 5,55 m2
96 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm 0,0018 tấn
97 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm 0,0272 tấn
98 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm 0,1175 tấn
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 10 cái
100 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
101 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100m3
102 Thi công tầng lọc than xỉ 0,001 100m3
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
104 Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
105 Lắp đặt công tắc 4 cái
106 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm 3 bảng
107 Lắp đặt đế + mặt CB 5 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 85 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm 70 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 70 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 20 m
112 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 130 m
113 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
114 Lắp đặt MCB 1P-15A 2 cái
115 Lắp đặt MCB 1P-10A 4 cái
116 Lắp đặt hộp nối dây 4 hộp
117 Lắp đặt xí xổm 7 bộ
118 Lắp đặt vòi nước (rửa tay) 7 bộ
119 Lắp đặt phễu thu inox 12 cái
120 Lắp đặt Lavabo 8 bộ
121 Lắp đặt gương soi + kệ 2 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy 7 cái
123 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm 2 cái
124 Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm 2 cái
125 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm (máy bơm) 1 cái
126 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm (máy bơm) 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 1 cái
129 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 18 cái
130 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 4 cái
131 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm 2 cái
132 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 22 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 35 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 6 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
137 Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm 22 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,14 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,41 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,14 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,02 100m
142 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
143 Lắp đặt phao cơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 1 cái
144 Lắp đặt bể lọc nước nhựa 1m3 1 bể
145 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
146 Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động 1 cái
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 14 m
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 14 m
149 Lắp đặt motor bơm (Q=60 lít/phút, H=45m) 1 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 21 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 5 cái
152 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 11 cái
153 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
154 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm 4 cái
155 Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm 1 cái
156 Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,155 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,048 100m
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 7 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
163 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 6 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,06 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,2 100m
166 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm 6 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 6 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,31 100m
169 Khoan giếng nước 1 trụ
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,3912 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 4,4532 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,7255 100m3
4 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 119,7806 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 15,5823 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 15,5823 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 37,1587 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 9,8892 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,4724 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,4019 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5924 m3
12 Ván khuôn móng cột 0,7588 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,9778 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,6692 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,1002 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2308 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0029 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm 0,06 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,7688 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,3345 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,084 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,0876 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,1206 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2922 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 1,1016 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0832 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,4513 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,7873 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0957 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,4733 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0821 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0911 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0678 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0512 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0184 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,1488 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,3456 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 43,6816 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 21,0715 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.095,88 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát ngoài) 116,76 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) 134,54 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) 11,04 m2
45 Đắp vữa XM XM M75, XM PCB30 10,72 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 571,756 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (chỉ tính bả mặt phía trong trường) 204,446 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 776,202 m2
49 Lắp dựng mũi giáo hàng rào 35,61 m2
50 Lắp dựng cửa cổng thép mạ kẽm 10,5 m2
51 Sơn tỉnh điện (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) 61,2496 1m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 8 m
53 Đắp vữa XM M75, XM PCB30 0,54 m2
54 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 0,1178 100m2
55 Lắp đặt bảng tên trường 1 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 30 m
57 Lắp đặt MCB-1P-10A 1 cái
58 Lắp đặt đèn pha bóng Led 50W 2 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm 0,3 100 m
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 5,6 1m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,8667 m3
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, BỒN HOA
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại đất đào móng, rãnh thoát nước, hố ga để đắp) 3,7873 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 16,1002 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 (tận dụng lại gạch phá vỡ các dãy phòng) 161 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 215,9 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 14 100m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 20,826 1m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 132,7655 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 68,88 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại 84,711 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại 84,711 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 27,4713 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,9612 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 334 cái
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm 1,0289 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm 0,006 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,7108 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,139 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 21,692 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 271,15 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,2675 1m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,1385 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,049 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,2445 m3
24 Ván khuôn móng cột 0,0266 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0006 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0046 tấn
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,4535 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 9,6 m2
29 lắt đặt cột cờ inox (tận dụng lại cột cờ cũ) 9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->