Gói thầu: Xây dựng Nhà ở Cán bộ Đại đội Trinh sát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580311-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng Nhà ở Cán bộ Đại đội Trinh sát
Số hiệu KHLCNT 20210580133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 bố trí 5,05 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 15:00:00 đến ngày 2021-06-08 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,410,092,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 59,85
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 419,04
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,4162 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 96,0206 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 174,417 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,8281 100m³
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,5324 100m³
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,532 100m³/km
B XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,2681 100m³
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,1065 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 58,908
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 55,1886 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,4168 100m²
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,0576 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,6939 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 3,1051 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2,0977 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 7,14 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,884 100m²
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 14,872 m3
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,4872 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,3412 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2,0582 tấn
16 Xây móng bằng đá móng bê tông đúc sẵn 10x20x30, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10,284
17 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 3,4511 100m³
18 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đắp móng thừa) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,924 100m³
19 Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,154 100m³
20 Đào bể máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,7022 100m³
21 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2,836
22 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,98
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,0684 100m²
24 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường bể, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 32,354
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 3,7448
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván nắp đan Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,0635 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,1598 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 17 cái
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 64,88
30 Láng thành trong bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 29,2
31 Quét dung dịch chống thấm bể (Sikatop Seal 107) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 29,2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 22,596 m3
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 3,8012 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,7643 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2,5508 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,5843 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 110,6344 m3
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,5243 100m²
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 7,2231 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,904 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,2785 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,4363 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 7,6881 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,0372 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,5528 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,3868 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 17,4312
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,8746 100m²
49 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,9998 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,7054 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 7,393
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 166,48
53 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 29,044
54 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 25,6125
55 Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 8,8879
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 540,34
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1.894,66
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 336,375
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 452,3
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 722
61 Bả matít vào tường ngoài Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 876,715
62 Bả matít vào tường trong Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1.260,773
63 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1.036,7
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 876,715
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2.297,473
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 104,445
67 Quét Sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 167,915
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 615,86
69 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 501,7
70 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 106,33
71 Ốp gạch Granite chân tường 120x600 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 37,92 m2
72 Ốp tường gạch Ceramic 300x600 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 336,527
73 Lát đá granít đá đen tự nhiên bậc tam cấp Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 17,675
74 Lát đá granít đá đen tự nhiên bậc cầu thang Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 33,22
75 Lát đá granít đá đen tự nhiên mặt bệ các loại Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 33,64
76 Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 17,04 m
77 Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II KT 70x80(Cả sơn PU 3 nước) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 18,84 m
78 Gia công lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 thanh đứng d27, tay vịn d60 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 28 m
79 Gia công lắp dựng khung bảo vệ, khung bao inox hộp 304 20x40, thanh ngang inox fi 16a200, thanh la 20x3 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,3367 tấn
80 Gia công lắp đặt cửa đi hai cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 42,12
81 Gia công lắp đặt cửa đi một cánh, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 67,96
82 Gia công lắp đặt cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 31,52
83 Gia công lắp đặt vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 11,7
84 Gia công lắp đặt máng xôi tôn thu nước mái sảnh rộng 0,6m bằng tấm inox 304 dày 1,5mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 9 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 507 m
86 Kẻ chỉ roan âm tường Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 104,4 m
87 Đóng trần tấm thả nhựa 600x600, khung nổi Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 137,6
88 Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái có nắp đậy Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 5,6 m
89 Gia công, lắp đặt cửa mái Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2,16
90 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,6897 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,691 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 904,2044 1m²
93 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4,3101 100m²
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 6,8172 100m²
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 6,7064 100m²
96 Ốp đá rối chân tường Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 18,36
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt tủ điện bằng tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo KT (400x300x160) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện bằng tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo KT (600x400x250) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 tủ
3 Lắp đặt Tủ đựng Aptomat âm tường Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 16 tủ
4 Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng đơn 1,2m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 67 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12W Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 42 bộ
6 Lắp đặt quạt trần xoay 60W + chiết áp điều khiển Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 30 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 103 cái
8 Lắp đặt công tắc hai chiều Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Lắp đặt đèn Exit Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 68 cái
12 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 35 hộp
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 26 cái
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x50+1x35mm2/600V Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 90 m
19 Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x10+1x10mm2/600V Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1.864 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 890 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn loại dây 1x6,0mm2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 192 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 40 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1.442 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 90 m
26 Lắp đặt hộp công tắc hộp automat, ổ cắm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 167 hộp
27 Lắp đặt Mặt nạ 2 công tắc Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 51 cái
28 Lắp đặt Mặt nạ 3 công tắc Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4,0mm2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 70 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn loại dây 2x6,0mm2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 192 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 998 m
32 Lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 bộ
33 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 9 m
34 Đóng cọc đồng dẹt 40x4, dài 6m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4 cọc
35 Đào mương chôn cáp ngầm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 8,1
36 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,081 100m³
37 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 12 cọc
38 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 66 m
39 Kéo rải dây chống sét bằng thép 40X4 dưới mương đất Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 58 m
40 Gia công và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt chân đỡ dây xuống mạ kẽm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 16 cái
42 Lắp đặt chân đỡ dây nối mái mạ kẽm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 16 cái
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 27,84
44 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,2784 100m³
45 Lắp đặt tủ điện điện nhẹ tầng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 tủ
46 Lắp đặt dây cáp mạng RG6 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 130 m
47 Lắp đặt dây cáp mạng RG11 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ SP D20 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 130 m
49 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 12 cái
50 Lắp đặt bộ chia 2 đường Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt bộ chia 8 đường Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Cung cấp bình chữa cháy ABC Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 6 bình
54 Cung cấp bình chữa cháy CO2 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 6 bình
55 Cung cấp kệ đựng bình chữa cháy Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 6 kệ
56 Cung cấp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 6 bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 bộ
5 Lắp đặt vòi nước Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 14 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt giá treo đồ Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 25 cái
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen nóng lạnh Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 bể
13 Máy bơm nước sinh hoạt 6m3/h Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Phao cơ điện tự động Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Móc phơi đồ Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 14 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,77 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 34mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
22 Lắp đặt van ren đường kính 27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
23 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt van ren đường kính 60mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt co nhựa UPVC đường kính 21mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
26 Lắp đặt co gai trong UPVC đường kính 21mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 40 cái
27 Lắp đặt tê gai trong UPVC đường kính 21mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
29 Lắp đặt co gai trong ống PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
30 Lắp đặt co nhựa UPVC đường kính 27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
31 Lắp đặt co gai trong UPVC đường kính 27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 30 cái
33 Lắp tê nhựa giảm UPVC 27x21mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
34 Lắp co nhựa giảm UPVC 27x21mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 40 cái
35 Lắp đặt co nhựa UPVC đường kính 34mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
36 Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 34mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 50 cái
37 Lắp co nhựa giảm d34x27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 30 cái
38 Lắp côn nhựa giảm d34x27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
39 Lắp tê nhựa giảm d34x27mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 60 cái
40 Lắp tê nhựa giảm d34x21mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Lắp tê nhựa giảm d60x34mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp co nhựa giảm d60x34mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,52 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 2,37 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,96 100m
47 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 30 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
49 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 40 cái
50 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC đường kính 114-90mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 30 cái
51 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
53 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 60mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
54 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 80 cái
55 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60x49mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
56 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 49mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 49mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 30 cái
58 Cầu chắn rác Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
59 Phễu thu nước mưa Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 20 cái
E SÂN BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào mương thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,5625 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 9,214
3 Xây tường gạch đặc không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 13,6674
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 105,48
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 3,9113
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,245 100m²
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,4306 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 134 cái
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 128,332
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,1087 100m³
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,8 100m³
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,2 100m³
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 4 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 60 m3
15 Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 40,528
16 Cắt khe co giãn bê tông Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 7,525 10m
17 Thi công xoa nhẵn mặt nền sân bằng máy Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 400 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,255 100m³
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1,255 100m³/km
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 0,528
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 5,28
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 5,28
F VẬT TƯ THU HỒI
1 Cửa tháo dỡ Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 59,9 m2
2 Mái tôn tháo dỡ Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 419 m2
3 Xà gồ sắt ( bằng 80 %KL) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1.416 kg
4 Khối lượng thép trong bê tông (tạm tính 20kg trong 1m3 bê tông) Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế 1.920,4 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->