Gói thầu: Xây dựng Nhà ở Cán bộ Đại đội Trinh sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà ở Cán bộ Đại đội Trinh sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 bố trí 5,05 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 15:00:00 đến ngày 2021-06-08 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,092,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,85 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 419,04 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4162 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 96,0206 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 174,417 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8281 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,5324 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,532 | 100m³/km |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,2681 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1065 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 58,908 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 55,1886 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4168 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6939 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,1051 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,0977 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100m² |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,872 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4872 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3412 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,0582 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá móng bê tông đúc sẵn 10x20x30, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,284 | m³ |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,4511 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đắp móng thừa) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,924 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m³ |
| 20 | Đào bể máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7022 | 100m³ |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,836 | m³ |
| 22 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,98 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0684 | 100m² |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường bể, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 32,354 | m³ |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,7448 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván nắp đan | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0635 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1598 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 64,88 | m² |
| 30 | Láng thành trong bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m² |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm bể (Sikatop Seal 107) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m² |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,596 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,8012 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7643 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,5508 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5843 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 110,6344 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,5243 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,2231 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,2785 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4363 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,6881 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0372 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5528 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3868 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,4312 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8746 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9998 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7054 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,393 | m³ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 166,48 | m³ |
| 53 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,044 | m³ |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,6125 | m³ |
| 55 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,8879 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 540,34 | m² |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.894,66 | m² |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 336,375 | m² |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 452,3 | m² |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 722 | m² |
| 61 | Bả matít vào tường ngoài | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 876,715 | m² |
| 62 | Bả matít vào tường trong | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.260,773 | m² |
| 63 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.036,7 | m² |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 876,715 | m² |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.297,473 | m² |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 104,445 | m² |
| 67 | Quét Sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 167,915 | m² |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 615,86 | m² |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 501,7 | m² |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 106,33 | m² |
| 71 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 336,527 | m² |
| 73 | Lát đá granít đá đen tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,675 | m² |
| 74 | Lát đá granít đá đen tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,22 | m² |
| 75 | Lát đá granít đá đen tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,64 | m² |
| 76 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,04 | m |
| 77 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II KT 70x80(Cả sơn PU 3 nước) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,84 | m |
| 78 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 thanh đứng d27, tay vịn d60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 79 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ, khung bao inox hộp 304 20x40, thanh ngang inox fi 16a200, thanh la 20x3 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3367 | tấn |
| 80 | Gia công lắp đặt cửa đi hai cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 42,12 | m² |
| 81 | Gia công lắp đặt cửa đi một cánh, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 67,96 | m² |
| 82 | Gia công lắp đặt cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,52 | m² |
| 83 | Gia công lắp đặt vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,7 | m² |
| 84 | Gia công lắp đặt máng xôi tôn thu nước mái sảnh rộng 0,6m bằng tấm inox 304 dày 1,5mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 507 | m |
| 86 | Kẻ chỉ roan âm tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 104,4 | m |
| 87 | Đóng trần tấm thả nhựa 600x600, khung nổi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 137,6 | m² |
| 88 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái có nắp đậy | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 89 | Gia công, lắp đặt cửa mái | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m² |
| 90 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,6897 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,691 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 904,2044 | 1m² |
| 93 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,3101 | 100m² |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,8172 | 100m² |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,7064 | 100m² |
| 96 | Ốp đá rối chân tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m² |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo KT (400x300x160) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo KT (600x400x250) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ đựng Aptomat âm tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng đơn 1,2m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 67 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần xoay 60W + chiết áp điều khiển | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x50+1x35mm2/600V | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x10+1x10mm2/600V | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.864 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn loại dây 1x6,0mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.442 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp công tắc hộp automat, ổ cắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 167 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Mặt nạ 2 công tắc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt Mặt nạ 3 công tắc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4,0mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn loại dây 2x6,0mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 998 | m |
| 32 | Lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 34 | Đóng cọc đồng dẹt 40x4, dài 6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 35 | Đào mương chôn cáp ngầm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m³ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m³ |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét bằng thép 40X4 dưới mương đất | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 40 | Gia công và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chân đỡ dây xuống mạ kẽm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt chân đỡ dây nối mái mạ kẽm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,84 | m³ |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2784 | 100m³ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điện nhẹ tầng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 46 | Lắp đặt dây cáp mạng RG6 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp mạng RG11 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ SP D20 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ chia 2 đường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bộ chia 8 đường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp bình chữa cháy ABC | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 54 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 55 | Cung cấp kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | kệ |
| 56 | Cung cấp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo đồ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen nóng lạnh | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt 6m3/h | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Phao cơ điện tự động | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Móc phơi đồ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa UPVC đường kính 21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt co gai trong UPVC đường kính 21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê gai trong UPVC đường kính 21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt co gai trong ống PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa UPVC đường kính 27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt co gai trong UPVC đường kính 27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Lắp tê nhựa giảm UPVC 27x21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp co nhựa giảm UPVC 27x21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa UPVC đường kính 34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 37 | Lắp co nhựa giảm d34x27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 38 | Lắp côn nhựa giảm d34x27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp tê nhựa giảm d34x27mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 40 | Lắp tê nhựa giảm d34x21mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp tê nhựa giảm d60x34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp co nhựa giảm d60x34mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC đường kính 114-90mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60x49mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 49mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 49mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Phễu thu nước mưa | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5625 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,214 | m³ |
| 3 | Xây tường gạch đặc không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,6674 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 105,48 | m² |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,9113 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4306 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 128,332 | m² |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1087 | 100m³ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m³ |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,528 | m³ |
| 16 | Cắt khe co giãn bê tông | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,525 | 10m |
| 17 | Thi công xoa nhẵn mặt nền sân bằng máy | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 400 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,255 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,255 | 100m³/km |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m² |
| F | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cửa tháo dỡ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,9 | m2 |
| 2 | Mái tôn tháo dỡ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 419 | m2 |
| 3 | Xà gồ sắt ( bằng 80 %KL) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.416 | kg |
| 4 | Khối lượng thép trong bê tông (tạm tính 20kg trong 1m3 bê tông) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.920,4 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi