Gói thầu: Đường Huyện 21 ( đoạn từ Cầu Hàn đến bến phà Xã Bảy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường Huyện 21 ( đoạn từ Cầu Hàn đến bến phà Xã Bảy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 14:52:00 đến ngày 2021-06-09 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,504,929,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Theo HS BCKTKT | 4,017 | 100m3 |
| 2 | Đào đất | Theo HS BCKTKT | 32,449 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 5,471 | 100m3 |
| 4 | Đắp lớp móng ngăn cách K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 10,675 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 21,309 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi lề K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 3,412 | 100m3 |
| 7 | Đất sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT | 474,289 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 9,655 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 9,978 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 121,162 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS BCKTKT | 121,162 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa nóng BTNC12,5 | Theo HS BCKTKT | 2.610,892 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HS BCKTKT | 26,109 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:18) | Theo HS BCKTKT | 26,109 | 100tấn |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 36,672 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo HS BCKTKT | 4,584 | 100m |
| B | HM2: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS BCKTKT | 144,66 | m2 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu cũ | Theo HS BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào móng trồng cọc tiêu mới | Theo HS BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 12 | cấu kiện |
| 5 | Sơn cột Km | Theo HS BCKTKT | 5,31 | m2 |
| 6 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo cũ | Theo HS BCKTKT | 0,712 | m3 |
| 7 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo mới | Theo HS BCKTKT | 0,712 | m3 |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| C | HM3: CỐNG NGANG D100 | |||
| 1 | Đục tường đầu hiện hữu | Theo HS BCKTKT | 0,123 | m3 |
| 2 | Đào đất cống ngang D100 | Theo HS BCKTKT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo HS BCKTKT | 3,24 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,612 | m3 |
| 5 | BT móng cống đá 1x2 M200 | Theo HS BCKTKT | 0,756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống D100 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn | Theo HS BCKTKT | 1 | đoạn |
| 8 | BT mối nối đá 1x2 M200 | Theo HS BCKTKT | 0,166 | m3 |
| 9 | Đắp đất lưng cống K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 0,055 | 100m3 |
| D | HM5: VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất đắp vòng vây | Theo HS BCKTKT | 52,25 | m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo HS BCKTKT | 47,5 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm vòng vây | Theo HS BCKTKT | 1,395 | 100m |
| 5 | Hao hụt cừ tràm | Theo HS BCKTKT | 69,75 | m |
| 6 | Ráp gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 3,42 | m3 cấu kiện |
| 7 | Tháo gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 3,42 | m3 |
| 8 | Hao hụt gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,171 | m3 |
| 9 | Đinh đóng vòng vây | Theo HS BCKTKT | 4 | kg |
| E | HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 1081082983 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi