Gói thầu: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 bố trí 8,05 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 14:52:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,174,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SỐ 3_NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.762,586 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.240,9865 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 135,1806 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 87,4 | m2 |
| 5 | Quét 02 lớp chống thấm SIKA top SEAL 107 hoặc tương đương | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 87,4 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 87,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 208,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 384,02 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 800,316 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3.165,2365 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 135,1806 | 1m2 |
| 12 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 768,04 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 208,5 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt khóa cửa đi có tay nắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần D220/11W bóng compact | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | bảng |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | bảng |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 93 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 30A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.890 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.620 | m |
| 29 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, ...) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| B | NHÀ SỐ 5_NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.285,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 392,854 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 542,73 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,1535 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 315,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 151,33 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 221,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 101,29 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3931 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,029 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,4893 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,628 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 83,14 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 83,14 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,292 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0524 | tấn |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,15 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường granite KT300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 67,55 | m2 |
| 22 | Ốp gạch Granite 300x600 âm tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 425,36 | m2 |
| 23 | Lát nền WC kích thước gạch ceramic 200x250mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,17 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,154 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3919 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,392 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 152,0525 | 1m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 202,58 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 600x600 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 221,52 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 549,66 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.015,484 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 347,7 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 202,58 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 151,33 | m2 |
| 35 | Quét 02 lớp chống thấm SIKA top SEAL 107 hoặc tương đương | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 151,33 | m2 |
| 36 | GCLD cửa đi cửa sổ bằng sắt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Tháo dỡ đèn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300/24W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ quạt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 44 | Lắp đặt Quạt treo tường 55W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Quạt ốp trần 55W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 150x150cm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x 1,5 mm2C2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x 2,5 mm2C2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox 304, D90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,92 | 100m3 |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 191 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cọc |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 69 | Mối hàn Kumweld | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | vị trí |
| C | NHÀ SỐ 7_ NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 32,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 527,7283 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,7537 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,4862 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,754 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,754 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 318,9014 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,2773 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái tôn úp nóc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,467 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,216 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,388 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,936 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,936 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 158,62 | m2 |
| 17 | Quét 02 lớp chống thấm SIKA top SEAL 107 hoặc tương đương | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 158,62 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 158,62 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 248,73 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 165,89 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng khung cửa đi 2 cánh, kính khung khung gỗ kiền kiền | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 260,33 | đv |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ kiền kính 5 ly | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 89,19 | đv |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,92 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 26 | Đục lớp vữa trát granito | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 91,1856 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,4071 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng song inox 304, hộp 30x30x1,2mm, cao 0,8m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,81 | md |
| 29 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ (nhóm 3), kích thước 8x10cm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,81 | md |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 57,2125 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,167 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,167 | 1m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 93,612 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 850,77 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 234,56 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 42,4606 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 259,495 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 266,008 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,94 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 893,1388 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch 120x600mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 72,4632 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.463,8178 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.585,529 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 667,379 | m2 |
| 49 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 878,288 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 51 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D135/12W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 55 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | bảng |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bảng |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50Ampe | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 118 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.827 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,236 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,236 | 100m3 |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 203 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cọc |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 72 | Mối hàn Kumweld | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | đv |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,875 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 112,5 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5676 | 100m3 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,0955 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 70,955 | m3 |
| 80 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn mương thoát nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 81 | Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| D | NHÀ SỐ 6_NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.980,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 501,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 145,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 123,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 63,6624 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 155,34 | m2 |
| 7 | Đục lớp vữa trát granito | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 48,722 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 155,34 | m2 |
| 9 | Quét 02 lớp chống thấm SIKA top SEAL 107 hoặc tương đương | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 155,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 797,97 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.183,02 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 501,42 | m2 |
| 13 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám bậc cầu thang | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 48,722 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thộp cỏc loại 3 nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 63,6624 | 1m2 |
| 15 | Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 500x500 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 145,18 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 155,37 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 123,84 | 1m2 cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ đèn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led ốp trần D135/12W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt ốp trần 55W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dnx điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox 304, D90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4956 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,9559 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 149,559 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 68,79 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,825 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 102,375 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt dây đèn trang trí. Lắp thủ công ở độ cao H >= 3m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,5 | 10m |
| 15 | Lắp đặt đèn jupiter 5 bóng cho trụ đèn sân vườn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng cột đèn | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D27 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 114 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D42 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3Cx10+ 1x10mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx4+E1x4mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 133 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 75A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | LĐ công tăc hẹn giờ THEBEN SUN-180A | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | đv |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8392 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,0086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,292 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7638 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2787 | tấn |
| 7 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,9741 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép dầm móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,576 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,9741 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép,giằng tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,088 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 63,6804 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 508,452 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 369,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 878,052 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4011 | 100m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8826 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,936 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,5405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,0114 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,4788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6208 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,0159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2686 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5554 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,8196 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7469 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4735 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,493 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,518 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7036 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7706 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,2772 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3313 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2947 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,0789 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,091 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,428 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3076 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,6777 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4985 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3679 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1105 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6459 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6459 | tấn |
| 33 | Gia cụng giằng mỏi thộp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6872 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6872 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 310,1633 | 1m2 |
| 38 | Lợp tôn lấy sáng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7837 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,47mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,0626 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2039 | 100m2 |
| 41 | Gia công thang sắt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0173 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19 chiều dầy 20cm h | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,1816 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm h | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,712 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5844 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 diềm mái 2 lớp trục B | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 243,161 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 406,679 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,704 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 76,2796 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,6 | m |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 120,968 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 297,304 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,808 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 62,8 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 425,1002 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 824,951 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm chống trượt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 176,468 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,0992 | m2 |
| 59 | Ốp gạch ceramic KT 250x400mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 388,8 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,103 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,9374 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 55,394 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8208 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1067 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1271 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 71 | Ốp gạch ceramic KT 250x400mm vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,0497 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,7183 | m3 |
| 73 | Sản xuất cửa đi khu xí bằng INOX tổ hợp như thiết kế | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,66 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 140,138 | m2 |
| 75 | Quét 02 lớp chống thấm SIKA top SEAL 107 hoặc tương đương | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 155,838 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,4435 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,5488 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,3626 | m3 |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,498 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,77 | m3 |
| 81 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,716 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 109,34 | m2 |
| 83 | Ghi chắn rác | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,8672 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1614 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,624 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,1952 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 131,952 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,38 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,344 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bể nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2312 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1506 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6542 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0025 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3588 | tấn |
| 102 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 122,48 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,08 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,08 | m2 |
| 106 | Ốp gạch ceramic KT 250x400mm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 105,28 | m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3149 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1271 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6801 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9248 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9748 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1871 | tấn |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 69,008 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,392 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,392 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0029 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 125 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,6016 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,536 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,864 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,864 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,002 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0798 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1515 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0892 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 141 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4096 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,1443 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 149 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 151 | Van gạt, D50 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Van gạt, D40 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 153 | Van gạt D32 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Van khóa D25 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Van phao D63 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | van phao D27 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | van phao D21 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Van phao điện D50 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 162 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 163 | Lắp đặt máy bơm chìm | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 164 | Lắp đặt máy bơm dân dụng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 173 | Côn thu 50/40 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Côn thu 40/32 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt T D50 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt T thu D50/40 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt T D40 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt T thu D40/32 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt T thu D40/21 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt T thu D32/21 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 181 | Côn nối ren D21 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 182 | Côn nối ren D27 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Côn nối ren D32 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Cút D21 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 185 | Cút D40 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 186 | Cút D50 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống U.PVC D200 (7.3mm) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống U.PVC D114 (4.9mm) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống U.PVC D90 (3.8mm) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống U.PVC D60 (3.0mm) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 192 | Cút nhựa 135 U.PVC D60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 193 | Cút nhựa 135 U.PVC D90 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 194 | Cút nhựa 135U.PVC D114 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 195 | Côn thu D114/60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Tê kiểm tra D125 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Thông tắc D114 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê 90độ D114 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê 45độ D114 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê 45độ D114/60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê 45độ D60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 202 | Nút bịt xả UPVC D114 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống U.PVC D60 (3.0mm) | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 204 | Cút nhựa 135 D60 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Cầu chắn rác inox DN100 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m , loại gắn tường, bóng led 220V_1x18W | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Đèn sát trần bóng led 220V_50V, ánh sáng trắng | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt hút lưu lượng 50L/S, P=100PA | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Mặt nạ công tắc 2 lỗ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 213 | Mặt nạ công tắc 3 lỗ | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 214 | Cáp Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 215 | Cáp Cu/PVC 2.5mm2 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D16 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 217 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối 150x150x50 | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 220 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E- HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi