Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 14:46:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,771,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.818,79 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.391,13 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.731,95 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.032,95 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước mái taluy | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3824 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3456 | 1m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,952 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,568 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | cái |
| 8 | Mối nối vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| C | ĐƯÒNG GIAO THÔNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | m3 |
| 2 | Vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,15 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,84 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,61 | m3 |
| 5 | Xáo xới nền lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,88 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đườg, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,828 | m2 |
| F | BÓ VỈA CÓ TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,03 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,5 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ , viên vỉa + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,63 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,51 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | cái |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,83 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,695 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gach Terrazoo KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,5 | m2 |
| H | ĐIỆN KHU GÒ CAO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,608 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,484 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2027 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Cột điện LT-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 7 | Cột điện LT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 9 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 10 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,9 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | km/dây |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,98 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | kg |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 16 | Má ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 24 | Bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 26 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | kg |
| I | THOÁT NƯỚC KHU GÒ CAO | |||
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH B500xH600 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,728 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,488 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,044 | m3 |
| 4 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,572 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3352 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,568 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,12 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,7 | m3 |
| K | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH B500 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2205 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6138 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6637 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2996 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6576 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,28 | kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,152 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7248 | m3 |
| L | CỐNG TRÒN D800 - ĐẾ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.376,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,542 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,13 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.030,86 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.528,121 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | 1cấu kiện |
| 7 | Gối đỡ cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | cái |
| 8 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.166,426 | m3 |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,08 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.086,92 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.919,72 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,96 | kg |
| 7 | Ván khuôn hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,8 | m3 |
| N | CỦA THU + BẢN ĐẬY | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,96 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,36 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 8 | Lưới chắn rác 960 x524 bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.799,64 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| O | CỬA XẢ VỊ TRÍ A16 | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6027 | m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3935 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m3 |
| P | CỦA XẢ VỊ TRÍ A6 | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8162 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,86 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,112 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9979 | m3 |
| Q | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi