Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nối Tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nối Tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 14:25:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,883,898,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 236.350,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.774,27 | m3 |
| 3 | Đào xới đầm lèn K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.123,39 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 221.460 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21.854 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.149 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 151 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ, vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36.833 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III về đắp 50m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51.289 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV về đắp 50m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.747,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 100m đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 95.439,7 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 200m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.714,68 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 300m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.852,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 100m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.145,98 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 200m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.858,75 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 800m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.319,04 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 900m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.895,07 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp 1,1km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.230,14 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp 1,2km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.885,32 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp 1,3km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.327,71 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp 1,8km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.995,05 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp 2,1km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 740,99 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp 2,3km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.731,13 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất về đắp 2,6km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.628,32 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất về đắp 2,7km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.877 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất về đắp 2,8km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.809 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất về đắp 2,9km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.542,89 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất về đắp 3,0km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.423,27 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.776,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.802 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.413,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,4Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.885,7 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 535,8 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.412,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.428,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,8Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.397,3 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 0,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.631,9 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,0Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.219,88 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 775,2 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 900,7 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.364,5 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,4Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.476,3 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.722,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.743,8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15.862,7 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 1,8Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.692,7 | m3 |
| 47 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32.848 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.190 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.190,95 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21.194,08 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21.194,08 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Rãnh bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 917,82 | m |
| 2 | Rãnh cơ bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.114 | m |
| 3 | Bậc nước loại 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bậc |
| 4 | Bậc nước loại 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bậc |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa loại 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61 | viên |
| 2 | Bó vỉa loại 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | viên |
| E | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 475,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 335,2 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 5 | Đá dăm lọc nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 6 | Đất sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 227,22 | m3 |
| 8 | Bê tông thân M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 333,42 | m3 |
| 9 | Bê tông ốp mái ta luy M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 254,87 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,44 | m3 |
| F | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Cột Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột H | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cột |
| 3 | Cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53 | cọc |
| 4 | Biển tam giác, biển tròn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | biển |
| 5 | Biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | biển |
| 6 | Hộ lan tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.032 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 225,93 | m2 |
| G | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.649,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.767,5 | m3 |
| 3 | Đào cải khe đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.862,13 | m3 |
| 4 | Đắp bờ vây K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.547,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.207,6 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm K =0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,03 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 484,28 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 159,79 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống tròn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,45 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống tròn đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,19 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 283,49 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống bê tông D150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 129 | ống |
| 15 | Lăp đặt ống công bê tông D200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62 | ống |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.171,87 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm bản D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm bản M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 20 | Lắt đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Diện tích đệm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 22 | Cốt thép xà mũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 23 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 24 | Bê tông cống hộp M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 185,06 | m3 |
| 25 | Cốt thép ống cống hộp D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,9 | tấn |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,34 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,34 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,34 | tấn |
| H | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,71 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,71 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.565E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
50.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi