Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579665-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210579657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 17:11:00 đến ngày 2021-06-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,912,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,5915 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 65,9424 100m2
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.318,858 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 76,3086 10m
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,7144 100m2
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,7935 tấn
7 Gia công thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,3395 tấn
8 Ma tít nhựa đường chèn khe co, khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.299,39 kg
9 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,605 m3
10 Gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,8 m2
11 Sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 58,95 m2
12 Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,9805 100m3
13 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,4126 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72,0863 100m3
15 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60,0183 100m3
16 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16.555,6017 m3
B TƯỜNG KÈ
1 Đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,782 100m3
2 Mua phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 260 m
3 Thanh thải bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,782 100m3
4 Đào móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,4511 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,9099 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,9608 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 828,9231 100m
8 Đá 4x6 đệm móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 422,9082 m3
9 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 118,296 m3
10 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,9148 100m2
11 Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,1569 tấn
12 Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,7404 tấn
13 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 554,5125 m3
14 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 771,3626 m3
15 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.345,617 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,6725 m2
17 Đệm móng đá 2x3 Taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 240,84 m3
18 Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 722,51 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D100 thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,368 100m
20 Giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,4562 m2
21 Đất sét luyện dẻo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,104 m3
22 Thi công lớp đá làm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1332 m3
23 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,4103 m3
24 Cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6478 tấn
25 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8547 100m2
26 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 259 cái
27 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 139,86 m2
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 Mua cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cột
30 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 biển
C CẦU BẢN QU KÊNH
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,3 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,04 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,04 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,6 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0526 tấn
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,348 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,4 m3
8 Ván khuôn thân mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,528 100m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào bệ, thân mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,8 m2
10 Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,72 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0901 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1688 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0428 tấn
14 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1324 100m2
15 Đổ bê tông, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,4 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1476 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,587 tấn
18 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1632 100m2
19 Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,7 m3
20 Lắp dựng bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
21 Chèn ma tít nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75 kg
22 Thi công lớp đá đệm lòng cầu, sân cầu, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,1504 m3
23 Xây đá hộc, xây lòng cầu, sân cầu, chân khay, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,7632 m3
24 Đổ bê tông, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,92 m3
25 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
26 Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,8 100m
27 Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,248 m3
28 Bê tông tường cánh, tường biên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,045 m3
29 Ván khuôn tường cánh, tường biên Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,414 100m2
30 Đổ bê tông. Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,23 m3
31 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 440 lít
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9342 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,1719 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,14 m2
35 Đổ bê tông, bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,23 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4144 tấn
37 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0074 100m2
38 Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1349 tấn
40 Ván khuôn lan can gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0735 100m2
41 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3937 tấn
42 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 393,72 kg
43 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1427 100m3
45 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8917 100m2
46 Đổ bê tông, bê tông đường đầu cầu, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,83 m3
47 Ván khuôn mặt đường đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,066 100m2
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm hai đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
49 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Mua đất đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 127,6864 m3
52 Đắp đất nền mặt bằng bãi đúc cấu kiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,008 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng nền mặt bằng bãi đúc cấu kiện, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,4 m3
54 Láng vữa nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 144 m2
55 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,527 100m3
56 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,1754 100m3
57 Lắp đặt dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,3704 100m3
2 Đắp đất móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,4105 100m3
3 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 173,9288 m3
4 Vận chuyển đất đất đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,3704 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 84,1914 100m
6 Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,895 m3
7 Đổ bê tông, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,9812 m3
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2765 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông cống hộp đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,734 m3
10 Cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,4948 tấn
11 Cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,7918 tấn
12 Ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,6066 100m2
13 Lắp dựng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 84 cái
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 250,42 m2
15 Vữa trám XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,304 m3
16 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,57 m3
17 Cốt thép mối nối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0688 tấn
18 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5966 100m2
19 Xây đá hộc, xây móng tường đầu, sân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,178 m3
20 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,974 m3
21 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,93 m2
22 Trát hèm cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,85 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường gia cường đoạn qua cống hộp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,2724 tấn
24 Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4244 m3
25 Đổ bê tông, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6365 m3
26 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0206 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,7404 m3
28 Đổ bê tông, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,358 m3
29 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0306 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0058 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0171 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3375 m3
33 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0068 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0164 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
36 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,304 m2
E CỐNG HỘP NỐI DÀI 2,5x2,5
1 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2587 100m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2903 100m3
3 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 163,4462 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2587 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,675 100m
6 Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,51 m3
7 Đổ bê tông, bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,23 m3
8 Ván khuôn móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0819 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,15 m3
10 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8961 tấn
11 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,076 100m2
12 Lắp đặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 đoạn cống
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45 m2
14 Đổ bê tông, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,06 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3705 tấn
16 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2998 100m2
17 Đổ bê tông, bê tông sàn dàn van đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,44 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0594 tấn
19 Ván khuôn sàn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0322 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,936 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0114 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1045 tấn
23 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0322 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,512 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0108 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1359 tấn
27 Ván khuôn cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1056 100m2
28 Gia công, lắp dựng ống kẽm lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,207 tấn
29 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1968 tấn
30 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1968 tấn
31 Bulông 16x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 cái
32 Bê tông chân cầu thang, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,52 m3
33 Ván khuôn chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0352 100m2
34 Gia công các kết cấu. Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,984 tấn
35 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,984 tấn
36 Gia công thép khe van Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3913 tấn
37 Lắp dựng khe van Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3913 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,9032 m2
39 Vít chìm M16 x 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53 cái
40 Cao su tấm dày 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,339 m2
41 Cao su củ tỏi P45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,1 m
42 Bulông M 24 x 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
43 Vít nâng V5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->