Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 17:11:00 đến ngày 2021-06-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,912,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,5915 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,9424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.318,858 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,3086 | 10m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7144 | 100m2 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7935 | tấn |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3395 | tấn |
| 8 | Ma tít nhựa đường chèn khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.299,39 | kg |
| 9 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 10 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,95 | m2 |
| 12 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,9805 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,4126 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,0863 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,0183 | 100m3 |
| 16 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16.555,6017 | m3 |
| B | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,782 | 100m3 |
| 2 | Mua phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 3 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,782 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,4511 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,9608 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 828,9231 | 100m |
| 8 | Đá 4x6 đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 422,9082 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 118,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9148 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1569 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7404 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 554,5125 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 771,3626 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.345,617 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,6725 | m2 |
| 17 | Đệm móng đá 2x3 Taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240,84 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 722,51 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,368 | 100m |
| 20 | Giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,4562 | m2 |
| 21 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá làm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4103 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6478 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8547 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 259 | cái |
| 27 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,86 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Mua cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 30 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| C | CẦU BẢN QU KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,3 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào bệ, thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1324 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 20 | Lắp dựng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Chèn ma tít nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | kg |
| 22 | Thi công lớp đá đệm lòng cầu, sân cầu, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,1504 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây lòng cầu, sân cầu, chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,7632 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 28 | Bê tông tường cánh, tường biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,045 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường cánh, tường biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông. Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 31 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 440 | lít |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9342 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1719 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4144 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lan can gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 41 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3937 | tấn |
| 42 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 393,72 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8917 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông đường đầu cầu, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,83 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mặt đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm hai đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127,6864 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền mặt bằng bãi đúc cấu kiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng nền mặt bằng bãi đúc cấu kiện, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 54 | Láng vữa nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,527 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1754 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4105 | 100m3 |
| 3 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 173,9288 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3704 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,1914 | 100m |
| 6 | Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,895 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,9812 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2765 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cống hộp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,734 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4948 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7918 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,6066 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250,42 | m2 |
| 15 | Vữa trám XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 16 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 17 | Cốt thép mối nối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5966 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng tường đầu, sân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,178 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,974 | m3 |
| 21 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,93 | m2 |
| 22 | Trát hèm cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường gia cường đoạn qua cống hộp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2724 | tấn |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4244 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6365 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7404 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,304 | m2 |
| E | CỐNG HỘP NỐI DÀI 2,5x2,5 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2903 | 100m3 |
| 3 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 163,4462 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2587 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,675 | 100m |
| 6 | Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,15 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8961 | tấn |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | đoạn cống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2998 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông sàn dàn van đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng ống kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 31 | Bulông 16x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Bê tông chân cầu thang, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 33 | Ván khuôn chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 34 | Gia công các kết cấu. Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 36 | Gia công thép khe van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3913 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khe van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3913 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,9032 | m2 |
| 39 | Vít chìm M16 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 40 | Cao su tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m2 |
| 41 | Cao su củ tỏi P45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m |
| 42 | Bulông M 24 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Vít nâng V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi