Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 17:10:00 đến ngày 2021-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 3 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,3775 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1547 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5299 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,0982 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,6768 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8576 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7481 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9716 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,6652 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6859 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7187 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7432 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,3735 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8383 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2403 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2009 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,4712 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,084 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,0759 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,297 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5017 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,6142 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8843 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8843 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,464 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,3726 | 100m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 39 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 40 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Chương V của E-HSMT | 367,3488 | kg |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 242,9596 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,037 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 240,7584 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 107,99 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 229,6952 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,006 | m2 |
| 50 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 47,494 | m2 |
| 51 | Đá Granit tự nhiên mầu đen | Chương V của E-HSMT | 12,8688 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,28 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 196,4328 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 600x120mm | Chương V của E-HSMT | 11,1216 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 290,9966 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 578,4436 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Con sơn đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 84 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Thép D18 thang khỉ ngoài trời lên si nô dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| B | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8778 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,4368 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8922 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | đào gốc cây bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,5 | ca |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,9341 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3852 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,3904 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,1194 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 145,9495 | m3 |
| 13 | Lát gạch không men 500x500, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3.406,41 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi