Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ Đại sứ quán Nhật Bản và nguồn vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 16:52:00 đến ngày 2021-06-09 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông sân + đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m3 |
| 3 | Lót nilon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 4 | Bê tông sân đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 5 | Cắt mạch khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh gạch chỉ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm vát cong đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 11 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 12 | Xây bó vỉa gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0552 | m3 |
| 13 | Trát tường bó vỉa, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2195 | m2 |
| 14 | Quét vôi ve 3 nước tường bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2195 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà chức năng xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1739 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3117 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng trụ, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0467 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8524 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5908 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4577 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ VXM M75, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7437 | m3 |
| 14 | Lấp đất móng + tôn nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1144 | m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,558 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột + thép neo cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3827 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5307 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch chỉ D220, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,006 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ D110, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4999 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm cầu thang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2297 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn cầu thang, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn cầu thang, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8822 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4455 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9874 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7288 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm đá, 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,663 | m3 |
| 44 | Ván khuôn g sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9092 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8785 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4782 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 49 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | m3 |
| 51 | SX xà gồ thép U100*40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | tấn |
| 52 | LD xà gồ thép C150*50*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | tấn |
| 53 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3472 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | cái |
| 56 | Láng sê nô VXM chống thấm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9472 | m2 |
| 57 | Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9472 | m2 |
| 58 | Trát trần VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,9176 | m2 |
| 59 | Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5461 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,5461 | m2 |
| 61 | Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,154 | m2 |
| 62 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,76 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ sê nô + móc nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,16 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ nổi vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 65 | Trát ô văng cửa sổ VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9168 | m2 |
| 66 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,3808 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1902 | m2 |
| 68 | Trát dầm cầu thang VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2622 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,2104 | m2 |
| 70 | Ốp gạch chân tường 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8356 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,5461 | m2 |
| 73 | Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,4509 | m2 |
| 74 | SXLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,2001 | kg |
| 75 | SX hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6146 | tấn |
| 76 | LD hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 77 | Sơn hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0256 | m2 |
| 78 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 79 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 80 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3155 | 100m2 |
| 81 | SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 83 | SXLD vách kính nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 84 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2*2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 86 | Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 89 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 90 | Hộp điện đặt aptomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 92 | Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 97 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 98 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 99 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 100 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 101 | Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 102 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 103 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 104 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 105 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 106 | Buli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 107 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 109 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 110 | Cút góc 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút góc 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Bu lông B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 114 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Côn thu D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Đào đất chôn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất sét chôn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 118 | SX kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | LD kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Thép F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0885 | m |
| 121 | Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4189 | m |
| 122 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 123 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 124 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Tủ đựng thiết bị PCCC 400x600x220mm, không chân, treo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 126 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 127 | Biển báo PCCC tôn sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi. Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp 25x50mm, 25x25mm và 20x20mm, toàn bộ sắt dày 0,9 mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế, mặt bàn được làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ cao su ghép thanh) dày 18 mm, đợt bàn bằng gỗ công nghiệp. KT: (1200x450x720)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa: Khung nhôm định hình, mặt bảng được làm bằng thép từ tính màu xanh có dòng kẻ mờ. Lưng bảng được ốp bằng tấm nhựa chống ẩm mốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế giáo viên: Toàn bộ khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông 30x30mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn được làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ cao su ghép thanh). KT: 1200x600x750mm. Ghế giáo viên: Toàn bộ khung ghế được làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế, tựa lưng được làm bằng gỗ cao su ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Máy chiếu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Quát troe tườngSải cánh 40cmĐiện áp 220V - 50HzCông suất 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tủ sắt đựng thiết bị: Toàn bộ tủ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tủ được chia làm 4 cánh đều nhau, bên trong có đợt để tài liệu.KT: 100x450x1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 7 | Giá vẽ: làm bằng gỗ, chất liệu tốt, bền, chịu được nhiệt độ cao, thânthiện với môi trường, được lắp đặt tỉ mỉ, chắc chắn. Cao 130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi