Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thuộc CTMTQG năm 2021 và nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 16:27:00 đến ngày 2021-06-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,669,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI | |||
| B | 1. XD 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,876 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,396 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,881 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 112,389 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền nhà: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 99,886 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,371 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,465 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,093 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,097 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,195 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,218 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,992 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,684 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| C | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,54 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,14 | m2 |
| 7 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,442 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,442 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,429 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,725 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,725 | tấn |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,705 | 100m2 |
| 17 | Đóng trần tôn màu dày 0,35mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 252,32 | m2 |
| 18 | Lắp nẹp la phong | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 268,83 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 450,24 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,14 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,844 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 27 | Kẽ roon trang trí cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 719,07 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 166,824 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 268,83 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 617,064 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 274,64 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x500mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,07 | m2 |
| 35 | SXLD khóa Solex | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 520 | m |
| 15 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| E | 2. SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,2 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi