Gói thầu: Xây lắp (XD và lắp đặt TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580378-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Xây lắp (XD và lắp đặt TB)
Số hiệu KHLCNT 20210580371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 16:15:00 đến ngày 2021-06-08 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,493,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.240479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công các hạng mục: San nền; đường; cấp điện, nước; cây xanh, thảm cỏ; cung cấp lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.691.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 32X
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,3397100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,9775100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,9775100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,9775100m3/1km
5Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,2518100m3
6Đắp taluyđường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0687100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1203100m3
8Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- E-HSMT0,0122100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1325100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1039100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1039100m3/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,7733100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- E-HSMT0,6198100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT3,0989100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT3,0989100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT3,0989100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT3,0989100m2
18Lát gạch terazzo KT 400x400mm, XM PCB30Chương V- E-HSMT92,8m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT9,28m3
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30Chương V- E-HSMT37m
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,96m3
22Lát gạch rãnh biên KT 50x30x5mm, XM PCB30Chương V- E-HSMT11,1m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,2775m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0296100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,55m3
26Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,193100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1309100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,235100m3/1km
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,055100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- E-HSMT4,8m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V- E-HSMT67cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmChương V- E-HSMT22,41 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V- E-HSMT22mối nối
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1836100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,143100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0269100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,4m3
38Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,0098100m2
39Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT1,5m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT6,36m2
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT1m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,32m3
43Ván khuôn móng, Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,0171100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V- E-HSMT0,0313tấn
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mmChương V- E-HSMT0,0173tấn
46Nắp gang GPD60Chương V- E-HSMT1bộ
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT11cấu kiện
B SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT12,82100m3
C SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ
1Lớp nilon chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT1.349m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT202,35m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V- E-HSMT649m
4Đánh bóng sân bê tôngChương V- E-HSMT1.310m2
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT7,841m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT3,92m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,245100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT10,78m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT94,325m2
10Ốp gạch thẻ bồn hoa, KT 60x240mm màu nâuChương V- E-HSMT45,325m2
11Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,0081m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0034100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,504m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,036100m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30Chương V- E-HSMT18m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,39100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT26m3
18Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO nhám mặt 400x400x30Chương V- E-HSMT260m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0067100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0067100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0067100m3/1km
D CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đổ đất màu trồng cỏChương V- E-HSMT162m3
2Cây giáng hương, D20-22cm, H4-5mChương V- E-HSMT10cây
3Cây xoài, D20-22cm, H4-4,5mChương V- E-HSMT6cây
4Cây thiên tuế, D21-25cm, H1-1,5mChương V- E-HSMT61bụi
5Cây tường vi, H>=3mChương V- E-HSMT110cây
6Cây cẩm tú mai; H>=0.3m; chiều rộng diềm cây 0.3m; mật độ 25 cây/m2Chương V- E-HSMT1.575cây
7Trồng cỏ lạc tiênChương V- E-HSMT540m2
E CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,157100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT1,2376m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0972100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1232100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,7067m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,468m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,8316m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0202tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,0572tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,1616tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1186100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0384100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0384100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0384100m3/1km
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,7728m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,5324m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0227tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,075tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0968100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,924m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0138tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0876tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0845100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,684m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0199tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2095tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- E-HSMT0,3168100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,1113m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,002tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0144tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,006tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0202100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,0935m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mmChương V- E-HSMT0,0014tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V- E-HSMT0,007tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,017100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT3cái
38Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,0881tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,0881tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT8,5681m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT3,3332m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT29,664m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT27,2m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Bả lớp xi măng bám dính)Chương V- E-HSMT1,2232m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả lớp xi măng bám dính)Chương V- E-HSMT31,68m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT29,664m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT60,1032m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,1295100m2
49Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V- E-HSMT8,044md
50Mua si ka chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớpChương V- E-HSMT47,1kg
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT15,6968m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT6,4416m2
53Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30Chương V- E-HSMT9,0506m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mmChương V- E-HSMT1,665m2
55SXLD cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng 6,38mmChương V- E-HSMT1,98m2
56Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa điChương V- E-HSMT1bộ
57Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V- E-HSMT1cái
58SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 6.38mmChương V- E-HSMT4,42m2
59Khóa tay bẻ Liên doanhChương V- E-HSMT3bộ
60Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V- E-HSMT3cái
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,0359tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT4,42m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT4,5761m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT0,3993100m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2358100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT1,4128m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0192100m2
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0128100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT7,9672m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,0824tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,0181tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,3671tấn
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,188100m2
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0512100m2
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1421100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0937100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0937100m3/1km
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT4,0534m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0809tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0467tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2773tấn
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,5884100m2
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,0479m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0012tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0129tấn
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0087100m2
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT2,1163m3
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT19,2395m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT53,468m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT72,7075m2
91Mua thép hộp làm cổngChương V- E-HSMT39,4057kg
92Mua thép đặc làm cổngChương V- E-HSMT191,4581kg
93Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,2199tấn
94Lắp dựng cổng sắtChương V- E-HSMT9,65m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT12,39741m2
96Ray cổngChương V- E-HSMT10md
97Bánh xe cổngChương V- E-HSMT6cái
98Giáo mácChương V- E-HSMT40cái
99Biển chữ Inox tên trườngChương V- E-HSMT1bộ
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,65100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT14,1525m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,302100m2
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,4194100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT38,1886m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,3645tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,4193tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT1,6769tấn
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,0856100m2
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT1,6777100m2
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,1267100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,5233100m3
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,5233100m3/1km
113Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT8,1312m3
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2051tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,9993tấn
116Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,4784100m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT6,7309m3
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0579tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,4236tấn
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,8362100m2
121Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT20,965m3
122Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT28,9658m3
123Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT5,4401m3
124Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT554,3055m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT268,8759m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT55,374m2
127Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT315,36m
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT823,1814m2
129Mua thép hộp làm cổngChương V- E-HSMT171,0589kg
130Mua thép đặc làm cổngChương V- E-HSMT183,7458kg
131Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,3379tấn
132Lắp dựng cửa sătChương V- E-HSMT13,4268m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT15,94981m2
134Bản lề cốiChương V- E-HSMT12cái
135Giáo mácChương V- E-HSMT40cái
136Mua thép đặc làm cổngChương V- E-HSMT4.977,5864kg
137Gia công hàng rào song sắtChương V- E-HSMT287,6324m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT142,71261m2
139Giáo mácChương V- E-HSMT1.351cái
F CẤP ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt hộp At điện loại chứa 06 aptomat lắp âm có lắp nhựa cheChương V- E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 2P-50A-6KAChương V- E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-32A-4.5KAChương V- E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAChương V- E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAChương V- E-HSMT1cái
6Lắp đặt quạt gắn tường cáo 2.2m,-60WChương V- E-HSMT1cái
7Lắp đặt đèn TUBE LED 20W gắn tường cao 2.2mChương V- E-HSMT2bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT3cái
10Lắp đặt cáp Cu XLPE/PVC 2x10Chương V- E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2Chương V- E-HSMT15m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2Chương V- E-HSMT20m
13Lắp đặt dây tiếp địa M1.5Chương V- E-HSMT15m
14Lắp đặt dây tiếp địa M6Chương V- E-HSMT30m
15Lắp đặt dây tiếp địa M4Chương V- E-HSMT190m
16Lắp đặt ống HDPE D32/25Chương V- E-HSMT1,9100 m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT30m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT15m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT20m
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0282100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1536100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,384m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT2,352m3
24Khung móng M24x300x300x675Chương V- E-HSMT6cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0282100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,7039100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,7039100m3
28Gạch không nungChương V- E-HSMT14.615,3846viên
29Lưới báo cápChương V- E-HSMT190m
30Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V- E-HSMT61 cột
31Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT6bộ
32Rải cáp ngầmChương V- E-HSMT1,9100m
33Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x6mm2Chương V- E-HSMT190m
34Làm đầu cáp khôChương V- E-HSMT61 đầu cáp
35Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT61 đầu cáp
36Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT6bảng
37Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T2C-1.5Chương V- E-HSMT11 bộ
38Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5Chương V- E-HSMT61 bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT6bộ
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V- E-HSMT0,08100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V- E-HSMT0,72100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT20cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V- E-HSMT4cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Chương V- E-HSMT3cái
46Lắp đặt côn thu D25x20Chương V- E-HSMT6cái
47Lắp đặt măng sông D25Chương V- E-HSMT1cái
48Lắp đặt măng sông D20Chương V- E-HSMT8cái
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,3951100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,06100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3174100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0777100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0777100m3/1km
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT30cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT12,51 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT10mối nối
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,7978100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,096100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,6846100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1132100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1132100m3/1km
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmChương V- E-HSMT0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mmChương V- E-HSMT0,7100m
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,6328100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT17,0083m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,405100m2
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT22,4753m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,6074100m2
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT31,1819m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT10,6909m3
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT60,744m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT190,3312m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT8,4m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT1,757tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,616100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT3501cấu kiện
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,6017100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,0311100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,0311100m3/1km
80Lắp đặt măng sông D200Chương V- E-HSMT2cái
81Lắp đặt măng sông D160Chương V- E-HSMT29cái
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0986100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,8653m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0333100m2
85Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,6686m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1004100m2
87Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT3,903m3
88Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT2m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT24,64m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,3136m3
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0718tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0179100m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT81cấu kiện
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0299100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0687100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0687100m3/1km
97Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0198100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,1796m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0054100m2
100Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,3503m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0154100m2
102Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT0,2987m3
103Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT0,49m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT1,3132m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,2599m3
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0187tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0091100m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT41cấu kiện
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0074100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0124100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0124100m3/1km
112Chi phí lắp đặt đồng hồ, đấu nối nước sạch)Chương V- E-HSMT1cụm
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn học sinh mầm non loại 1Chương V- E-HSMT18Chiếc
2Ghế học sinh chữ AChương V- E-HSMT36Chiếc
3Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế)Chương V- E-HSMT1Bộ
4Bảng từ chống lóa quay hai mặtChương V- E-HSMT1Chiếc
5Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT2Chiếc
6Giá gócChương V- E-HSMT2Chiếc
7Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT1Chiếc
8Giá để giày dépChương V- E-HSMT2Chiếc
9Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ôChương V- E-HSMT2Chiếc
10Giá phơi khăn mặtChương V- E-HSMT1Chiếc
11Tủ úp cốcChương V- E-HSMT1Chiếc
12Cây nước nóng lạnhChương V- E-HSMT1Chiếc
13Cốc uống nướcChương V- E-HSMT36Chiếc
14Phản bán trú học sinhChương V- E-HSMT18Chiếc
15Tủ để chăn chiếu, quần áoChương V- E-HSMT1Chiếc
16Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánhChương V- E-HSMT1Chiếc
17Bàn học sinh mầm non loại 2Chương V- E-HSMT18Chiếc
18Ghế học sinh chữ AChương V- E-HSMT36Chiếc
19Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế)Chương V- E-HSMT1Bộ
20Bảng từ chống lóa quay hai mặtChương V- E-HSMT1Chiếc
21Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT2Chiếc
22Giá gócChương V- E-HSMT2Chiếc
23Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT1Chiếc
24Giá để giày dépChương V- E-HSMT2Chiếc
25Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ôChương V- E-HSMT2Chiếc
26Giá phơi khăn mặtChương V- E-HSMT1Chiếc
27Tủ úp cốcChương V- E-HSMT1Chiếc
28Cây nước nóng lạnhChương V- E-HSMT1Chiếc
29Cốc uống nướcChương V- E-HSMT36Chiếc
30Phản bán trú học sinhChương V- E-HSMT18Chiếc
31Tủ để chăn chiếu, quần áoChương V- E-HSMT1Chiếc
32Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánhChương V- E-HSMT1Chiếc
33Bàn học sinh mầm non loại 1Chương V- E-HSMT36Chiếc
34Ghế học sinh chữ AChương V- E-HSMT72Chiếc
35Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế)Chương V- E-HSMT2Bộ
36Bảng từ chống lóa quay hai mặtChương V- E-HSMT2Chiếc
37Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT4Chiếc
38Giá gócChương V- E-HSMT4Chiếc
39Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT2Chiếc
40Giá để giày dépChương V- E-HSMT4Chiếc
41Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ôChương V- E-HSMT4Chiếc
42Giá phơi khăn mặtChương V- E-HSMT2Chiếc
43Tủ úp cốcChương V- E-HSMT2Chiếc
44Cây nước nóng lạnhChương V- E-HSMT2Chiếc
45Cốc uống nướcChương V- E-HSMT72Chiếc
46Phản bán trú học sinhChương V- E-HSMT36Chiếc
47Tủ để chăn chiếu, quần áoChương V- E-HSMT2Chiếc
48Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánhChương V- E-HSMT2Chiếc
49Bàn học sinh mầm non loại 1Chương V- E-HSMT36Chiếc
50Ghế học sinh chữ AChương V- E-HSMT72Chiếc
51Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế)Chương V- E-HSMT2Bộ
52Bảng từ chống lóa quay hai mặtChương V- E-HSMT2Chiếc
53Bàn để máy tínhChương V- E-HSMT2Chiếc
54Ghế gấpChương V- E-HSMT2Chiếc
55Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT4Chiếc
56Giá gócChương V- E-HSMT4Chiếc
57Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT2Chiếc
58Giá để giày dépChương V- E-HSMT4Chiếc
59Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ôChương V- E-HSMT4Chiếc
60Giá phơi khăn mặtChương V- E-HSMT2Chiếc
61Tủ úp cốcChương V- E-HSMT2Chiếc
62TiviChương V- E-HSMT2Chiếc
63Máy vi tínhChương V- E-HSMT2Bộ
64Bộ lưu điệnChương V- E-HSMT2Chiếc
65Cây nước nóng lạnhChương V- E-HSMT2Chiếc
66Cốc uống nướcChương V- E-HSMT72Chiếc
67Phản bán trú học sinhChương V- E-HSMT36Chiếc
68Tủ để chăn chiếu, quần áoChương V- E-HSMT2Chiếc
69Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánhChương V- E-HSMT2Chiếc
70Bàn học sinh mầm non loại 1Chương V- E-HSMT36Chiếc
71Ghế học sinh chữ AChương V- E-HSMT72Chiếc
72Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế)Chương V- E-HSMT2Bộ
73Bảng từ chống lóa quay hai mặtChương V- E-HSMT2Chiếc
74Bàn để máy tínhChương V- E-HSMT2Chiếc
75Ghế gấpChương V- E-HSMT2Chiếc
76Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT4Chiếc
77Giá gócChương V- E-HSMT4Chiếc
78Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoangChương V- E-HSMT2Chiếc
79Giá để giày dépChương V- E-HSMT4Chiếc
80Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ôChương V- E-HSMT4Chiếc
81Giá phơi khăn mặtChương V- E-HSMT2Chiếc
82Tủ úp cốcChương V- E-HSMT2Chiếc
83TiviChương V- E-HSMT2Chiếc
84Máy vi tínhChương V- E-HSMT2Bộ
85Bộ lưu điệnChương V- E-HSMT2Chiếc
86Cây nước nóng lạnhChương V- E-HSMT2Chiếc
87Cốc uống nướcChương V- E-HSMT72Chiếc
88Phản bán trú học sinhChương V- E-HSMT36Chiếc
89Tủ để chăn chiếu, quần áoChương V- E-HSMT2Chiếc
90Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánhChương V- E-HSMT2Chiếc
91Bàn làm việcChương V- E-HSMT1Cái
92Ghế văn phòngChương V- E-HSMT1Cái
93Tủ hồ sơChương V- E-HSMT1Cái
94Máy tính để bànChương V- E-HSMT1Bộ
95Máy inChương V- E-HSMT1Cái
96Bộ bàn ghế uống nước,Chương V- E-HSMT2Bộ
97Bàn họpChương V- E-HSMT1Cái
98Ghế ngồi họpChương V- E-HSMT20Cái
99Máy chiếuChương V- E-HSMT1Bộ
100Màn chiếuChương V- E-HSMT1Bộ
101Bộ bàn + ghế ăn (1 bàn 6 ghế)Chương V- E-HSMT3Cái
102Khăn trải bànChương V- E-HSMT3Cái
103Bếp áChương V- E-HSMT1Chiếc
104Bếp hầmChương V- E-HSMT1Chiếc
105Tủ nấu cơmChương V- E-HSMT2Chiếc
106Bàn Trung gianChương V- E-HSMT1Chiếc
107Bàn sơ chếChương V- E-HSMT2Chiếc
108Bàn chậu đôiChương V- E-HSMT2Chiếc
109Bàn inox có giá dưới dùng chia thức ăn và để thực phẩmChương V- E-HSMT1Chiếc
110Thiết bị giữ ấm cơm, canhChương V- E-HSMT1Chiếc
111Thiết bị giữ nóng thức ănChương V- E-HSMT1Chiếc
112Giá nan 4 tầng để xoong nồiChương V- E-HSMT1Chiếc
113Xe vận chuyển hàngChương V- E-HSMT2Chiếc
114Xe đẩy thức ăn 3 tầngChương V- E-HSMT2Chiếc
115Bàn inox có giá dưới dùng chia thức ăn và để thực phẩmChương V- E-HSMT2Chiếc
116Tủ sấy bát đĩaChương V- E-HSMT1Chiếc
117Tủ bát đĩa 4 tầng úp bát có quây kín hệ cửa mởChương V- E-HSMT2Chiếc
118Tủ hấp khăn bằng điệnChương V- E-HSMT1Chiếc
119Tủ để đồ khôChương V- E-HSMT2Chiếc
120Tủ lạnh lưu thực phẩmChương V- E-HSMT1Chiếc
121Hệ thống hút mùiChương V- E-HSMT1Hệ thống
122Thùng đựng gạoChương V- E-HSMT1Chiếc
123Máy khử độc thực phẩm 3GO3/HChương V- E-HSMT1Chiếc
124Tô cơm inox 304Chương V- E-HSMT310Chiếc
125Xoong nhôm 150 lítChương V- E-HSMT2Cái
126Xoong nhôm 80 lítChương V- E-HSMT2Cái
127Xoong nhôm 30 lítChương V- E-HSMT2Cái
128Xoong gang 100 lítChương V- E-HSMT2Cái
129Chảo gang phi 50Chương V- E-HSMT2Cái
130Chảo thép phi 50Chương V- E-HSMT2Cái
131Gáo múc nước inoxChương V- E-HSMT2Cái
132Rổ nhômChương V- E-HSMT2Cái
133Rá nhôm vo gạoChương V- E-HSMT6Cái
134Muôi xàoChương V- E-HSMT4Cái
135Muôi thủng loại toChương V- E-HSMT4Cái
136Muôi xẻng, mới 100%Bảo hành: 12 thángChương V- E-HSMT4Cái
137Dao chặtChương V- E-HSMT2Cái
138Dao thái phởChương V- E-HSMT2Cái
139Dao phóngChương V- E-HSMT4Cái
140Vợt lọc dầuChương V- E-HSMT2Cái
141Thớt gỗ chặtChương V- E-HSMT2Cái
142Thớt gỗ tháiChương V- E-HSMT2Cái
143Vòi sịt sàn 30 métChương V- E-HSMT2Cái
144Lồng hấp toChương V- E-HSMT2Cái
145Bát, đĩa, thìaChương V- E-HSMT310Bộ
146Ly uống nướcChương V- E-HSMT310Cái
147Thùng rác 240 lítChương V- E-HSMT3Cái
148Xe đẩy dọn nhà vệ sinh cao cấpChương V- E-HSMT2Cái
149Máy hút bụiChương V- E-HSMT2Cái
150Bàn làm việcChương V- E-HSMT1Chiếc
151Ghế gấpChương V- E-HSMT7Chiếc
152Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánhChương V- E-HSMT1Chiếc
153Tủ thuốcChương V- E-HSMT1Chiếc
154Giường y tế + đệmChương V- E-HSMT1Chiếc
155Điện thoạiChương V- E-HSMT1Chiếc
156Bàn làm việcChương V- E-HSMT2Chiếc
157Ghế gấpChương V- E-HSMT4Chiếc
158Máy vi tínhChương V- E-HSMT1Bộ
159Bộ lưu điệnChương V- E-HSMT2Chiếc
160Máy inChương V- E-HSMT1Chiếc
161Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánhChương V- E-HSMT4Chiếc
162Ghế làm việcChương V- E-HSMT2Bộ
163Xích đu 3 con giốngChương V- E-HSMT1Chiếc
164Bộ nhà bóngChương V- E-HSMT1Chiếc
165Xích đi Thuyền rồngChương V- E-HSMT1Chiếc
166Bộ thể chất số 14Chương V- E-HSMT1Chiếc
167Thú nhún con mèoChương V- E-HSMT2Chiếc
168Thú nhún con ngựaChương V- E-HSMT2Chiếc
169Thú nhún con cáChương V- E-HSMT2Chiếc
170Hệ thống vui chơiChương V- E-HSMT1Bộ
171Rèm R1Chương V- E-HSMT53,8m2
172Rèm R2Chương V- E-HSMT98,3m2
173Rèm R3Chương V- E-HSMT90,7m2
174Rèm R4Chương V- E-HSMT43,2m2
175Rèm R5Chương V- E-HSMT28,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.240479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công các hạng mục: San nền; đường; cấp điện, nước; cây xanh, thảm cỏ; cung cấp lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.691.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy khoan cầm tay 1kW1
4 Máy đầm cóc 5HP1
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy đào 1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít1
9 Máy thủy bình 32X1
10 Máy hàn điện 23 kW1
11 Ô tô 5T1
12 Xe nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->