Gói thầu: Xây lắp (XD và lắp đặt TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD và lắp đặt TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 16:15:00 đến ngày 2021-06-08 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,493,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.240479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công các hạng mục: San nền; đường; cấp điện, nước; cây xanh, thảm cỏ; cung cấp lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.691.114.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,3397 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,9775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,9775 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,9775 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2518 | 100m3 |
| 6 | Đắp taluyđường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1039 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1039 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,7733 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,6198 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3,0989 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 3,0989 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3,0989 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 3,0989 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch terazzo KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 37 | m |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 22 | Lát gạch rãnh biên KT 50x30x5mm, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,2775 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 26 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,235 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 22,4 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 22 | mối nối |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng, Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 46 | Nắp gang GPD60 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 12,82 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 1.349 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 202,35 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V- E-HSMT | 649 | m |
| 4 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V- E-HSMT | 1.310 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 7,84 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 94,325 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, KT 60x240mm màu nâu | Chương V- E-HSMT | 45,325 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,008 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 26 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO nhám mặt 400x400x30 | Chương V- E-HSMT | 260 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0067 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0067 | 100m3/1km |
| D | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cỏ | Chương V- E-HSMT | 162 | m3 |
| 2 | Cây giáng hương, D20-22cm, H4-5m | Chương V- E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Cây xoài, D20-22cm, H4-4,5m | Chương V- E-HSMT | 6 | cây |
| 4 | Cây thiên tuế, D21-25cm, H1-1,5m | Chương V- E-HSMT | 61 | bụi |
| 5 | Cây tường vi, H>=3m | Chương V- E-HSMT | 110 | cây |
| 6 | Cây cẩm tú mai; H>=0.3m; chiều rộng diềm cây 0.3m; mật độ 25 cây/m2 | Chương V- E-HSMT | 1.575 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V- E-HSMT | 540 | m2 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,2376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,7067 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2095 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,1113 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,0935 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 8,568 | 1m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,3332 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 29,664 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Bả lớp xi măng bám dính) | Chương V- E-HSMT | 1,2232 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả lớp xi măng bám dính) | Chương V- E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 29,664 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 60,1032 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 8,044 | md |
| 50 | Mua si ka chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 47,1 | kg |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 15,6968 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,4416 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 9,0506 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 1,665 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 56 | Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 59 | Khóa tay bẻ Liên doanh | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4,576 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 0,3993 | 100m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,4128 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,9672 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1421 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0937 | 100m3/1km |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,0534 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,5884 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,0479 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,1163 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 19,2395 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 53,468 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 72,7075 | m2 |
| 91 | Mua thép hộp làm cổng | Chương V- E-HSMT | 39,4057 | kg |
| 92 | Mua thép đặc làm cổng | Chương V- E-HSMT | 191,4581 | kg |
| 93 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 9,65 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 12,3974 | 1m2 |
| 96 | Ray cổng | Chương V- E-HSMT | 10 | md |
| 97 | Bánh xe cổng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Giáo mác | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 99 | Biển chữ Inox tên trường | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,1525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,4194 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 38,1886 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 1,6769 | tấn |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,0856 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 1,6777 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,1267 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,5233 | 100m3/1km |
| 113 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,1312 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,9993 | tấn |
| 116 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,4784 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,7309 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,8362 | 100m2 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 20,965 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 28,9658 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,4401 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 554,3055 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 268,8759 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 55,374 | m2 |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 315,36 | m |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 823,1814 | m2 |
| 129 | Mua thép hộp làm cổng | Chương V- E-HSMT | 171,0589 | kg |
| 130 | Mua thép đặc làm cổng | Chương V- E-HSMT | 183,7458 | kg |
| 131 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,3379 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cửa săt | Chương V- E-HSMT | 13,4268 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 15,9498 | 1m2 |
| 134 | Bản lề cối | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Giáo mác | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Mua thép đặc làm cổng | Chương V- E-HSMT | 4.977,5864 | kg |
| 137 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V- E-HSMT | 287,6324 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 142,7126 | 1m2 |
| 139 | Giáo mác | Chương V- E-HSMT | 1.351 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp At điện loại chứa 06 aptomat lắp âm có lắp nhựa che | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-50A-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-32A-4.5KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt gắn tường cáo 2.2m,-60W | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn TUBE LED 20W gắn tường cao 2.2m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu XLPE/PVC 2x10 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa M1.5 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa M6 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa M4 | Chương V- E-HSMT | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 1,9 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 24 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,7039 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,7039 | 100m3 |
| 28 | Gạch không nung | Chương V- E-HSMT | 14.615,3846 | viên |
| 29 | Lưới báo cáp | Chương V- E-HSMT | 190 | m |
| 30 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 31 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Rải cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 33 | Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 190 | m |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 6 | bảng |
| 37 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T2C-1.5 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu D25x20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,3951 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,3174 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0777 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 12,5 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 10 | mối nối |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,7978 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,6846 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1132 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1132 | 100m3/1km |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,6328 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 17,0083 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 22,4753 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,6074 | 100m2 |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 31,1819 | m3 |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,6909 | m3 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 60,744 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 190,3312 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 1,757 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 350 | 1cấu kiện |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,0311 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,0311 | 100m3/1km |
| 80 | Lắp đặt măng sông D200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông D160 | Chương V- E-HSMT | 29 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,8653 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 85 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,6686 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,903 | m3 |
| 88 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0687 | 100m3/1km |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,1796 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 100 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,3503 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 102 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,2987 | m3 |
| 103 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,3132 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0124 | 100m3/1km |
| 112 | Chi phí lắp đặt đồng hồ, đấu nối nước sạch) | Chương V- E-HSMT | 1 | cụm |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh mầm non loại 1 | Chương V- E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh chữ A | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 3 | Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng từ chống lóa quay hai mặt | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Giá góc | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Giá để giày dép | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ô | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Giá phơi khăn mặt | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ úp cốc | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Cây nước nóng lạnh | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Cốc uống nước | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 14 | Phản bán trú học sinh | Chương V- E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 15 | Tủ để chăn chiếu, quần áo | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánh | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn học sinh mầm non loại 2 | Chương V- E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 18 | Ghế học sinh chữ A | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 19 | Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng từ chống lóa quay hai mặt | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 22 | Giá góc | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Giá để giày dép | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 25 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ô | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 26 | Giá phơi khăn mặt | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 27 | Tủ úp cốc | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 28 | Cây nước nóng lạnh | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 29 | Cốc uống nước | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 30 | Phản bán trú học sinh | Chương V- E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 31 | Tủ để chăn chiếu, quần áo | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 32 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánh | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 33 | Bàn học sinh mầm non loại 1 | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 34 | Ghế học sinh chữ A | Chương V- E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 35 | Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế) | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Bảng từ chống lóa quay hai mặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 37 | Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 38 | Giá góc | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 39 | Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 40 | Giá để giày dép | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 41 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ô | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 42 | Giá phơi khăn mặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 43 | Tủ úp cốc | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 44 | Cây nước nóng lạnh | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 45 | Cốc uống nước | Chương V- E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 46 | Phản bán trú học sinh | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 47 | Tủ để chăn chiếu, quần áo | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 48 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánh | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 49 | Bàn học sinh mầm non loại 1 | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 50 | Ghế học sinh chữ A | Chương V- E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 51 | Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế) | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Bảng từ chống lóa quay hai mặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 53 | Bàn để máy tính | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 54 | Ghế gấp | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 55 | Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 56 | Giá góc | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 57 | Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 58 | Giá để giày dép | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 59 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ô | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 60 | Giá phơi khăn mặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 61 | Tủ úp cốc | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 62 | Tivi | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 63 | Máy vi tính | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Bộ lưu điện | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 65 | Cây nước nóng lạnh | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 66 | Cốc uống nước | Chương V- E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 67 | Phản bán trú học sinh | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 68 | Tủ để chăn chiếu, quần áo | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 69 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánh | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 70 | Bàn học sinh mầm non loại 1 | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 71 | Ghế học sinh chữ A | Chương V- E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 72 | Bàn + ghế giáo viên (gồm 1 bàn, 2 ghế) | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Bảng từ chống lóa quay hai mặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 74 | Bàn để máy tính | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 75 | Ghế gấp | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 76 | Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 77 | Giá góc | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 78 | Giá để đồ chơi và học liệu 5 tầng 7 khoang | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 79 | Giá để giày dép | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 80 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ô | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 81 | Giá phơi khăn mặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 82 | Tủ úp cốc | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 83 | Tivi | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 84 | Máy vi tính | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 85 | Bộ lưu điện | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 86 | Cây nước nóng lạnh | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 87 | Cốc uống nước | Chương V- E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 88 | Phản bán trú học sinh | Chương V- E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 89 | Tủ để chăn chiếu, quần áo | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 90 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánh | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 91 | Bàn làm việc | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Ghế văn phòng | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Tủ hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Máy tính để bàn | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Máy in | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Bộ bàn ghế uống nước, | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Bàn họp | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Ghế ngồi họp | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 99 | Máy chiếu | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Màn chiếu | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Bộ bàn + ghế ăn (1 bàn 6 ghế) | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 102 | Khăn trải bàn | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 103 | Bếp á | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 104 | Bếp hầm | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 105 | Tủ nấu cơm | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 106 | Bàn Trung gian | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 107 | Bàn sơ chế | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 108 | Bàn chậu đôi | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 109 | Bàn inox có giá dưới dùng chia thức ăn và để thực phẩm | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 110 | Thiết bị giữ ấm cơm, canh | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 111 | Thiết bị giữ nóng thức ăn | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 112 | Giá nan 4 tầng để xoong nồi | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 113 | Xe vận chuyển hàng | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 114 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 115 | Bàn inox có giá dưới dùng chia thức ăn và để thực phẩm | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 116 | Tủ sấy bát đĩa | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 117 | Tủ bát đĩa 4 tầng úp bát có quây kín hệ cửa mở | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 118 | Tủ hấp khăn bằng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 119 | Tủ để đồ khô | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 120 | Tủ lạnh lưu thực phẩm | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 121 | Hệ thống hút mùi | Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 122 | Thùng đựng gạo | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 123 | Máy khử độc thực phẩm 3GO3/H | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 124 | Tô cơm inox 304 | Chương V- E-HSMT | 310 | Chiếc |
| 125 | Xoong nhôm 150 lít | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 126 | Xoong nhôm 80 lít | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Xoong nhôm 30 lít | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Xoong gang 100 lít | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 129 | Chảo gang phi 50 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 130 | Chảo thép phi 50 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 131 | Gáo múc nước inox | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 132 | Rổ nhôm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Rá nhôm vo gạo | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 134 | Muôi xào | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 135 | Muôi thủng loại to | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 136 | Muôi xẻng, mới 100%Bảo hành: 12 tháng | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 137 | Dao chặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 138 | Dao thái phở | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 139 | Dao phóng | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 140 | Vợt lọc dầu | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 141 | Thớt gỗ chặt | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Thớt gỗ thái | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 143 | Vòi sịt sàn 30 mét | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Lồng hấp to | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 145 | Bát, đĩa, thìa | Chương V- E-HSMT | 310 | Bộ |
| 146 | Ly uống nước | Chương V- E-HSMT | 310 | Cái |
| 147 | Thùng rác 240 lít | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 148 | Xe đẩy dọn nhà vệ sinh cao cấp | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 149 | Máy hút bụi | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 150 | Bàn làm việc | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 151 | Ghế gấp | Chương V- E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 152 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánh | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 153 | Tủ thuốc | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 154 | Giường y tế + đệm | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 155 | Điện thoại | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 156 | Bàn làm việc | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 157 | Ghế gấp | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 158 | Máy vi tính | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 159 | Bộ lưu điện | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 160 | Máy in | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 161 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 04 cánh | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 162 | Ghế làm việc | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 163 | Xích đu 3 con giống | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 164 | Bộ nhà bóng | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 165 | Xích đi Thuyền rồng | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 166 | Bộ thể chất số 14 | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 167 | Thú nhún con mèo | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 168 | Thú nhún con ngựa | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 169 | Thú nhún con cá | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 170 | Hệ thống vui chơi | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 171 | Rèm R1 | Chương V- E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 172 | Rèm R2 | Chương V- E-HSMT | 98,3 | m2 |
| 173 | Rèm R3 | Chương V- E-HSMT | 90,7 | m2 |
| 174 | Rèm R4 | Chương V- E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 175 | Rèm R5 | Chương V- E-HSMT | 28,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.240479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công các hạng mục: San nền; đường; cấp điện, nước; cây xanh, thảm cỏ; cung cấp lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.557.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.691.114.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 5HP | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | 1 | |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | 32X | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23 kW | 1 |
| 11 | Ô tô | 5T | 1 |
| 12 | Xe nâng | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi