Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 15:37:00 đến ngày 2021-06-08 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,535,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, cải tạo Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1471 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3935 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7693 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124,847 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,3739 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt của sổ, ô gió cửa đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,457 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6135 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147,2411 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 355,1853 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 660,965 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.172,3282 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 524,5808 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6762 | m3 |
| 15 | Thào dỡ ống thoát nước mái+ hệ thống chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 343,5626 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 828,7656 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,792 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính, ô gió cố định bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,3739 | m2 |
| 23 | Cửa xếp không lá gió ray trượt bên trên phần chân cửa có ray điều hướng. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,295 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 279,442 | 1m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.183,9509 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 660,965 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.844,9159 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 490,8037 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5584 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9423 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3949 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0965 | 100m2 |
| 39 | Tấm úp nóc khổ 40cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,46 | m |
| 40 | Bê tông nền nhà M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6762 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 524,5808 | m2 |
| 42 | Gia công lan can thang bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,225 | m2 |
| 44 | Phào Inox D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bịt đầu ống tay vịn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đào rãnh thoát nước - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,012 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 49 | Bê tông rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,753 | m3 |
| 50 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,1071 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,4278 | m2 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 53 | cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 56 | Bê tông nền hố rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,913 | m3 |
| B | Điện, chống sét Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng có máng (KT1.234*0.19*0.128m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 575 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 864 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 182,07 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Tê nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Cút nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc cầu thang) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 250*200*140 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 50x80mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | hộp |
| 26 | Đế âm Aptomat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| C | Phá dỡ, cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6569 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5839 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0472 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,182 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,128 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9012 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 294,2902 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114,4649 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,4316 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 636,3882 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 953,762 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vữa láng lòng sảnh, thành dầm, sê nô bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,375 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 513,584 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,2726 | m3 |
| 16 | Thào dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 686,6771 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 267,0849 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài bằng cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách kính, ô gió cố định bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,462 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225,0424 | 1m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,375 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,375 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,375 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.127,7173 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 636,3882 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.764,1055 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 543,7314 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6347 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5062 | m2 |
| 35 | Ván khuôn giằng thu hồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1264 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8023 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3053 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9286 | 100m2 |
| 40 | Tấm úp nóc khổ 40cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,89 | m |
| 41 | Bê tông nền nhà M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,2726 | m3 |
| 42 | Lát nền,sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 513,584 | m2 |
| 43 | Gia công lan can bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6996 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt phào inox D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt phào inox D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Đào rãnh thoát nước - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,8889 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 50 | Bê tông rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7222 | m3 |
| 51 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0797 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,1794 | m2 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 57 | Bê tông nền hố rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,633 | m3 |
| D | Điện, chống sét Nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 738,57 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 902,41 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 278,92 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 182,07 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Tê nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89 | cái |
| 13 | Cút nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 158 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc cầu thang) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 250*200*140 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 50x80mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,25 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| E | Phá dỡ, cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7323 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1416 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6306 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 215,04 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,338 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,8285 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,256 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3114 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,4386 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 333,6273 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 345,4158 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.099,154 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3924 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300,3183 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,9995 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,2414 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 778,4638 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 320,6902 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,5288 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4058 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,344 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ mở hất ra ngoài bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8694 | m2 |
| 27 | Sản xuất ô gió, vách kính cố định bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,2705 | m2 |
| 28 | Cửa xếp không lá gió ray trượt bên trên phần chân cửa có ray điều hướng. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,8098 | 1m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3924 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3924 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3924 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.112,0911 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 345,4158 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.457,5069 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 458,1288 | m2 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9932 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng thu hồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2585 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9291 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6565 | 100m2 |
| 44 | Tấm úp nóc khổ 40cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,64 | m |
| 45 | Bê tông nền nhà M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,9995 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295,6539 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6644 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,3368 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,9046 | m2 |
| 50 | Gia công song cửa sổ bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5055 | tấn |
| 51 | Lắp dựng song cửa sổ bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,558 | m2 |
| 52 | Gia công lan can bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,864 | m2 |
| 54 | Phào Inox D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bịt đầu ống tay vịn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đào rãnh thoát nước - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,0166 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 59 | Bê tông rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5041 | m3 |
| 60 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9984 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,3492 | m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5991 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79 | cái |
| 66 | Bê tông nền hố rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,337 | m3 |
| F | Điện, chống sét Nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 502 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 646 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 107 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Tê nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Cút nhựa D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 250*200*140 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 50x80mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế chôn apto mat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cỏi |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L trở lên | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L trở lên | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy phát điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi