Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo mở rộng Nhà vỏ 1, vỏ 3 và Nhà hoàn thiện tổng đoạn (phần gia công kết cấu vì kèo, dầm cầu trục và hệ giằng; thi công phần móng và lắp dựng, hoàn thiện nhà)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÓNG TÀU SÔNG CẤM |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo mở rộng Nhà vỏ 1, vỏ 3 và Nhà hoàn thiện tổng đoạn (phần gia công kết cấu vì kèo, dầm cầu trục và hệ giằng; thi công phần móng và lắp dựng, hoàn thiện nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 15:32:00 đến ngày 2021-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,041,793,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E - HSMT | 118,942 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E - HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E - HSMT | 154,6 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 6,014 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 219,348 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 27,08 | m3 |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 27,08 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng BTTP, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 39,573 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,76 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 5,294 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 4,304 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E - HSMT | 3,499 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng và định vị Bu lông chân cột M30; l=1250 vào móng | Chương V của E - HSMT | 154 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 192,131 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 2,269 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E - HSMT | 2,317 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E - HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 19 | Cát vàng tạo phẳng dày 2cm | Chương V của E - HSMT | 6,577 | m3 |
| 20 | Tấm nilon chống mất nước | Chương V của E - HSMT | 328,874 | m2 |
| 21 | Đổ bê bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 82,219 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Chương V của E - HSMT | 3,139 | 100m3 |
| B | PHẦN LẮP DỰNG KẾT CẤU + HOÀN THIỆN BAO CHE | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E - HSMT | 64,194 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kèo thép | Chương V của E - HSMT | 22,62 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V của E - HSMT | 18,145 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V của E - HSMT | 1,758 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép ngang cột | Chương V của E - HSMT | 4,114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ giằng đứng cột thép | Chương V của E - HSMT | 4,468 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 17,987 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 17,987 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V của E - HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,076 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,008 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 12,701 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 132,843 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 132,843 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E - HSMT | 24,883 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V của E - HSMT | 254,34 | md |
| 18 | Ke chống bão mái | Chương V của E - HSMT | 2.500 | cái |
| 19 | Thưng tường tôn tận dụng (tận dụng tháo từ mái nhà xưởng khác) | Chương V của E - HSMT | 8,07 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Chương V của E - HSMT | 61 | md |
| 21 | Cửa sổ chớp thép + tôn | Chương V của E - HSMT | 6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E - HSMT | 6 | m2 |
| 23 | Sơn cửa đi cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 12 | m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-D110 | Chương V của E - HSMT | 2,3 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ D110 | Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cút 90 độ D110 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Bộ đai giữ ống thoát nước | Chương V của E - HSMT | 50 | bộ |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công kèo thép | Chương V của E - HSMT | 22,62 | tấn |
| 2 | Gia công dầm cầu trục | Chương V của E - HSMT | 18,145 | tấn |
| 3 | Gia công giằng thép | Chương V của E - HSMT | 1,758 | tấn |
| 4 | Sản xuất giằng thép ngang cột | Chương V của E - HSMT | 4,114 | tấn |
| 5 | Gia công hệ giằng đứng cột thép | Chương V của E - HSMT | 4,468 | tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 4 dây | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 12 dây | Chương V của E - HSMT | 23 | |
| 3 | Đèn chao pha 100w | Chương V của E - HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng đô thị 150w ( bao gồm cả cần đèn, phụ kiện) | Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện 3x70mm2+1x35mm2 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 6 | Dây cu/pvc/pvc (2x2.5) mm2 | Chương V của E - HSMT | 870 | m |
| 7 | Dây cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 8 | Cáp cu/pvc/pvc 3x(3x4+1x2,5) | Chương V của E - HSMT | 400 | m |
| 9 | Cáp cu/pvc/pvc(4x10) | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây chống cháy - d20 mm | Chương V của E - HSMT | 1.350 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây chống cháy - 32 mm | Chương V của E - HSMT | 180 | m |
| 12 | Aptomat mcb 2 pha 2p-20a | Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 13 | Aptomat mcb 3 pha 2p-25a | Chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 14 | Aptomat mccb 3 pha 3p-150a | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 34 | cái |
| 16 | Cọc tiết đất | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Sâu vít các loại | Chương V của E - HSMT | 500 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi