Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình (Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Kiểm lâm vùng II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình (Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Kiểm lâm vùng II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 15:27:00 đến ngày 2021-06-08 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 360 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo HSTK | 18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thù công xà bần đi cầu thang bộ từ Tầng 7 xuống tầng 1 và đổ lên xe ô tô đổ đi | Theo HSTK | 18 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 360 | 1m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 6,8207 | m3 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,0078 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 83,8832 | 1m2 |
| 8 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HSTK | 0,5954 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK | 0,114 | tấn |
| 10 | Tháo cắt bu lông có tận dụng lại bu lông cũ loại bu lông M18-14 | Theo HSTK | 30,4 | 10 cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 1,9217 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,9803 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng,cột vì kèo và xà gồ thép | Theo HSTK | 5,31 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,1381 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước Inox 304 | Theo HSTK | 43,86 | m |
| 16 | Úp nóc, diềm mái | Theo HSTK | 63,189 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao(thay thế tràn cũ đã hỏng) | Theo HSTK | 165 | m2 |
| 19 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công Xi măng từ nơi tập kết lên tầng 6,tầng 7 | Theo HSTK | 11,3 | tấn |
| 20 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công cát từ nơi tập kết lên tầng 6,tầng 7 | Theo HSTK | 35,3 | m3 |
| 21 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công gạch lát nền từ nơi tập kết lên tầng 6,tầng 7 | Theo HSTK | 1 | tron gói |
| 22 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công sắt thép,mái tôn,máng thu nước từ nơi tập kết lên tầng 7 | Theo HSTK | 1 | tron gói |
| B | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm Composite aluminium bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 186,375 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng mái sảnh bằng tấm Composite aluminium | Theo HSTK | 186,375 | m² |
| 3 | Gia công giằng mái thép, mái sảnh thép hộp 40x40x2mm | Theo HSTK | 0,1905 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mái sảnh thép hộp 40x40x2mm | Theo HSTK | 0,1905 | tấn |
| 5 | Lắp đặt sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng mái sảnh | Theo HSTK | 1 | gói |
| C | TẦNG 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 555,993 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa vi măng | Theo HSTK | 27,7997 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 555,993 | 1m2 |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 106,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo HSTK | 5,31 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK | 116,82 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 106,2 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.609,448 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,05 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo HSTK | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật chống cháy 200x200mm - Việt Nam | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy, dây nguồn 2x10Px1 - Việt Nam | Theo HSTK | 100 | m |
| 4 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy, dây nguồn 10Px0,5 - Việt Nam | Theo HSTK | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây tín hiệu hiệu cho hệ thống báo cháy, dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 - Việt Nam | Theo HSTK | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Theo HSTK | 400 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | TT |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Theo HSTK | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Theo HSTK | 50 | cái |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,05 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK | 8 | cái |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển vật tư | Theo HSTK | 1 | Lô |
| 16 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | VT |
| 17 | Kiểm tra thử nghiệm hệ thống và kết nối với trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 1 | HT |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (ĐM cũ) | Theo HSTK | 61,49 | m³ |
| 19 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) (ĐM cũ) | Theo HSTK | 1,77 | tấn |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiểu Nam cảm ứng: Mã C2522W-B1-ENG (bao gồm tiểu, đường dây điện, đục hệ thống đường thoát nước), tầng 1,tầng 4 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng (ĐM cũ) | Theo HSTK | 15,7 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ thoát sàn | Theo HSTK | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt thoát sàn mới chống mùi | Theo HSTK | 90 | cái |
| 26 | Thay thế kính vỡ (bao gồm gioăng cao su) | Theo HSTK | 50 | m2 |
| 27 | Thay thế bản lề | Theo HSTK | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi