Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khu xử lý rác thải tập trung xã Hiền Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580604-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hiền Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Khu xử lý rác thải tập trung xã Hiền Lương
Số hiệu KHLCNT 20210553436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) lồng ghép vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 21:57:00 đến ngày 2021-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,736 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2006 100m3
3 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,368 100m3
4 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,368 100m3/1km
5 Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,112 m3
6 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5249 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 100m3/1km
9 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8034 m3
10 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3537 100m3
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0302 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,5052 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,1875 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0029 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0029 100m3/1km
16 Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6816 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9678 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,423 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6328 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0279 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m3
C CỐNG TRÒN:
1 Đào móng cồng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,841 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3921 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4735 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m3
5 Ván khuôn móng cống, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8166 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,55 m3
7 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6077 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6278 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,22 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2262 tấn
12 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
13 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1853 tấn
14 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
D BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng bể bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8719 100m3
2 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8719 100m3
3 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8719 100m3/1km
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m3
9 Lớp vải địa chất dày 0.2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->