Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 20:33:00 đến ngày 2021-06-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,972,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.104958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20991E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.448.980.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- E-HSMT | 10 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Chương V- E-HSMT | 130 | bụi |
| 4 | Dọn vệ sinh bồn hoa hiện trạng ( rác hữu cơ, gạch vỡ, vv..) | Chương V- E-HSMT | 40 | công |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 29,724 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 7,1 | m3 |
| C | NGHÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V- E-HSMT | 4 | Ống |
| 2 | Phá lớp vữa trát lan can tam cấp | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 183,993 | kg |
| D | BÓ VỈA LỐI VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m3 |
| E | LỐI VÀO + SÂN | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 495,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 49,54 | m3 |
| 3 | Lát gạch bê tông cường độ cao vuông M500-40, màu đá, mài mặt, (HSC 11). KT: 400x400x50mm | Chương V- E-HSMT | 1.653,5 | m2 |
| F | SÂN 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E-HSMT | 385,562 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 50,592 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1.111,436 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máy | Chương V- E-HSMT | 582,522 | m2 |
| G | BỒN CÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,9429 | m3 |
| 3 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao 15x10cm | Chương V- E-HSMT | 84,78 | m |
| 4 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 | Chương V- E-HSMT | 1,1869 | m3 |
| H | BỒN CÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao 15x10x80cm | Chương V- E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 | Chương V- E-HSMT | 0,504 | m3 |
| I | LỐI DẠO TẤM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi= 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 160 | 1cấu kiện |
| J | TƯỜNG RÀO LỬNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, BT lót | Chương V- E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,5281 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,3056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 17,3151 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 130,221 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 28,62 | m2 |
| 11 | Dán gạch vỉ Inax-255/PPC màu ghi KT vỉ 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 85,86 | m2 |
| 12 | Lát đá đỉnh mặt tường rào màu đỏ, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 17,649 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V- E-HSMT | 687,112 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 670,682 | m2 |
| 3 | Dán gạch vỉ Inax-255/PPC màu ghi KT vỉ 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 549,1 | m2 |
| 4 | Lát đá đỉnh mặt tường rào màu đỏ, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 121,582 | m2 |
| 5 | Mua đất mầu trồng cây đã làm sạch rác, tơi xốp và trộn phân | Chương V- E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 6 | Cây Giáng Hương, đường kính gốc (16-18)cm, cao >3,5m | Chương V- E-HSMT | 5 | cây |
| 7 | Cây Osaka màu đỏ, đường kính gốc 16-18cm, cao >4m | Chương V- E-HSMT | 4 | cây |
| L | NGHÈ | |||
| 1 | Lát gạch gốm màu đỏ KT 400x400mm, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 28,62 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 19,0318 | m2 |
| M | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng, BT lót | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao 15x10x80cm | Chương V- E-HSMT | 22,5 | m |
| 4 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 | Chương V- E-HSMT | 0,315 | m3 |
| N | CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 5 | Khung bu long móng M24x300x300x650 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 7 | Láng chân cột, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 8 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn | Chương V- E-HSMT | 50,37 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 11 | Lắp cần đèn kép, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đèn led 150W | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 3 | bảng |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V- E-HSMT | 78 | m |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Chương V- E-HSMT | 78 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 6 | đầu |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 6 | đầu |
| O | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V- E-HSMT | 61 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 549 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 0,549 | 1000 viên |
| P | MỐC | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 4,53 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.104958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20991E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.448.980.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 5HP | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | 32x | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23 kW | 1 |
| 11 | Ô tô | 5T | 1 |
| 12 | Xe nâng | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi