Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579687-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210579629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 20:33:00 đến ngày 2021-06-08 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,069,972,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.104958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20991E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.448.980.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 32x
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- E-HSMT10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- E-HSMT10gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmChương V- E-HSMT130bụi
4Dọn vệ sinh bồn hoa hiện trạng ( rác hữu cơ, gạch vỡ, vv..)Chương V- E-HSMT40công
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V- E-HSMT29,724m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT7,1m3
C NGHÈ
1Phá dỡ nền gạchChương V- E-HSMT4Ống
2Phá lớp vữa trát lan can tam cấpChương V- E-HSMT0,044100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,044100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT183,993kg
D BÓ VỈA LỐI VÀ THAY MỚI
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT0,2100m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,6m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT100m
4Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,6m3
E LỐI VÀO + SÂN
1Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT495,4m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT49,54m3
3Lát gạch bê tông cường độ cao vuông M500-40, màu đá, mài mặt, (HSC 11). KT: 400x400x50mmChương V- E-HSMT1.653,5m2
F SÂN 2
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V- E-HSMT385,562100m3
2Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT50,592m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT1.111,436m3
4Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máyChương V- E-HSMT582,522m2
G BỒN CÂY MỚI
1Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V- E-HSMT0,1696100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT1,9429m3
3Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao 15x10cmChương V- E-HSMT84,78m
4Mua Bó vỉa bê tông mác 400Chương V- E-HSMT1,1869m3
H BỒN CÂY CẢI TẠO
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0624100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,624m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao 15x10x80cmChương V- E-HSMT36m
4Mua Bó vỉa bê tông mác 400Chương V- E-HSMT0,504m3
I LỐI DẠO TẤM BÊ TÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V- E-HSMT0,384100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi= 6mmChương V- E-HSMT0,1534tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT4,608m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT1601cấu kiện
J TƯỜNG RÀO LỬNG XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1019100m3
2Ván khuôn móng, BT lótChương V- E-HSMT0,0954100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,5281m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT3,3056m3
5Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT0,0954100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,0603tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V- E-HSMT0,0143tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT17,3151m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT130,221m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT28,62m2
11Dán gạch vỉ Inax-255/PPC màu ghi KT vỉ 300x300mmChương V- E-HSMT85,86m2
12Lát đá đỉnh mặt tường rào màu đỏ, PCB30Chương V- E-HSMT17,649m2
K TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tườngChương V- E-HSMT687,112m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT670,682m2
3Dán gạch vỉ Inax-255/PPC màu ghi KT vỉ 300x300mmChương V- E-HSMT549,1m2
4Lát đá đỉnh mặt tường rào màu đỏ, PCB30Chương V- E-HSMT121,582m2
5Mua đất mầu trồng cây đã làm sạch rác, tơi xốp và trộn phânChương V- E-HSMT22,95m3
6Cây Giáng Hương, đường kính gốc (16-18)cm, cao >3,5mChương V- E-HSMT5cây
7Cây Osaka màu đỏ, đường kính gốc 16-18cm, cao >4mChương V- E-HSMT4cây
L NGHÈ
1Lát gạch gốm màu đỏ KT 400x400mm, PCB30Chương V- E-HSMT28,62m2
2Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB30Chương V- E-HSMT19,0318m2
M BÓ VỈA
1Ván khuôn móng, BT lótChương V- E-HSMT0,045100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,5625m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao 15x10x80cmChương V- E-HSMT22,5m
4Mua Bó vỉa bê tông mác 400Chương V- E-HSMT0,315m3
N CỘT ĐÈN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,0642100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1152100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,28m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0411100m3
5Khung bu long móng M24x300x300x650Chương V- E-HSMT3bộ
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V- E-HSMT0,06100 m
7Láng chân cột, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT0,75m2
8Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đènChương V- E-HSMT50,37kg
9Làm tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT3bộ
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máyChương V- E-HSMT31 cột
11Lắp cần đèn kép, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V- E-HSMT31 cần đèn
12Lắp đèn led 150WChương V- E-HSMT3bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT3bảng
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V- E-HSMT0,78100m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V- E-HSMT0,6100m
16Kéo rải dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Chương V- E-HSMT78m
17Dây đồng trần M10Chương V- E-HSMT78m
18Đầu cốt đồng M6Chương V- E-HSMT24cái
19Đầu cốt đồng M10Chương V- E-HSMT6cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V- E-HSMT0,65100 m
21Làm đầu cáp khôChương V- E-HSMT6đầu
22Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT6đầu
O RÃNH CÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,2031100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2031100m3
3Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mChương V- E-HSMT61m
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V- E-HSMT0,183100m2
5Gạch xi măngChương V- E-HSMT549viên
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT0,5491000 viên
P MỐC
1Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,0045100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V- E-HSMT0,0012tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,015m3
4Mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT3cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu tại Mục B - Chương V4,53100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.104958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20991E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.448.980.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy khoan cầm tay 1kW1
4 Máy đầm cóc 5HP1
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy đào >=0,8m31
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít1
9 Máy thủy bình 32x1
10 Máy hàn điện 23 kW1
11 Ô tô 5T1
12 Xe nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->