Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 20:10:00 đến ngày 2021-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,693,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền , mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn và nền đường bằng máy (đất cấp III) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,4298 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, L=50 m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,2612 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95, máy đầm 25T | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,1935 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,9438 | 100m3 |
| 5 | Lu lại nền đường cũ K95 (dày 30cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,086 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,9296 | 100m3 |
| 7 | Tôn tăng cường Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trên mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,0698 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,4287 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg / m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 136,5687 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 136,2301 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,2167 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ ta luy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,9945 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 117,6 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 105,5 | m2 |
| 15 | LD BB PQ hình tam giác cạnh 70 , cột đỡ D=90 , L=3.5m và trụ Km tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23 | Biển |
| 16 | Sản xuất trụ tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31 | Trụ |
| 17 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31 | Trụ |
| B | Công trình gia cố và cống thoát nước | |||
| C | Kè rọ thép gia cố mái taluy âm | |||
| 1 | Kè rọ thép gia cố mái taluy âm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.584 | rọ |
| 2 | Đào đất gia cố kè | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,314 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 117,04 | 100m |
| D | Cống vuông B=75 tại Km 0+197,53 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2779 | 100m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,02 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0248 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,67 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,72 | m3 |
| 7 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,25 | m3 |
| 8 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,17 | m3 |
| 10 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1519 | 100m2 |
| 11 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3277 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,4648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống vuông M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,45 | m3 |
| 14 | SX và LD cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1553 | Tấn |
| 15 | SX và LD cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2294 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,96 | m2 |
| 17 | Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | mối nối |
| 18 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0598 | Tấn |
| 19 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0146 | Tấn |
| 20 | SX và LD thép hình Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1787 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 22 | Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | Ống |
| 23 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | rọ |
| 24 | Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0165 | 100m3 |
| E | Cống vuông B=75 tại Km 2+323,45 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,4373 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0496 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1875 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,2 | m3 |
| 7 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,17 | m3 |
| 9 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1794 | 100m2 |
| 10 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3377 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5976 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống vuông M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,15 | m3 |
| 13 | SX và LD cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1996 | Tấn |
| 14 | SX và LD cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2949 | Tấn |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,31 | m2 |
| 16 | Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | mối nối |
| 17 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0598 | Tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0146 | Tấn |
| 19 | SX và LD thép hình Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1787 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 21 | Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | Ống |
| 22 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | rọ |
| F | Cống bản tại Km 0+312,77 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1748 | 100m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1195 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,46 | m3 |
| 5 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,28 | m3 |
| 6 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,08 | m3 |
| 8 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2956 | 100m2 |
| 9 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6068 | 100m2 |
| 10 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,352 | Tấn |
| 11 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0155 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| G | Cống tròn D=600 tại Km 0+377,10 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2466 | 100m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,91 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1614 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | m3 |
| 8 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,14 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,14 | m3 |
| 10 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1108 | 100m2 |
| 11 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống tròn D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Ống |
| 13 | Bốc xuống ống cống bê tông bằng cơ giới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Ống |
| 14 | Ô tô 12 tấn vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1272 | 10tấn |
| 15 | Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; HL93 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | md |
| 16 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 17 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0209 | Tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0106 | Tấn |
| 19 | SX và LD thép hình Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1482 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 21 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | rọ |
| 22 | Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0156 | 100m3 |
| H | Cống tròn D=600 tại Km 0+686,12 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,94 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0199 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1805 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | m3 |
| 8 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,14 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,14 | m3 |
| 10 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1108 | 100m2 |
| 11 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống tròn D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Ống |
| 13 | Bốc xuống ống cống bê tông bằng cơ giới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Ống |
| 14 | Ô tô 12 tấn vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1272 | 10tấn |
| 15 | Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; HL93 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | md |
| 16 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 17 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0209 | Tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0106 | Tấn |
| 19 | SX và LD thép hình Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1482 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 21 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | rọ |
| 22 | Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0133 | 100m3 |
| I | Cống tròn D=600 tại Km 0+952,69 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3165 | 100m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,98 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1846 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,37 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,4 | m3 |
| 8 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,17 | m3 |
| 10 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1032 | 100m2 |
| 11 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3058 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống tròn D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Ống |
| 13 | Bốc xuống ống cống bê tông bằng cơ giới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Ống |
| 14 | Ô tô 12 tấn vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1113 | 10tấn |
| 15 | Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; HL93 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | md |
| 16 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 17 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0598 | Tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0146 | Tấn |
| 19 | SX và LD thép hình Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1787 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 21 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | rọ |
| 22 | Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0133 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,925 | 100m |
| J | Cống tròn D=600 tại Km 1+207,37 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2633 | 100m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0197 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1694 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,4 | m3 |
| 8 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,17 | m3 |
| 10 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,107 | 100m2 |
| 11 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3083 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống tròn D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Ống |
| 13 | Bốc xuống ống cống bê tông bằng cơ giới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Ống |
| 14 | Ô tô 12 tấn vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1272 | 10tấn |
| 15 | Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; HL93 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | md |
| 16 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 17 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0598 | Tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0146 | Tấn |
| 19 | SX và LD thép hình Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1787 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 21 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | rọ |
| 22 | Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0131 | 100m3 |
| K | Cống tròn D=600 tại Km 1+923,66 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2416 | 100m3 |
| 2 | Phá dở bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,98 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0194 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1483 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,37 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông thân Hố thu M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,37 | m3 |
| 8 | BT giằng hố ga, xà mũ M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,17 | m3 |
| 10 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1032 | 100m2 |
| 11 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,306 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống tròn D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Ống |
| 13 | Bốc xuống ống cống bê tông bằng cơ giới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Ống |
| 14 | Ô tô 12 tấn vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1113 | 10tấn |
| 15 | Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; HL93 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | md |
| 16 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 17 | SX và LD cốt thép tấm đan đúc sẳn d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0598 | Tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép xà dầm giằng tại chổ d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0146 | Tấn |
| 19 | SX và LD thép hình Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1787 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng bản đúc sẳn >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | tấm |
| 21 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | rọ |
| 22 | Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0133 | 100m3 |
| L | Gia cố đầu cầu Huyền Không | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0621 | 100m3 |
| 2 | Phá dở tường đá xây bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0416 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,26 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200 đá Dmax40 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,85 | m3 |
| 6 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0506 | 100m2 |
| 7 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1645 | 100m2 |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi