Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 18:43:00 đến ngày 2021-06-09 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,034,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN, SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 15,2391 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 15,2391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,858 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,101 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1793 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 90,2161 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8951 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp3 dùng san nền | Theo yêu cầu của HSMT | 8.000,4478 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 dùng đắp nền K95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.565,954 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 dùng đắp nền K98 | Theo yêu cầu của HSMT | 939,716 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4285 | 100m3 |
| 12 | Rải ni lông cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 1.619,03 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3716 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSMT | 323,95 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 27,076 | 10m |
| 16 | Nhựa đường chèn khe co | Theo yêu cầu của HSMT | 135,38 | kg |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 4,416 | 10m |
| 18 | Gỗ chèn khe dãn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1325 | m3 |
| 19 | Nhựa đường chèn khe dãn | Theo yêu cầu của HSMT | 44,16 | m3 |
| 20 | Đất màu trồng cỏ mặt sân dày 5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 194,606 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ mặt sân | Theo yêu cầu của HSMT | 3.892,12 | m2 |
| 22 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 7,7842 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 38,9212 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 12,4361 | m3 |
| 25 | Rải ni lông cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 414,535 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 62,1803 | m3 |
| 27 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 5,705 | 10m |
| 28 | Nhựa đường chèn khe co | Theo yêu cầu của HSMT | 28,525 | kg |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,172 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,672 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 344 | cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0076 | 100m2 |
| 5 | Đào san đất - đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 5,17 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT | 17,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 53,844 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 86,948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8112 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 395,76 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3508 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1858 | 100m3 |
| C | TƯỜNG BAO VÀ CỔNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0672 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2755 | tấn |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 14,3901 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 27,8174 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 479,2596 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2171 | 100m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSMT | 479,2596 | m2 |
| 8 | Hoa sắt vuông, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu của HSMT | 157,377 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5754 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 28,616 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT | 24,816 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 173,712 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSMT | 136,488 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1654 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5509 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6204 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 12,408 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9073 | 100m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 31,05 | m2 |
| 20 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 59,29 | m |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1901 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0463 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1598 | tấn |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4644 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8343 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,01 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSMT | 22,01 | m2 |
| 31 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,7-2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 321,89 | Kg |
| 32 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 0,7-1,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 22,55 | Kg |
| 33 | Mua thép L50 | Theo yêu cầu của HSMT | 125,6 | Kg |
| 34 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của HSMT | 65,01 | Kg |
| 35 | Mua bánh xe D120 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5477 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 19,1868 | m2 |
| 39 | Làm biển + Sơn biển và dán chữ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 4,718 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4246 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,237 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 7,918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4594 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1833 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 6,2075 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 14,3011 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 35,9347 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4162 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 5,676 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3397 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,0047 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,68 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 47,6264 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 104,7 | m |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5798 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5798 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,608 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,608 | tấn |
| 25 | Mua xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3413 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3413 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 200,72 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5694 | 100m2 |
| 29 | Máng thu nước | Theo yêu cầu của HSMT | 20,68 | m |
| 30 | Ống thu nước D90+côn nhựa thu nước D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,8 | m |
| 31 | Cút vuông nối góc D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đai ống nước | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1141 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2135 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0645 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6626 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4181 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4746 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0467 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 12,1053 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch BTKN (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7792 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0099 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1742 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8572 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0249 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3322 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2483 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2613 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7143 | m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,4798 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh mở lật. cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,44 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6 | m2 |
| 27 | Vách compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của HSMT | 15,876 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 85,1036 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,79 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,71 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,83 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,78 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,34 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13,9968 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 23,808 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSMT | 124,8936 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của HSMT | 32,54 | m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van phao D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co, D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co, D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 66 | Xịt xí | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Phụ kiện phòng tắm đủ bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Dây cấp thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 69 | ống xả chậu | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,35 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt T nhựa D110x110 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa chéo 45 độ D60x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 78 | Miệng thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 79 | Miệng thông tắc D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 88 | Neo inox treo ống D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 89 | Neo inox treo ống D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 90 | Neo inox treo ống D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 91 | Quả cầu thu nước mưa D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,704 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0623 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | m3 |
| 98 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 3,927 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,805 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,596 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | m3 |
| 102 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0668 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cấu kiện |
| 105 | Ống sành D125 lắp trong bể | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 106 | Ống thoát D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | cái |
| 107 | Ống thoát hơi D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 108 | Khoan giếng và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi