Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ cấp quyền sử dụng đất và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 17:58:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Theo Chương V; phần 2 | 15,6672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 1,3464 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V; phần 2 | 17,3174 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V; phần 2 | 3,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V; phần 2 | 8,544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V; phần 2 | 0,8663 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,3844 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,3844 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1225 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,3614 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0454 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0908 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0908 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 2,2525 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 14,025 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,085 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0128 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,935 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,9712 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 154,181 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 75,1 | m |
| 23 | Đắp bát cột, chữ biển tên | Theo Chương V; phần 2 | 5 | công |
| 24 | Hoa sắt tường rào thoáng bằng thép hộp 20x20x1,1ly và 20x40x1,1ly. | Theo Chương V; phần 2 | 31,55 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 287,581 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 5,6056 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,392 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0384 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0279 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,152 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0678 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0784 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0093 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3727 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,172 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,1144 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0814 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,96 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 16,2928 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,506 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,304 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18,4 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18,4 | m |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Theo Chương V; phần 2 | 14,784 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 21,4128 | m2 |
| 47 | Biển hiệu | Theo Chương V; phần 2 | 8 | m2 |
| 48 | Cửa xếp đẩy tự động( chưa mô tơ đầu kéo) | Theo Chương V; phần 2 | 4,5 | m |
| 49 | Đầu kéo dẫn hướng từ | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ck |
| B | SÂN TRƯỜNG, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 178 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 14,8096 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát các loại | Theo Chương V; phần 2 | 29,805 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V; phần 2 | 19,9593 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 16,8 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 19,3733 | 1m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | gốc |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V; phần 2 | 54,7383 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,5474 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 7,8387 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9222 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 11,6673 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3828 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0348 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0418 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1164 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,478 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 31,96 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 25,92 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo Chương V; phần 2 | 0,4558 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2868 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2868 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 7,9634 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 14,8125 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 98,314 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V; phần 2 | 2,2892 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 84,7506 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 847,506 | m2 |
| 31 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Theo Chương V; phần 2 | 847,506 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5812 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,4262 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,7064 | 100kg |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 275 | cái |
| 36 | Cây xà cừ đường kính gốc từ 25-30cm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cây |
| 37 | Cây vú sữa đường kính gốc từ 25-30cm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cây |
| 38 | Cây sấu đường kính gốc từ 25-30cm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cây |
| 39 | Đất trồng cây | Theo Chương V; phần 2 | 3 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 225,504 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 925,0822 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 1.125,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V; phần 2 | 684,4836 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V; phần 2 | 38,9845 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 38,9845 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V; phần 2 | 152,568 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 152,568 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V; phần 2 | 572,4148 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 572,4148 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 225,504 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.809,68 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 925,0822 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 23,76 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 13,3434 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 6,8634 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V; phần 2 | 8,9025 | m3 |
| 18 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo Chương V; phần 2 | 29,238 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 108,7 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V; phần 2 | 772,489 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 662,805 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 1.370,27 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài,chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 662,805 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 990,02 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V; phần 2 | 834,6709 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 1,52 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,9242 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6776 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0092 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0739 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0616 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,1296 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 44,528 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 380,25 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 799,289 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.933,39 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 707,333 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V; phần 2 | 59,282 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 59,282 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V; phần 2 | 249,51 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 249,51 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 22,76 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 26,73 | m2 |
| 44 | Phá dỡ sàn mái láng vữa xi măng | Theo Chương V; phần 2 | 62,2917 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 62,2917 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 62,2917 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,33 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 36 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V; phần 2 | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 45 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 45 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1.280 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 540 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4 mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 252 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V; phần 2 | 910 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V; phần 2 | 22 | hộp |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2604 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2604 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ, dày 0,4ly | Theo Chương V; phần 2 | 0,3459 | 100m2 |
| 66 | Lan lan hành lang bằng thép hộp 20x40x1,1ly, tay vịn lan can thép ống D50 dày 1,1ly | Theo Chương V; phần 2 | 43,425 | m2 |
| 67 | Lan lan hành lang bằng thép hộp 20x20x1,1ly, trụ thép ống D60 dày 1,1ly | Theo Chương V; phần 2 | 40,612 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 6,7234 | 100m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học | Theo Chương V; phần 2 | 150,777 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 639,4424 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 395,4162 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V; phần 2 | 418,7624 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V; phần 2 | 25,6675 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 25,6675 | 1m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 150,777 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 639,4424 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 814,1786 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 5,0308 | 100m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 208,4658 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | Theo Chương V; phần 2 | 87,99 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V; phần 2 | 52,6014 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 140,5914 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 208,4658 | m2 |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V; phần 2 | 71,9409 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,7194 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,7194 | 100m3/1km |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp - bàn gỗ quây (W5500 x D2200 x H760) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Ghế phòng họp (W720 x D795-940 x H1155mm)- Ghế gỗ tựa bọc da | Theo Chương V; phần 2 | 25 | cái |
| 3 | Kệ góc phòng lớp học- gỗ MDF (W1000-1200 x D300 x H900) | Theo Chương V; phần 2 | 96 | cái |
| 4 | Bàn học sinh - mặt bàn nhựa PE, chân sắt (gấp) (W900 x D480 x H500) | Theo Chương V; phần 2 | 200 | cái |
| 5 | Ghế trẻ em - nhựa PE (W350 x D350 x H550) | Theo Chương V; phần 2 | 400 | cái |
| 6 | Smart Tivi 4K 65 inch | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 7 | Bàn phòng Phó hiệu trưởng, Kế toán-Bàn gỗ MDF (W1200 x D700 x H760) | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 8 | Ghế phòng Phó hiệu trưởng, Kế toán - Ghế xoay bọc nỉ, tựa rời (W600 x D500 x H(900 ÷ 1100)mm) | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 9 | Tủ sắt hồ sơ - (W 1000 x D 350 x H 1800) | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi