Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578279-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210575497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ cấp quyền sử dụng đất và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 17:58:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,756,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá Theo Chương V; phần 2 15,6672 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo Chương V; phần 2 1,3464 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo Chương V; phần 2 17,3174 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V; phần 2 3,24 m3
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chương V; phần 2 8,544 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V; phần 2 0,8663 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,3844 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,3844 100m3/1km
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,1225 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 1,3614 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,0454 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,0908 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,0908 100m3/1km
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 2,2525 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 14,025 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,085 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,102 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0128 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,935 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V; phần 2 9,9712 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 154,181 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 75,1 m
23 Đắp bát cột, chữ biển tên Theo Chương V; phần 2 5 công
24 Hoa sắt tường rào thoáng bằng thép hộp 20x20x1,1ly và 20x40x1,1ly. Theo Chương V; phần 2 31,55 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 287,581 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 5,6056 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 0,392 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V; phần 2 0,0384 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0279 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1,152 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V; phần 2 0,0678 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0784 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0093 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,3727 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 3,172 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V; phần 2 0,1144 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,0814 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,96 m3
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 9,6 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 16,2928 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,506 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 10,304 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 18,4 m
44 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 18,4 m
45 Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Theo Chương V; phần 2 14,784 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 21,4128 m2
47 Biển hiệu Theo Chương V; phần 2 8 m2
48 Cửa xếp đẩy tự động( chưa mô tơ đầu kéo) Theo Chương V; phần 2 4,5 m
49 Đầu kéo dẫn hướng từ Theo Chương V; phần 2 1 ck
B SÂN TRƯỜNG, SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V; phần 2 178 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 14,8096 m3
3 Phá dỡ nền gạch lát các loại Theo Chương V; phần 2 29,805 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V; phần 2 19,9593 m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 16,8 m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 19,3733 1m3
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Theo Chương V; phần 2 8 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Theo Chương V; phần 2 8 gốc
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V; phần 2 54,7383 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,5474 100m3/1km
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 7,8387 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 0,9222 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 11,6673 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,3828 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,0348 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0052 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0418 tấn
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,1164 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 3,478 m3
20 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 31,96 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V; phần 2 25,92 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly Theo Chương V; phần 2 0,4558 100m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V; phần 2 0,2868 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V; phần 2 0,2868 tấn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 7,9634 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 14,8125 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 98,314 m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V; phần 2 2,2892 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 84,7506 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 847,506 m2
31 Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm Theo Chương V; phần 2 847,506 m2
32 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 2,5812 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,4262 100m2
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V; phần 2 4,7064 100kg
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V; phần 2 275 cái
36 Cây xà cừ đường kính gốc từ 25-30cm Theo Chương V; phần 2 2 cây
37 Cây vú sữa đường kính gốc từ 25-30cm Theo Chương V; phần 2 2 cây
38 Cây sấu đường kính gốc từ 25-30cm Theo Chương V; phần 2 2 cây
39 Đất trồng cây Theo Chương V; phần 2 3 m3
C NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V; phần 2 225,504 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 925,0822 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 1.125,2 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V; phần 2 684,4836 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V; phần 2 38,9845 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 38,9845 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Chương V; phần 2 152,568 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 152,568 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V; phần 2 572,4148 m2
10 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 572,4148 m2
11 Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 225,504 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 1.809,68 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 925,0822 m2
14 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V; phần 2 23,76 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V; phần 2 13,3434 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V; phần 2 6,8634 100m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V; phần 2 8,9025 m3
18 Phá dỡ lan can hành lang Theo Chương V; phần 2 29,238 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 108,7 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V; phần 2 772,489 m2
21 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ Theo Chương V; phần 2 662,805 m2
22 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Theo Chương V; phần 2 1.370,27 m2
23 Trát tường ngoài,chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 662,805 m2
24 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 990,02 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V; phần 2 834,6709 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 1,52 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 5,9242 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,6776 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0092 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,0739 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,0616 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 2,1296 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 44,528 m2
34 Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 380,25 m2
35 Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 799,289 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 1.933,39 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 707,333 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V; phần 2 59,282 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 59,282 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Chương V; phần 2 249,51 m2
41 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 249,51 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V; phần 2 22,76 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V; phần 2 26,73 m2
44 Phá dỡ sàn mái láng vữa xi măng Theo Chương V; phần 2 62,2917 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Chương V; phần 2 62,2917 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 62,2917 m2
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chương V; phần 2 0,33 100m
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V; phần 2 9 bộ
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V; phần 2 36 bộ
50 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V; phần 2 14 bộ
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V; phần 2 45 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V; phần 2 2 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V; phần 2 45 cái
54 Lắp đặt tủ điện, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo Chương V; phần 2 1 hộp
55 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Theo Chương V; phần 2 2 bộ
56 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chương V; phần 2 2 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Chương V; phần 2 9 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V; phần 2 1.280 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 540 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4 mm2 Theo Chương V; phần 2 252 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo Chương V; phần 2 910 m
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V; phần 2 22 hộp
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V; phần 2 0,2604 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V; phần 2 0,2604 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ, dày 0,4ly Theo Chương V; phần 2 0,3459 100m2
66 Lan lan hành lang bằng thép hộp 20x40x1,1ly, tay vịn lan can thép ống D50 dày 1,1ly Theo Chương V; phần 2 43,425 m2
67 Lan lan hành lang bằng thép hộp 20x20x1,1ly, trụ thép ống D60 dày 1,1ly Theo Chương V; phần 2 40,612 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V; phần 2 6,7234 100m2
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học Theo Chương V; phần 2 150,777 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 639,4424 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 395,4162 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V; phần 2 418,7624 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V; phần 2 25,6675 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 25,6675 1m2
75 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 150,777 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 639,4424 m2
77 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 814,1786 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V; phần 2 5,0308 100m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 208,4658 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột Theo Chương V; phần 2 87,99 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V; phần 2 52,6014 m2
82 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 140,5914 m2
83 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 208,4658 m2
84 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V; phần 2 71,9409 m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,7194 100m3
86 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,7194 100m3/1km
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn họp - bàn gỗ quây (W5500 x D2200 x H760) Theo Chương V; phần 2 1 bộ
2 Ghế phòng họp (W720 x D795-940 x H1155mm)- Ghế gỗ tựa bọc da Theo Chương V; phần 2 25 cái
3 Kệ góc phòng lớp học- gỗ MDF (W1000-1200 x D300 x H900) Theo Chương V; phần 2 96 cái
4 Bàn học sinh - mặt bàn nhựa PE, chân sắt (gấp) (W900 x D480 x H500) Theo Chương V; phần 2 200 cái
5 Ghế trẻ em - nhựa PE (W350 x D350 x H550) Theo Chương V; phần 2 400 cái
6 Smart Tivi 4K 65 inch Theo Chương V; phần 2 11 cái
7 Bàn phòng Phó hiệu trưởng, Kế toán-Bàn gỗ MDF (W1200 x D700 x H760) Theo Chương V; phần 2 3 cái
8 Ghế phòng Phó hiệu trưởng, Kế toán - Ghế xoay bọc nỉ, tựa rời (W600 x D500 x H(900 ÷ 1100)mm) Theo Chương V; phần 2 3 cái
9 Tủ sắt hồ sơ - (W 1000 x D 350 x H 1800) Theo Chương V; phần 2 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->