Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kè tả sông Sò đoạn từ K12+724 (Khu neo đậu tầu thuyền Hà Lạn) đến K13+884 (K31+161đê biển) huyện Giao Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kè tả sông Sò đoạn từ K12+724 (Khu neo đậu tầu thuyền Hà Lạn) đến K13+884 (K31+161đê biển) huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 17:42:00 đến ngày 2021-06-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,713,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kè tả sông Sò đoạn từ K12+724 (Khu neo đậu tầu thuyền Hà Lạn) đến K13+884 (K31+161 đê biển ) huyện Giao Thủy | |||
| 1 | Đào phong hóa, vận chuyển đến bãi thải | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.560,25 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3.904,84 | m3 |
| 3 | Đào giật cấp | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 451,1 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn thành | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5.876,43 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 15 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3.218 | m |
| 7 | Bê tông M300 mặt đường | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.624,17 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 cấu kiện, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 608,11 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 chèn CK, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 57,81 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 gờ chắn, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 48,11 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 khung dầm mái kè, đá 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 90,09 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M100 B | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 19,94 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm K >= 0,95 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.141,81 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây lề đê vữa XM 100# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 441,4 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây tường vữa XM 100# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 99,59 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây mỏi vữa XM 100# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 254,43 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp khan chân kè | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 280 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan mái kè | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 845,34 | m3 |
| 19 | Đá hộc thả rời | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2.091,8 | m3 |
| 20 | Đá hộc thả rời (Tận dụng đá kè cũ) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 92,86 | m3 |
| 21 | Đá đệm 1x2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 956,4 | m3 |
| 22 | Gỗ khe dãn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,18 | m3 |
| 23 | Quét nhựa đưường | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 129,52 | m2 |
| 24 | Nhựa đưường khe co giãn dày 2cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8,07 | m2 |
| 25 | Nhựa đưường khe co giãn dày 0,5cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 78,61 | m2 |
| 26 | Cắt khe co mặt đưường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.310,11 | m |
| 27 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đưường | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 814,62 | m2 |
| 28 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 7.253,58 | m2 |
| 29 | Trải bạt dứa | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6.337,14 | m2 |
| 30 | Trải nilon | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6.868,8 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gờ chắn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 386,02 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép mái | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 655,22 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 83,4 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép cấu kiện | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8.019,39 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép khung mái kè F | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.211,24 | kg |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép khung mái kè F12 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4.110,86 | kg |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép móc tấm CK F | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.948,45 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 19.080 | CK |
| 39 | Sơn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 471,44 | m2 |
| 40 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2.870,99 | m2 |
| 41 | Bốc xếp đá kè cũ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 222,87 | m3 |
| 42 | Phát quang | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 13.362,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi