Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 10:25:00 đến ngày 2021-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,742,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3972 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9724 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6688 | 100m2 |
| 5 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp II + đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9967 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6791 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4739 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5207 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7689 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.314,923 | m2 |
| 3 | LD Ván khuôn đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,926 | m3 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1009 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển,Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5845 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1009 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển,Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5625 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5625 | 100m2 |
| 10 | Đệm cát sạn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 15 | Đổ bê tông lót móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 19 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước KĐ600 | |||
| 1 | Phá bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7089 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát sạn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7744 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,447 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,417 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,333 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,375 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng, mũ mố tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7744 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh + cống QĐ, bản đậy, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5998 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh +cống QĐ, bản đậy, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5546 | tấn |
| 14 | Thép bản mạ kẽm dày 3mm gia cố bản và mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố rãnh + cống QĐ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,339 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4747 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,663 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan qua đường, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9302 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cống thu nước qua đường KĐ500 | |||
| 1 | Phá bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mép tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng, tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa thu nước (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa thu nước (D>10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 13 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan qua đường +Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, hố trồng cây, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 3 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,728 | m2 |
| F | Hạng mục: Di chuyển đường ống nước | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt lại đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890 | m |
| G | Hạng mục: Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,38 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,29 | m2 |
| H | Hạng mục: Biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác KT 70x70 (Biển 207A; 207B; 208) +Cột đỡ H=2.80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.2X0.8m (05 Biển I414A) + cột đỡ H=2.80m (5 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Biển báo hình vuông KT 60x60 (Biển 423B) +Cột đỡ H=2.80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi