Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581246-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210581238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 10:23:00 đến ngày 2021-06-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 586,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75992E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,1329m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem17,4636m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường39,305m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ39,305m2
6Tháo dỡ trần34,9272m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,7748m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại4,7748m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại4,7748m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,7748m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T4,7748m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng17,4636m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 17,4636m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7539,305m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao34,9272m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 39,305m2
17Làm tấm vách ngăn tiểu nam bằng tấm compac HPL9,792m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ37,445m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
21Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
22Lắp đặt vòi sịt xí bệt4cái
23Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
24Van ấn xả tiểu nam4van
25Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
26Van xả tiểu nữ4van
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,1100m
31Lắp đặt tê, côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, côn, cút 25mm30cái
32Lắp đặt tê, côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, côn, cút 20mm16cái
33Lắp đặt tê, côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, côn, cút 32mm5cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm8cái
35Van cổng hàn nhiệt PPR; DN252cái
36Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 60mm8cái
37Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 90mm13cái
38Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 110mm17cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm6cái
40Lắp đặt ống cấp nước PPR D20mm0,1100m
41Lắp đặt ống cấp nước PPR D25mm0,5100m
42Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mm0,15100m
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75920m2
44Lắp đặt tấm đan trở lại sau khi nạo vét lòng rãnh101cấu kiện
45Vét bùn rác lòng rãnh thoát nước4,545m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0455100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0455100m3
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí26bộ
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,7889m3
50Phá dỡ nền gạch lá nem67,9882m2
51Tháo dỡ gạch ốp tường99,584m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ98,112m2
53Tháo dỡ trần66,6831m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,6105m3
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại12,6105m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại12,6105m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,6105m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T12,6105m3
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng67,9882m2
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 67,9882m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao66,6831m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 99,584m2
63Làm tấm vách ngăn tiểu nam bằng tấm compac HPL38,88m2
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi10bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
66Lắp đặt chậu xí bệt26bộ
67Lắp đặt vòi sịt xí bệt26cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
69Van ấn xả tiểu nam8van
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm16cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,8100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,3100m
73Lắp đặt tê, côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, côn, cút 25mm98cái
74Lắp đặt tê, côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, côn, cút 20mm30cái
75Lắp đặt tê, côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, côn, cút 32mm19cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm44cái
77Van cổng hàn nhiệt PPR; DN254cái
78Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 60mm50cái
79Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 90mm56cái
80Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 110mm45cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm8cái
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,5100m
83Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm1,2100m
84Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,6100m
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm KT 60x60cm8bộ
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75992E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất: >=1,7KW1
2 Máy khoan Công suất: >=0.62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->