Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 10:19:00 đến ngày 2021-06-09 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5566 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5095 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cửa sắt xếp đã han rỉ, đứt gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,512 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8586 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3837 | tấn |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,8805 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,2051 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,941 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,6872 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4238 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem + vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,7466 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ +lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0337 | m3 |
| 17 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9728 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt bảng viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 22 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4569 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4569 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,568 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1475 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt xếp thanh U dày 1mm sơn tĩnh điện, bản lá rộng 70mm (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,719 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,719 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2232 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4464 | 1m2 |
| 11 | Khóa cửa mạ crom chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6723 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6723 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,2742 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4909 | 100m2 |
| 23 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,46 | m |
| 24 | Tấm bo viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,3044 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,2051 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,941 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,454 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2332 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,3043 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,6872 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970,9915 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,1461 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0337 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,0848 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6573 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7939 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,15 | kg |
| 39 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,5 | kg |
| 40 | Phào bịt đầu hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cỏi |
| 41 | Phào bịt đầu hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cỏi |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Khoan lỗ lắp đặt móc quạt trần bổ sung + gia cố móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cỏi |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,04 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 250x200x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 68 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 70 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5562 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,313 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3594 | 100m3 |
| 4 | Bao tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,13 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8476 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5221 | 10m³/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi