Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579970-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210571425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 10:04:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,179,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9102 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6205 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2357 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9367 100m2
5 Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp II + đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0652 100m3
6 Đào cấp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9616 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6239 100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3151 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù vênh) (loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 100m3
3 Lót nilon 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.243,1 m2
4 LD Ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6074 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,112 m3
6 Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4429 100m2
8 Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4429 100m2
9 Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,197 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,197 100m2
11 Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,117 m3
12 Đệm cát sạn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,117 m3
13 Lắp đặt viên vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168 m
14 Bê tông viên vỉa đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m3
15 Ván khuôn BT lót móng viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 100m2
16 Bê tông lót móng M150 đá1x2, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
17 Ván khuôn BT viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
19 Lắp đặt viên vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
20 Bê tông viên vỉa đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
21 Ván khuôn BT viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 100m2
22 Ván khuôn BT lót móng viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
23 Cốt thép viên vỉa thu nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 tấn
C Hạng mục: Hố trồng cây
1 Đào đất móng hố trồng cây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, Hố trồng cây, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
3 Trát tường hố trồng cây, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,833 m2
D Hạng mục: Di chuyển đường ống nước D65mm
1 Di chuyển đường ống nước D65 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,95 m
E Hạng mục: An toàn giao thông
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,12 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, rộng 15cm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,06 m2
4 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
5 Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
6 Biển báo tam giác KT 70x70 (Biển 207A; 207B; 208) +Cột đỡ H=2.80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.2x0.8m (02 Biển I414A) + cột đỡ H=2.80m (02 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Biển báo hình vuông KT60x60 (Biển 423B)+Cột đỡ H=2.80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F Hạng mục: Cống qua đường
1 Phá dỡ kết cấu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m3
3 Đệm cát sạn móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m3
4 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,18 m3
5 Xây đá hộc tường cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m3
6 Đổ bê tông mũ mố giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
7 Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
8 Đổ bê phủ bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2871 tấn
11 Lắp dựng bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
13 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100m2
14 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 m2
15 Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3329 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 100m3
G Hạng mục: Rãnh KĐ60
1 Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,584 m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8697 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,893 100m3
4 Đệm cát sạn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,397 m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,108 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,298 m3
7 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.528,821 m2
8 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
9 Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,946 m3
10 Ván khuôn móng, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9196 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh + cống QĐ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5191 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh +cống QĐ, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1961 tấn
13 Thép bản mạ kẽm dày 3mm gia cố bản và mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
14 Bê tông mũ mố rãnh + cống QĐ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,434 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3766 100m2
16 Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,525 m3
17 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.541 cái
18 Lắp dựng tấm đan cống QĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9767 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->