Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã Minh Sơn và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:37:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,487 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,024 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,6 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4916 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,056 | m2 |
| 10 | Cày xới mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2006 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,6236 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,1817 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,16 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên xuống đến xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9023 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2902 | 10m3/1km |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4727 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3167 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9952 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1485 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6245 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6245 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3738 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,28 | md |
| 29 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,52 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,3972 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,1817 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,922 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,5789 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,3635 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,3192 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,708 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,28 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,98 | m |
| 39 | Đệm vữa M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,056 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,056 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,97 | md |
| 43 | Thép hộp lan can 20x20x0.8ly và thép 25x25 lan can (đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,789 | m2 |
| 44 | Lập là liên kết bằng thép dẹt, sơn tĩnh điện cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 45 | Trụ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,12 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| B | NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,576 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6598 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,796 | m2 |
| 9 | Cày xới mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,8356 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,7017 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,416 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên xuống đến xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0187 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4019 | 10m3/1km |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4926 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2391 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0627 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4658 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4658 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | md |
| 29 | Ke chống bão (4 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,16 | cái |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,51 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,7017 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,892 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,2117 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,1775 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,402 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,6768 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,72 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,24 | m |
| 40 | Đệm vữa M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,796 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,796 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,846 | m2 |
| 43 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,97 | md |
| 45 | Thép hộp lan can 20x20x0.8ly và thép 25x25 lan can (đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,989 | m2 |
| 46 | Lập là liên kết bằng thép dẹt, sơn tĩnh điện cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 47 | Trụ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Tủ điện mặt nhưa, tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi