Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã Úc Kỳ đi đường Vành đai 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã Úc Kỳ đi đường Vành đai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 08:06:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,789,472,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THUẾ TNMT, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế TNMT, phí bảo vệ môi trường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí di chuyển cột điện | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.191,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 170,12 | m3 |
| 3 | Vét bùn | nt | 1.202,53 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | nt | 509,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 58,9308 | 100m3 |
| 6 | Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | nt | 378,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | nt | 15,6962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | nt | 1,7012 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | nt | 17,1248 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp | nt | 5.089,56 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,5732 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 2.063,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 7,6154 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co + dọc | nt | 332,884 | 10m |
| 5 | Làm khe giãn | nt | 47,5 | 10m |
| 6 | Nhựa lynon cách ly | nt | 5.048,81 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 73,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | nt | 109,47 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 123,65 | m3 |
| 5 | Ống nước D90 | nt | 35,2 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 116,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,7233 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 0,21 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | nt | 35,53 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | nt | 5,34 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 8,86 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,1279 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 28 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | nt | 0,4413 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | nt | 5 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | nt | 0,21 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,22 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngmũ mố, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | nt | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | nt | 0,0707 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | nt | 0,004 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,31 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | nt | 0,0663 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | nt | 0,0596 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | nt | 0,0497 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi