Gói thầu: Đường đê bao ven sông Cần Đước ( từ Trần Hưng Đạo nối dài đến cầu Ông Du) - Phần đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường đê bao ven sông Cần Đước ( từ Trần Hưng Đạo nối dài đến cầu Ông Du) - Phần đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện + Đề nghị tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 23:20:00 đến ngày 2021-06-10 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,955,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo HS BCKTKT | 8,777 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo HS BCKTKT | 62,463 | 100m3 |
| 3 | Lu lại nền đào (hiện hữu) | Theo HS BCKTKT | 31,004 | 100m2 |
| 4 | Đánh cấp nền đường | Theo HS BCKTKT | 3,458 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K=0,95 (tận dụng đào nền+ đánh cấp đủ đắp) | Theo HS BCKTKT | 55,335 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo HS BCKTKT | 37,147 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 21,669 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 15,478 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật nền đường | Theo HS BCKTKT | 190,338 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 182,272 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Theo HS BCKTKT | 22,784 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp dựng cừ tràm nẹp (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 1,948 | m3 |
| 13 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | Theo HS BCKTKT | 22.100,48 | m |
| 14 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 126,451 | Kg |
| B | HM2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm (lớp dưới) | Theo HS BCKTKT | 9,293 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm (lớp trên) | Theo HS BCKTKT | 9,293 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 61,959 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 61,959 | 100m2 |
| C | HM3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 3 | Vữa BTXM M150 | Theo HS BCKTKT | 1,25 | m3 |
| 4 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 6 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang tam giác C70cm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| D | HM3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 244436991 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi