Gói thầu: Đường đê bao ven sông Cần Đước ( từ cầu Ông Du đến HL24) - Phần đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580532-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường đê bao ven sông Cần Đước ( từ cầu Ông Du đến HL24) - Phần đường
Số hiệu KHLCNT 20210580491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện + Đề nghị tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 23:15:00 đến ngày 2021-06-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,507,320,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NỀN ĐƯỜNG
1 Vét đất hữu cơ Theo HS BCKTKT 9,731 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo HS BCKTKT 54,475 100m3
3 Lu lại nền đào (hiện hữu) Theo HS BCKTKT 22,933 100m2
4 Đánh cấp nền đường Theo HS BCKTKT 6,787 100m3
5 Đắp đất nền đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 75,616 100m3
6 Đất đắp (tạm tính vận chuyển ) Theo HS BCKTKT 2.993,323 m3
7 Bơm cát san lấp bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo HS BCKTKT 43,591 100m3
8 Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 25,428 100m3
9 Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K=0,98 Theo HS BCKTKT 18,163 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật nền đường Theo HS BCKTKT 186,714 100m2
11 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất) Theo HS BCKTKT 639,808 100m
12 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo HS BCKTKT 79,976 100m
13 Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) Theo HS BCKTKT 6,837 m3 cấu kiện
14 Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m Theo HS BCKTKT 77.576,72 m
15 Thép buộc Theo HS BCKTKT 443,867 Kg
B HM2: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm (lớp dưới) Theo HS BCKTKT 8,889 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm (lớp trên) Theo HS BCKTKT 8,889 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 59,259 100m2
4 Mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HS BCKTKT 59,259 100m2
C HM3: VỈA HÈ (ĐOẠN KM2+840.07- CUỐI TUYẾN)
1 Móng sỏi đỏ vỉa hè dày 15cm K=0,95 (sỏi đỏ + nc+ m) Theo HS BCKTKT 0,147 100m3
2 Rải bao ni lông ngăn cách Theo HS BCKTKT 0,983 100m2
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 8cm Theo HS BCKTKT 8,354 m3
4 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 5,204 m3
5 Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,402 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đá vỉa Theo HS BCKTKT 0,47 100m2
7 Khe nối đá vỉa (nc) Theo HS BCKTKT 3,332 m2
8 Trát vữa mối nối M100 Theo HS BCKTKT 0,033 m3
D HM4: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) Theo HS BCKTKT 1 bộ
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) Theo HS BCKTKT 7 bộ
3 Vữa BTXM M150 Theo HS BCKTKT 1 m3
4 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) Theo HS BCKTKT 1 cái
5 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) Theo HS BCKTKT 7 cái
6 Biển báo tròn phản quang D70cm Theo HS BCKTKT 2 cái
7 Biển báo phản quang tam giác C70cm Theo HS BCKTKT 7 cái
E HM5:PHẦN HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng hố ga, cống dọc, cống ngang Theo HS BCKTKT 4,697 100m3
2 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4.5m, đóng 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 13,23 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng hố ga Theo HS BCKTKT 0,392 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,392 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng hố ga Theo HS BCKTKT 0,011 100m2
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 8,997 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo HS BCKTKT 0,785 100m2
8 Đắp đất lưng hố ga, cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (tận dụng) Theo HS BCKTKT 1,672 100m3
9 Đắp đất lưng hố ga, cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng) Theo HS BCKTKT 1,672 100m3
10 Đắp cát lấp lưng cống ngang, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) Theo HS BCKTKT 0,214 100m3
11 Đắp cát lấp lưng cống ngang, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) Theo HS BCKTKT 0,214 100m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn máng hầm Theo HS BCKTKT 0,007 tấn
13 Sản xuất bê tông đúc sẵn máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,057 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng hầm Theo HS BCKTKT 0,008 100m2
15 Lắp đặt máng hầm đúc sẵn Theo HS BCKTKT 6 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm (thép tròn) Theo HS BCKTKT 0,043 tấn
17 Gia công thép tấm khuôn hầm (vl thép tấm+ nc+m) Theo HS BCKTKT 0,057 tấn
18 Sản xuất bê tông đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,32 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Theo HS BCKTKT 0,032 100m2
20 Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn Theo HS BCKTKT 6 cấu kiện
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm (thép tròn) Theo HS BCKTKT 0,014 tấn
22 Gia công thép tấm khuôn hầm (vl thép tấm+ nc+m) Theo HS BCKTKT 0,097 tấn
23 Sản xuất bê tông đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,162 m3
24 Lắp đặt nắp ga đúc sẵn Theo HS BCKTKT 6 cấu kiện
25 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,046 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,009 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính Theo HS BCKTKT 0,002 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,014 tấn
29 Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,228 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Theo HS BCKTKT 0,052 100m2
31 Lưới chắn rác bằng gang đúc (tt giá đến CT kể cả lắp đặt) Theo HS BCKTKT 6 cái
32 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4.5m, đóng 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 33,858 100m
33 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 3,01 m3
34 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 3,01 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HS BCKTKT 0,202 100m2
36 Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm (vl+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 76 cái
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (nc+ m) Theo HS BCKTKT 38 đoạn ống
38 Cống rung ép d=600mm (vỉa hè) Theo HS BCKTKT 95 m
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HS BCKTKT 34 mối nối
40 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4.5m, đóng 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 22,725 100m
41 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 1,804 m3
42 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,804 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HS BCKTKT 0,041 100m2
44 Bê tông móng cống đổ nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,348 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống đổ nối Theo HS BCKTKT 0,012 100m2
46 Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm (vl+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 70 cái
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HS BCKTKT 5 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (nc+m) Theo HS BCKTKT 3 đoạn ống
49 Cống rung ép d=600mm (H30-HK80) Theo HS BCKTKT 21,5 m
50 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HS BCKTKT 6 mối nối
51 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4.5m, đóng 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 0,81 100m
52 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 0,072 m3
53 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 0,072 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,004 100m2
55 Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,576 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu Theo HS BCKTKT 0,026 100m2
57 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,411 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu Theo HS BCKTKT 0,025 100m2
F HM6: TÁI TẠO MẶT ĐƯỜNG (GA 3T- CỬA XẢ)
1 Trải vải địa kỹ thuật nền đường Theo HS BCKTKT 0,201 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 0,026 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 0,026 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 0,171 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HS BCKTKT 0,171 100m2
G HM7: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 277408458 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->