Gói thầu: Phân tích mẫu khí và condesate giàn BK Thiên Ưng (DV-164 21-HDDK-LBM, Mr.Minh ext 2319)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu khí và condesate giàn BK Thiên Ưng (DV-164 21-HDDK-LBM, Mr.Minh ext 2319) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:18:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,732,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.648.732.592(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.183.148VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.112.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.225.628 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đốt nóng chai mẫu lên 70oC, tách nước bằng áp xuất và chất phá nhũ | tách nước | lần | 16 | |
| 2 | Xác định áp suất mở van và bão hòa ở nhiệt độ bình tách | PVT | lần | 16 | |
| 3 | Tách các mẫu condensate ở điều kiện chuẩn (1 bara và 15oC), xác định tỷ suất khí lỏng, tỷ trọng khí và condensate | Tách các mẫu condensate ở điều kiện chuẩn | lần | 16 | |
| 4 | Phân tích thành phần khí tách đến C12+ để tính toán tỷ trọng và nhiệt trị của khí tách | Phân tích thành phần khí tách | lần | 16 | |
| 5 | Tính toán nhiệt trị condesate bình tách trên cơ sở nhiệt trị của khí tách và condensate ổn định và tỷ suất khí dầu | Tính toán nhiệt trị condesate | lần | 16 | |
| 6 | Phân tích hàm lượng nước tự do trong khí tách ra | Phân tích hàm lượng nước | lần | 16 | |
| 7 | Đo hàm lượng thủy ngân trong khí tách ra | Đo hàm lượng thủy ngân | lần | 16 | |
| 8 | Đo hàm lượng hydro sulfur trong khí tách ra | Đo hàm lượng hydro sulfur | lần | 16 | |
| 9 | Tổng lượng lưu huỳnh trong khí tách ra | Tổng lượng lưu huỳnh | lần | 16 | |
| 10 | Hàm lượng nước tự do sau khi tách khí | Hàm lượng nước tự do | lần | 16 | |
| 11 | Hàm lượng thủy ngân sau khi tách khí | Hàm lượng thủy ngân sau khi tách khí | lần | 16 | |
| 12 | Hydro sulfur hòa tan sau khi tách khí | Hydro sulfur hòa tan | lần | 16 | |
| 13 | Tổng lượng lưu huỳnh sau khi tách khí | Tổng lượng lưu huỳnh | lần | 16 | |
| 14 | nhiệt độ chảy (pour point) | nhiệt độ chảy (pour point) | lần | 16 | |
| 15 | Tính toán nhiệt trị của condensate ổn định | Tính toán nhiệt trị của condensate ổn định | lần | 16 | |
| 16 | Tính toán hàm lượng thủy ngân tổng | Tính toán hàm lượng thủy ngân tổng | lần | 16 | |
| 17 | Tính toán hàm lượng nước tự do tổng | Tính toán hàm lượng nước tự do tổng | lần | 16 | |
| 18 | Tính toán hàm lượng hydro sulfur hòa tan tổng | Tính toán hàm lượng hydro sulfur hòa tan tổng | lần | 16 | |
| 19 | Tính toán hàm lượng lưu huỳnh tổng | Tính toán hàm lượng lưu huỳnh tổng | lần | 16 | |
| 20 | Nhiệt độ xuất hiện parafin ở nhiệt độ bình tách | Nhiệt độ xuất hiện parafin ở nhiệt độ bình tách | lần | 16 | |
| 21 | Nhiệt độ xuất hiện parafin trước và sau khi xử lý hóa phẩm (WAT) | Nhiệt độ xuất hiện parafin | lần | 16 | |
| 22 | Compositions C1-C12+ | Compositions C1-C12+ | lần | 16 | |
| 23 | Carbon dioxide | Carbon dioxide | lần | 16 | |
| 24 | nitrogen | nitrogen | lần | 16 | |
| 25 | oxygen | oxygen | lần | 16 | |
| 26 | H2S | H2S | lần | 16 | |
| 27 | Mercury | Mercury | lần | 16 | |
| 28 | Average Mol Weight | Average Mol Weight | lần | 16 | |
| 29 | Gas gravity | Gas gravity | lần | 16 | |
| 30 | Gas density | Gas density | lần | 16 | |
| 31 | low heat value | low heat value | lần | 16 | |
| 32 | Gross calorific value | Gross calorific value | lần | 16 | |
| 33 | Wobber index | Wobber index | lần | 16 | |
| 34 | Compressibility | Compressibility | lần | 16 | |
| 35 | Total sulfur | Total sulfur | lần | 16 | |
| 36 | water vapor content | water vapor content | lần | 16 | |
| 37 | Water dew point at 70 barg | Water dew point at 70 barg | lần | 16 | |
| 38 | Vận chuyển mẫu từ Vũng Tàu đến phòng thí nghiệm của đơn vị phân tích | Vận chuyển mẫu từ Vũng Tàu đến phòng thí nghiệm của đơn vị phân tích | lần | 16 | |
| 39 | Rửa bình và làm sạch bình lấy mẫu condensate, thay gioang và kiểm tra áp suât | Rửa bình và làm sạch bình | lần | 32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.648732592E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.183.148VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.648.732.592(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.183.148VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.112.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.225.628 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi