Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427144 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:58:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,275,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hệ thống van (Nhà A) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 2 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà A) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 3 | Bình chữa cháy (Nhà A) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 100 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 4 | Loa (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 44 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 6 | Đầu báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 400 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 7 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 8 | Đèn thoát hiểm (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 9 | Đèn sự cố mất điện (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 87 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 10 | Đèn báo phòng (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 236 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 11 | Kim thu sét (Nhà A) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 12 | Quạt tạo áp (Nhà A) | Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 13 | Tủ điều khiển quạt (Nhà A) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 14 | Hệ thống van (Nhà B) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 80 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 15 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà B) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 16 | Bình chữa cháy (Nhà B) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 100 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 17 | Máy bơm diesel Q = 140m3/h, H= 90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. Đối với bình acquy 1 năm thay mới 1 lần |
| 18 | Máy bơm điện chữa cháy chuyên dụng Q = 140m3/h, H=90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 19 | Máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H=90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 20 | Tủ điều khiển bơm (Nhà B) | Vận hành bơm bằng tay và tự động | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 21 | Loa (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 44 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 22 | Tủ âm thanh (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 23 | Tủ trung tâm báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 24 | Đầu báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 400 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 25 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 26 | Đèn thoát hiểm (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 27 | Đèn sự cố mất điện (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 88 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 28 | Đèn báo phòng (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 236 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 29 | Kim thu sét (Nhà B) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 30 | Quạt tạo áp (Nhà B) | Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 31 | Tủ điều khiển quạt (Nhà B) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 32 | Hệ thống van (Nhà C) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 35 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 33 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà C) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 12 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 34 | Bình chữa cháy (nhà C) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 50 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 35 | Loa (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 22 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 36 | Tủ âm thanh (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 37 | Đầu báo cháy (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 177 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 38 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 47 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 39 | Đèn thoát hiểm (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 26 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 40 | Đèn sự cố mất điện (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 47 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 41 | Đèn báo phòng (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 108 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 42 | Hệ thống van (Ngoài nhà C) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 43 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà C) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 44 | Quạt tạo áp (Nhà C) | Vận hành quạt, kiểm tra vệ sinh, tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 45 | Tủ điều khiển quạt (Nha C) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 46 | Hệ thống van (Nhà D) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 47 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà D) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 48 | Bình chữa cháy (Nhà D) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 49 | Loa (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 21 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 50 | Đầu báo cháy (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 111 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 51 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 12 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 52 | Đèn thoát hiểm (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 53 | Đèn sự cố mất điện (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 28 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 54 | Hệ thống van (Ngoài nhà) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 9 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 55 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 56 | KIỂM TRA LIÊN ĐỘNG | Kiểm tra nguồn điện và tín hiệu cho các hệ thống liên động, kiểm tra khắc phục lại khi có sự cố | hệ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ |
| 57 | QUẢN LÝ | Hỗ trợ đơn vị kiểm tra, tư vấn, khảo sát kiến nghị và sữa chữa khắc phục sự cố pccc không nằm trong hạng mục bảo trì như: hệ thống đầu phun chữa cháy tự động, cữa thoát hiểm, co hơi cữa, hổ trợ diển tập pccc … vv | hệ | 1 | |
| 58 | Đầu báo cháy (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 60 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 59 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 60 | Đèn báo phòng (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 60 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 61 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 62 | Đèn thoát hiểm (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 63 | Kim thu sét (Nhà N7) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 64 | Bình chữa cháy (Nhà N7) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 33 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 65 | Đầu báo cháy (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 66 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 67 | Đèn báo phòng (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 68 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 69 | Đèn thoát hiểm (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 70 | Bình chữa cháy (Nhà N8) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 71 | Đầu báo cháy (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 72 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 73 | Đèn báo phòng (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 74 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 75 | Đèn thoát hiểm (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 76 | Bình chữa cháy (Nhà N9) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 77 | Đầu báo cháy (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 78 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 79 | Đèn báo phòng (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 80 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 81 | Đèn thoát hiểm (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 82 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N10) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 83 | Van tổng các loại (Nhà N10) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 84 | Bình chữa cháy (Nhà N10) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 30 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 85 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 86 | Đèn báo phòng (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 87 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 88 | Bình chữa cháy (Nhà N11) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 89 | Đầu báo cháy (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 90 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy(Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 91 | Đèn báo phòng (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 92 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 93 | Bình chữa cháy (Nhà N13) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 94 | Đầu báo cháy (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 95 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 96 | Đèn báo phòng (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 97 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 98 | Đèn thoát hiểm (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 99 | Bình chữa cháy (Nhà N15) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 21 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 100 | Qủa cầu bột chữa cháy tự động (Nhà N15) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 101 | Đầu báo cháy (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 102 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 103 | Đèn báo phòng (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 104 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 105 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N20) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 106 | Bình chữa cháy (Nhà N20) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 7 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 107 | Quả cầu bột (Nhà N20) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 108 | Đầu báo cháy (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 109 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 110 | Đèn báo phòng (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 111 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 112 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N24) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 113 | Van tổng các loại (Nhà N24) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 114 | Bình chữa cháy (Nhà N24) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 7 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 115 | Đầu báo cháy (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 27 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 116 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 117 | Đèn báo phòng (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 118 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 119 | Bình chữa cháy (Nhà N3) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 120 | Đầu báo cháy (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 121 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 122 | Đèn báo phòng (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 123 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 124 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N5) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 125 | Van tổng các loại (Nhà N5) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 126 | Kim thu sét (Nhà N5) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 127 | Bình chữa cháy (Nhà N5) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 128 | Đèn thoát hiểm (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 129 | Đầu báo cháy (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 130 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 131 | Đèn báo phòng (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 132 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 133 | Bình chữa cháy (Nhà N22) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 134 | Đầu báo cháy (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 50 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 135 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 136 | Đèn báo phòng (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 0 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 137 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 138 | Đèn thoát hiểm (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 139 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N26) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 140 | Van tổng các loại (Nhà N26) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 141 | Kim thu sét (Nhà N26) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 142 | Bình chữa cháy (Nhà N26) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 17 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 143 | Van tổng các loại ( Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 144 | Bơm điện chữa cháy ( Địa điểm Thủ Đức) | Vận hành bơm | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 145 | Tủ điều khiển ( Địa điểm Thủ Đức) | Vận hành bơm bằng tay và tự động | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 146 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N4) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 147 | Kim thu sét (Nhà N4) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 148 | Đèn thoát hiểm (Nhà N4) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 149 | Bình chữa cháy (Nhà N4) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 25 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 150 | Đầu báo cháy (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 80 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 151 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 152 | Tủ chữa cháy vách tường (N25) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 153 | Van tổng các loại (N25) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 154 | Đèn thoát hiểm (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 155 | Kim thu sét (N25) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 156 | Bình chữa cháy (N25) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 157 | Đầu dò gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra tes thử cảm biến và vệ sinh | bộ | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 158 | Bộ nguồn cung cấp van điện tử 24v (Địa điểm Thủ Đức) | Dùng đồng hồ đo nguồn, kiểm tra đóng mở van điện tử, vệ sinh bộ nguồn | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 159 | Van điện tử đóng ngắt hệ thống Gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 160 | Module điều khiển van điện tử | Vệ sinh module | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 161 | Còi đèn báo gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 162 | Tủ trung tâm địa chỉ 1 loop (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 163 | Tủ trung tâm báo zone (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ, tét lại các zone quản lý, đầu báo, chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 164 | Bình chữa cháy (Nhà N1) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 165 | Bình chữa cháy (Nhà N6) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 11 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 166 | Bình chữa cháy (Nhà xe sinh viên) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 167 | Bình chữa cháy (Nhà xe cán bộ, bãi tập lái xe) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 168 | Bình chữa cháy (Nhà Trạm xá) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 169 | Bình chữa cháy (nhà N17) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 170 | Bình chữa cháy (Nhà aăn cán bộ) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 171 | Quả cầu bột (nhà máy phát điện) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | quả | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi