Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm các chương trình nghiệp vụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm các chương trình nghiệp vụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421653 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 17:29:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,398,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô | TCVN 9373:1984/AOAC 937.09 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 2 | Hàm lượng chất khô không tan tính theo % khối lượng chất khô | TCVN 9373:1984 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 3 | Hàm lượng ẩm, tính theo % khối lượng | TCVN 9373:1984 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 4 | Ca+2 | TCVN 9373:1984 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 5 | Mg+2 | TCVN 9373:1984 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 6 | SO4-2 | TCVN 9373:1984 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 7 | Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 8 | Cd | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 9 | As | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 10 | Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 11 | Cu | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 12 | Hàm lượng I ốt tính theo KIO3 | TCVN 6341:1998 hoặc tương đương | Mẫu | 15 | I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối |
| 13 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu | Mẫu | 120 | II,Tăng cường quản lý các cửa hàng kinh doanh trái cây trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 (Kế hoạch số 73/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm mẫu quả |
| 14 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 55 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 60 mẫu rau |
| 15 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 27 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 30 mẫu quả |
| 16 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè |
| 17 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè |
| 18 | Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men | ISO 21527-1:2008; ISO 21527-2 | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè |
| 19 | Hàm lượng kin loại nặng: Pb, Cd, As, Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè |
| 20 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 37 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc |
| 21 | Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 37 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc |
| 22 | Dư lượng nhóm Sulfonamide: Sulfadiazin, Sulfadimidin | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 37 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc |
| 23 | Nhóm Quinolones: Enrofloxacin, Sarafloxacin | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 37 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc |
| 24 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm |
| 25 | Dư lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm |
| 26 | Dư lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm |
| 27 | Hàm lượng Florfenicol | HPLC-PDA (TCVN 8374:2010) | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm |
| 28 | Nhóm Quinolones( Enrofloxacin, Sarafloxacin) | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm |
| 29 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 28 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác |
| 30 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 28 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác |
| 31 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 28 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác |
| 32 | Histamine | HPLC hoặc tương đương | Mẫu | 28 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác |
| 33 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt |
| 34 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt |
| 35 | Nitrofuran (AOZ và AMOZ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt |
| 36 | Nhóm Quinolones( Enrofloxacin, Ciprofloxacin) | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt |
| 37 | Malachite Green, Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 18 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt |
| 38 | Nitơ tổng số | TCVN 3705:1990/ NMKL No.6, 4th ed. 2003 | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu |
| 39 | Hàm lượng chất bảo quản: acid Benzoic, acid Sorbic | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu |
| 40 | E.coli, Coliforms, Staphylococus aureus | ISO 1664/ISO7251; 9; ISO 4832; ISO 6888 | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu |
| 41 | Dư lượng kim loại nặng Pb, Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu |
| 42 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 20 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 9, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc 20 mẫu |
| 43 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 20 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 9, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc 20 mẫu |
| 44 | Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men | ISO 21527-1:2008; ISO 21527-2 | Mẫu | 20 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 9, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc 20 mẫu |
| 45 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu |
| 46 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu |
| 47 | Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men | ISO 21527-1:2008; ISO 21527-2 | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu |
| 48 | Cafein | HPCL (ISO 20481:2008) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu |
| 49 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 50 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 51 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 52 | Hàm lượng kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 53 | Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 54 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 170 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau |
| 55 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 55 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả |
| 56 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 76 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc (thịt lợn) |
| 57 | Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 76 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc (thịt lợn) |
| 58 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 76 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc (thịt lợn) |
| 59 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 76 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 60 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 76 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 61 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 76 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 62 | Melachitegreen | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 190 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt |
| 63 | Leuco (Malachitegreen) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 190 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt |
| 64 | -Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 190 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt |
| 65 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 190 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt |
| 66 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 13 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản ( sản phẩm đồ hộp) |
| 67 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 68 | Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 69 | Dư lượng Formaldehyde | NMKL 54:1964/ WRT/TM/NC/01.11 hoặc tươngđương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 70 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 71 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 72 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 73 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 74 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 75 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 76 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 77 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 78 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 79 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 80 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả |
| 81 | Hàm lượng kim loại nặng: Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả |
| 82 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả |
| 83 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 15 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: a, Chỉ tiêu vi sinh vật |
| 84 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 85 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 86 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 87 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 88 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 89 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 90 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 91 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 92 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm |
| 93 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm |
| 94 | Xác định hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm | TCVN 3705:1990/ NMKL No.6, 4th ed. 2003 | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm |
| 95 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 96 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 97 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau |
| 98 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 85 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả |
| 99 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 69 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 100 | Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 69 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 101 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 69 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 102 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 69 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 103 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 69 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 104 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 69 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 105 | Melachitegreen | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt |
| 106 | Leuco (Malachitegreen) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt |
| 107 | -Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt |
| 108 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 50 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt |
| 109 | Kim loại nặng Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 7, Thủy sản khai thác |
| 110 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 20 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 7, Thủy sản khai thác |
| 111 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 7 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm đồ hộp |
| 112 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 113 | Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 40 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 114 | Dư lượng Formaldehyde | NMKL 54:1964/ WRT/TM/NC/01.11 hoặc tươngđương | Mẫu | 40 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 115 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 40 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 116 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 40 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn |
| 117 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 118 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 119 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 120 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò |
| 121 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 122 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 123 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 124 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà |
| 125 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả |
| 126 | Hàm lượng kim loại nặng: Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả |
| 127 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả |
| 128 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: a, Chỉ tiêu vi sinh vật |
| 129 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 130 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 131 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 132 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt |
| 133 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 134 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 135 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 136 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác |
| 137 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm |
| 138 | Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm |
| 139 | Xác định hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm | TCVN 3705:1990/ NMKL No.6, 4th ed. 2003 | Mẫu | 5 | IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm |
| 140 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau |
| 141 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 14 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả |
| 142 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 26 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 143 | Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 26 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 144 | Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 26 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 145 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 146 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 147 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN) hoặc tương tương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 148 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 17 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt |
| 149 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 17 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt |
| 150 | Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 17 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt |
| 151 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 17 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt |
| 152 | Kim loại nặng Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản khai thác |
| 153 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản khai thác |
| 154 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 18 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 155 | Hàm lượng kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 18 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 156 | Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 18 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 157 | Chỉ tiêu Ochratoxin A | HPLC hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột |
| 158 | Cafein | HPCL (ISO 20481:2008) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột |
| 159 | Hàm lượng kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột |
| 160 | Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột |
| 161 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 162 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 163 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 164 | Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 165 | Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/Tetracycline | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 166 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 167 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 168 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 169 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 170 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 171 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 172 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 173 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 174 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 175 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 176 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 177 | Hàm lượng kim loại nặng: Cd | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 178 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 179 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 180 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật |
| 181 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 3 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 182 | Enrofloxacin | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 3 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 183 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 3 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 184 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 3 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 185 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 3 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 186 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 2 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 187 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 2 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 188 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 2 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 189 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 50 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau |
| 190 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả |
| 191 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 192 | Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) | LC/MS-MS ;Tham chiếu: Agilent 5990 8788EN/CLG-AGON1. 09) hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 193 | Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 194 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 195 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 196 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 197 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 198 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 199 | Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 200 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 25 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 201 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN/ FDA/ORA/DFS No. 4290) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 202 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 203 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 204 | Hàm lượng kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 205 | Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 206 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 207 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 208 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 209 | Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 210 | Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/Tetracycline | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 211 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 212 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 213 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 214 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 215 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 216 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 217 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 218 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 219 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 220 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 221 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 222 | Hàm lượng kim loại nặng: Cd | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 223 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 224 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 225 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật |
| 226 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 227 | Enrofloxacin | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 228 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 229 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 230 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 231 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 232 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 233 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 234 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 80 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau |
| 235 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả |
| 236 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 237 | Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 45 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 238 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 45 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc |
| 239 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 240 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 45 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 241 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 45 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm |
| 242 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt |
| 243 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt |
| 244 | Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt |
| 245 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt |
| 246 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: b, Thủy sản khai thác |
| 247 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: b, Thủy sản khai thác |
| 248 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 249 | Hàm lượng kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 250 | Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè |
| 251 | Chỉ tiêu Ochratoxin A | HPLC hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê |
| 252 | Cafein | HPCL (ISO 20481:2008) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê |
| 253 | Hàm lượng kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê |
| 254 | Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê |
| 255 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 256 | Hàm lượng Aflatoxin tổng | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 20 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo |
| 257 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 258 | Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 259 | Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/Tetracycline | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 260 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 261 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 262 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 263 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 264 | Salmonella | ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 265 | Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 266 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic. acid sorbic. natribenzoat. kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 267 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 268 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 269 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 270 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 271 | Hàm lượng kim loại nặng: Cd | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 272 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 273 | Phát hiện Clostrdium Botulinum | AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR | Mẫu | 15 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 274 | Salmonella | ISO 6579:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật |
| 275 | Melachitte Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 276 | Enrofloxacin | LC-MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 277 | Leuco Malachite Green | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 278 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 279 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt |
| 280 | Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN/ FDA/ORA/DFS No. 4290) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 281 | Kim loại nặng: Hg | ICP/MS; AAS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 282 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 5 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác |
| 283 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 284 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 285 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn |
| 286 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic. acid sorbic. natribenzoat. kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 30 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 287 | Hàm lượng Chloramphenicol | LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương | Mẫu | 30 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 288 | Auramine O | LC/MS-MS hoặc tương đương | Mẫu | 30 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 289 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 30 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm |
| 290 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 70 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 291 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 70 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..) |
| 292 | Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu | HPLC/UPLC hoặc tương đương; | Mẫu | 50 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản |
| 293 | Hàn the (Borat) | ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 50 | V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi