Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm các chương trình nghiệp vụ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439316-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội
Tên gói thầu Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm các chương trình nghiệp vụ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210421653
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 17:29:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,398,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô TCVN 9373:1984/AOAC 937.09 hoặc tương đương Mẫu 40 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
2 Hàm lượng chất khô không tan tính theo % khối lượng chất khô TCVN 9373:1984 hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
3 Hàm lượng ẩm, tính theo % khối lượng TCVN 9373:1984 hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
4 Ca+2 TCVN 9373:1984 hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
5 Mg+2 TCVN 9373:1984 hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
6 SO4-2 TCVN 9373:1984 hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
7 Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
8 Cd ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
9 As ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
10 Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
11 Cu ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 25 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
12 Hàm lượng I ốt tính theo KIO3 TCVN 6341:1998 hoặc tương đương Mẫu 15 I, Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối: (Kế hoạch số 79/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
13 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu Mẫu 120 II,Tăng cường quản lý các cửa hàng kinh doanh trái cây trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 (Kế hoạch số 73/KH-QLCL ngày 18/12/2020): Kiểm nghiệm mẫu quả
14 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 55 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 60 mẫu rau
15 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 27 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 30 mẫu quả
16 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
17 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
18 Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men ISO 21527-1:2008; ISO 21527-2 Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
19 Hàm lượng kin loại nặng: Pb, Cd, As, Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
20 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 37 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc
21 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 37 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc
22 Dư lượng nhóm Sulfonamide: Sulfadiazin, Sulfadimidin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 37 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc
23 Nhóm Quinolones: Enrofloxacin, Sarafloxacin LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 37 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 37 mẫu thịt gia súc
24 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm
25 Dư lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm
26 Dư lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm
27 Hàm lượng Florfenicol HPLC-PDA (TCVN 8374:2010) Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm
28 Nhóm Quinolones( Enrofloxacin, Sarafloxacin) LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 18 mẫu thịt gia cầm
29 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 28 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác
30 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 28 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác
31 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 28 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác
32 Histamine HPLC hoặc tương đương Mẫu 28 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 6, 28 mẫu thủy sản nước biển khai thác
33 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
34 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
35 Nitrofuran (AOZ và AMOZ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
36 Nhóm Quinolones( Enrofloxacin, Ciprofloxacin) LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
37 Malachite Green, Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 18 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 7, 18 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
38 Nitơ tổng số TCVN 3705:1990/ NMKL No.6, 4th ed. 2003 Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu
39 Hàm lượng chất bảo quản: acid Benzoic, acid Sorbic HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu
40 E.coli, Coliforms, Staphylococus aureus ISO 1664/ISO7251; 9; ISO 4832; ISO 6888 Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu
41 Dư lượng kim loại nặng Pb, Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm 10 mẫu
42 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 9, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc 20 mẫu
43 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 20 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 9, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc 20 mẫu
44 Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men ISO 21527-1:2008; ISO 21527-2 Mẫu 20 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 9, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc 20 mẫu
45 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu
46 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu
47 Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men ISO 21527-1:2008; ISO 21527-2 Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu
48 Cafein HPCL (ISO 20481:2008) hoặc tương đương Mẫu 10 III, Nghiệp vụ Thanh kiểm tra về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản (Kế hoạch số 77/KH-QLCL ngày 18/12/2020): 10, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê 10 mẫu
49 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
50 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
51 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
52 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
53 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
54 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 170 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
55 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 55 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
56 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 76 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc (thịt lợn)
57 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 76 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc (thịt lợn)
58 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 76 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc (thịt lợn)
59 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 76 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
60 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 76 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
61 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 76 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
62 Melachitegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 190 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt
63 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 190 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt
64 -Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 190 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt
65 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 190 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 7, Thủy sản nước ngọt
66 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 13 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản ( sản phẩm đồ hộp)
67 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
68 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
69 Dư lượng Formaldehyde NMKL 54:1964/ WRT/TM/NC/01.11 hoặc tươngđương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
70 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
71 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
72 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
73 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
74 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
75 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
76 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
77 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
78 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
79 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
80 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả
81 Hàm lượng kim loại nặng: Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả
82 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả
83 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 15 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: a, Chỉ tiêu vi sinh vật
84 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
85 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
86 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
87 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
88 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
89 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
90 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
91 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
92 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm
93 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm
94 Xác định hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm TCVN 3705:1990/ NMKL No.6, 4th ed. 2003 Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): A, Giám sát các sản phẩm chủ lực tại các quận, huyện, Thị xã: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm
95 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
96 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
97 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
98 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 85 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
99 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 69 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
100 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 69 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
101 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 69 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
102 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 69 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
103 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 69 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
104 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 69 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
105 Melachitegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt
106 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt
107 -Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt
108 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 50 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 6, Thủy sản nước ngọt
109 Kim loại nặng Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 7, Thủy sản khai thác
110 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 20 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 7, Thủy sản khai thác
111 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 7 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm đồ hộp
112 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 40 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
113 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 40 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
114 Dư lượng Formaldehyde NMKL 54:1964/ WRT/TM/NC/01.11 hoặc tươngđương Mẫu 40 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
115 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 40 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
116 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 40 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt lợn
117 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
118 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
119 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
120 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 10, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt bò
121 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
122 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
123 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
124 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 11, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thịt gà
125 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả
126 Hàm lượng kim loại nặng: Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả
127 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 12, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả
128 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: a, Chỉ tiêu vi sinh vật
129 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
130 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
131 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
132 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: b, Thủy sản nước ngọt
133 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
134 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
135 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
136 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: c, Thủy sản khai thác
137 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm
138 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm
139 Xác định hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm TCVN 3705:1990/ NMKL No.6, 4th ed. 2003 Mẫu 5 IV, Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối (Kế hoạch số 72/KHQLCL ngày 18/12/2020): B, Giám sát tại Chợ đầu mối, Trung tâm thương mại, Siêu thị: 13, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm chế biến từ thủy sản: d, Sản phẩm nước mắm, nước chấm
140 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
141 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 14 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
142 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 26 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
143 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 26 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
144 Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 26 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
145 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
146 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
147 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN) hoặc tương tương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
148 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 17 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt
149 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 17 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt
150 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 17 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt
151 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 17 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản nước ngọt
152 Kim loại nặng Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản khai thác
153 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản khai thác
154 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 18 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
155 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 18 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
156 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 18 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
157 Chỉ tiêu Ochratoxin A HPLC hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột
158 Cafein HPCL (ISO 20481:2008) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột
159 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột
160 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê bột
161 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
162 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
163 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
164 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
165 Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/Tetracycline LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
166 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
167 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
168 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
169 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
170 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
171 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
172 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
173 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
174 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
175 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
176 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
177 Hàm lượng kim loại nặng: Cd ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
178 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
179 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
180 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật
181 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 3 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
182 Enrofloxacin LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 3 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
183 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 3 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
184 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 3 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
185 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 3 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
186 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 2 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
187 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 2 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
188 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 2 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): A, Phân tích mẫu kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm tại cơ sở kiểm tra định kỳ: 10, Kiểm nghiệm Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt, rau, thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
189 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 50 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
190 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
191 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
192 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS ;Tham chiếu: Agilent 5990 8788EN/CLG-AGON1. 09) hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
193 Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
194 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
195 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
196 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
197 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt
198 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt
199 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt
200 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 25 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản nước ngọt
201 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN/ FDA/ORA/DFS No. 4290) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản khai thác
202 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: Thủy sản khai thác
203 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
204 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
205 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
206 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
207 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 7, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
208 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
209 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
210 Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/Tetracycline LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
211 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
212 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
213 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
214 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
215 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
216 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
217 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
218 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
219 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
220 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
221 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
222 Hàm lượng kim loại nặng: Cd ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
223 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
224 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
225 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật
226 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
227 Enrofloxacin LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
228 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
229 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
230 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
231 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
232 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
233 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): B, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
234 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 80 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
235 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 2, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
236 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 45 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
237 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 45 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
238 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 45 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 3, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
239 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 45 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
240 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 45 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
241 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 45 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 4, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
242 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt
243 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt
244 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt
245 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: a, Thủy sản nước ngọt
246 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: b, Thủy sản khai thác
247 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 5, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: b, Thủy sản khai thác
248 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
249 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
250 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 6, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
251 Chỉ tiêu Ochratoxin A HPLC hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê
252 Cafein HPCL (ISO 20481:2008) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê
253 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê
254 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 7,Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm cà phê
255 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
256 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 20 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 8, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
257 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
258 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5990) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
259 Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/Tetracycline LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
260 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
261 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
262 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
263 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
264 Salmonella ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
265 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
266 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic. acid sorbic. natribenzoat. kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
267 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
268 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
269 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
270 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS (tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
271 Hàm lượng kim loại nặng: Cd ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
272 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
273 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26; TCVN 9042 : 2012; PCR Mẫu 15 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
274 Salmonella ISO 6579:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật
275 Melachitte Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
276 Enrofloxacin LC-MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
277 Leuco Malachite Green LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
278 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
279 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản nước ngọt
280 Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN/ FDA/ORA/DFS No. 4290) hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
281 Kim loại nặng: Hg ICP/MS; AAS hoặc tương đương Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
282 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 5 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): C, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm: 9, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thủy sản khai thác
283 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
284 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
285 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 40 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: a, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn
286 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic. acid sorbic. natribenzoat. kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 30 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
287 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS (Tham chiếu: Agilent 5989-5975EN; US FDA LIB No.4290) hoặc tương đương Mẫu 30 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
288 Auramine O LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
289 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 30 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: b, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm
290 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 70 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
291 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 70 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: c, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..)
292 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC/UPLC hoặc tương đương; Mẫu 50 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản
293 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 50 V, Nghiệp vụ hoạt động tăng cường ATTP công tác đảm bảo ATTP trong sơ chế, chế biến, kinh doanh nông lâm thủy sản năm 2021(KH số 78/KH-QLCL ngày 18/12/2020): D, Giám sát chuyên đề các chỉ tiêu an toàn thực phẩm: 1, Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản: d, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->