Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429744 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:38:00 đến ngày 2021-04-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kéo lai dắt lên xuống triền đà | Phần dịch vụ và triền đà | lần | 2 | |
| 2 | Chi phí ngày nằm triền | Phần dịch vụ và triền đà | ngày | 6 | |
| 3 | Chi phí ngày lưu cầu | Phần dịch vụ và triền đà | ngày | 2 | |
| 4 | Chi phí nghiệm thu, thử ca nô | Phần dịch vụ và triền đà | lần | 1 | |
| 5 | Rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 6 | Trám các điểm bị ăn mòn, rỗ cục bộ, mài phẳng bề mặt (tạm tính) | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | điểm | 40 | |
| 7 | Sơn 02 lớp chống rỉ | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 72 | |
| 8 | Sơn chống rỉ lớp thứ 1: Intershield300 ENA300/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 10,7 | |
| 9 | Sơn chống rỉ lớp thứ 2: Intershield300 ENA301/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 10,7 | |
| 10 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3 | |
| 11 | Sơn 01 lớp lót | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 12 | Sơn lót Intergard 269 EGA088/EGA089 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 5,5 | |
| 13 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 2 | |
| 14 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 15 | Sơn trung gian Intergard 263 FAJ034/FAA262 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 6,8 | |
| 16 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 2 | |
| 17 | Sơn 02 lớp chống hà | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 72 | |
| 18 | Sơn chống hà lớp 1 (Interswilft 6600/BMA664) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3,43 | |
| 19 | Sơn chống hà lớp 2 (Interswift 6600/BMA668) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3,43 | |
| 20 | Dung môi pha sơn GTA007 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 5 | |
| 21 | Thay kẽm chống ăn mòn vỏ và đuôi hộp số (vật tư tính riêng) | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | cục | 4 | |
| 22 | Kẽm chống ăn mòn đuôi hộp số (Anode 6U3-45251-00; 6U0-45251-00) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | cục | 2 | |
| 23 | Kẽm chống ăn mòn vỏ (theo mẫu) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | cục | 2 | |
| 24 | Rửa nước ngọt, vệ sinh toàn bộ phần vỏ trên mớn nước | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 25 | Sơn 02 lớp chống rỉ 50% diện tích | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 26 | Sơn chống rỉ lớp thứ 1: Intershield300 ENA300/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 6,5 | |
| 27 | Sơn chống rỉ lớp thứ 2: Intershield300 ENA301/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 6,5 | |
| 28 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2 | |
| 29 | Sơn 01 lớp lót | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 30 | Sơn lót Intergard 269 EGA088/EGA089 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,3 | |
| 31 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2 | |
| 32 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 33 | Sơn trung gian Intergard 263 FAJ034/FAA262 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 4,1 | |
| 34 | Dung môi pha sơn GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1 | |
| 35 | Sơn 02 lớp màu cam | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 14 | |
| 36 | Sơn cam lớp thứ 1: PHD259/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,4 | |
| 37 | Sơn cam lớp thứ 2: PHD259/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,4 | |
| 38 | Dung môi pha sơn GTA733 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3 | |
| 39 | Sơn 02 lớp màu ghi | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 16 | |
| 40 | Sơn ghi PHL764/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2,5 | |
| 41 | Sơn ghi PHL764/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2,5 | |
| 42 | Dung môi pha sơn GTA733 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1 | |
| 43 | Sơn 01 lớp màu trắng | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 10 | |
| 44 | Sơn trắng PHB000/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 4,2 | |
| 45 | Dung môi pha sơn GTA733 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1 | |
| 46 | Thay mới be cao su chống va | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m | 16 | |
| 47 | Be cao su chống va | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | m | 16 | |
| 48 | Thay mới cửa kính kín nước hai bên mạn cabin | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bộ | 4 | |
| 49 | Cửa kính kín nước cabin hai bên | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | bộ | 4 | |
| 50 | Thay các gioăng cao su kín nước cửa chính trước và sau | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bộ | 1 | |
| 51 | Roăng cao su kín nước trước sau cabin | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | bộ | 1 | |
| 52 | Thay mới tời cáp cầu đổ bộ | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bộ | 1 | |
| 53 | Tời cáp cầu đổ bộ | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | bộ | 1 | |
| 54 | Dây cáp cầu đổ bộ (φ 10) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | m | 10 | |
| 55 | Thay mới cụm mô tơ - gạt nước | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bộ | 1 | |
| 56 | Mô tơ gạt nước mưa | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | bộ | 1 | |
| 57 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ loa công suất lớn | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | Bộ | 1 | |
| 58 | Bộ nguồn, loa công xuất lớn, âm li | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | bộ | 1 | |
| 59 | Thay mới bộ ghế ngồi bằng composite 2 bên khu vực phía sau cabin (theo mẫu) | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | Bộ | 2 | |
| 60 | Ghế ngồi composit | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | bộ | 2 | |
| 61 | Kiểm tra, kiểm định các bình CO2 xách tay, bình AB | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bình | 2 | |
| 62 | Kẻ tên phương tiện, vòng tròn đăng kiểm, cột nước | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | lần | 1 | |
| 63 | Giẻ lau | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | kg | 5 | |
| 64 | Keo Silicol đỏ | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | chai | 3 | |
| 65 | Giấy nhám | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | tờ | 20 | |
| 66 | Rulo lăn sơn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | cái | 10 | |
| 67 | Chổi sơn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | cái | 10 | |
| 68 | Đá mài nhám | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | viên | 15 | |
| 69 | Keo trám vỏ Cano ( A+B) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | bình | 3 | |
| 70 | Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp | Phần nhân công phần máy | bơm | 1 | |
| 71 | Kiểm tra cân chỉnh kim phun | Phần nhân công phần máy | cái | 6 | |
| 72 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 73 | Cánh bơm nước ngọt, ron, vòng bi | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 1 | |
| 74 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển và thay cánh bơm (vật tư cánh bơm tính riêng) | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 75 | Cánh bơm nước biển P/N:6TA-12457-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 76 | Vệ sinh hệ thông biển và hệ thống làm mát | Phần nhân công phần máy | hệ | 1 | |
| 77 | Vệ sinh các sinh hàn và thay kẽm chống ăn mòn (vật tư kẽm chống ăn mòn tính riêng) | Phần nhân công phần máy | cái | 2 | |
| 78 | Kẽm sinh hàn nước làm mát (theo mẫu) | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cục | 4 | |
| 79 | Siêu sinh hàn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần máy | sợi | 10 | |
| 80 | Bảo dưỡng tua bin tăng áp và thay mới lọc gió tăng áp | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 81 | Lọc gió tua bin P/N: N51-14410-01 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 82 | Thay mới cụm tăng chỉnh dây cam(vật tư tính riêng) | Phần nhân công phần máy | bộ | 1 | |
| 83 | Cụm tăng dây cam P/N: YU1-35401-70-11 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 1 | |
| 84 | Kiểm tra bảo dưỡng cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 85 | Thay mới cảm biến áp lực dầu nhờn | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 86 | Cảm biến áp lực dầu nhờn P/N: 6TA-83651-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 87 | Thay mới cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 88 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát P/N: 6TA-83651-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 89 | Thay mới van hằng nhiệt | Phần nhân công phần máy | bộ | 1 | |
| 90 | Van hằng nhiệt 6TA -124-11-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 1 | |
| 91 | Thay mới van nước biển vào làm mát máy chính | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 92 | Van nước biển làm mát máy chính (Van Inox ɸ 49) | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 93 | Thay mới bầu lọc nước biển vào làm mát máy chính | Phần nhân công phần máy | cái | 1 | |
| 94 | Bầu lọc nước biển làm mát máy chính (theo mẫu) 6TA-76141-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | cái | 1 | |
| 95 | Thay mới su giảm chấn chân máy (Vật tư chân su tính riêng) | Phần nhân công phần máy | bộ | 2 | |
| 96 | Su giảm chấn chân máy 6TA-18611-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 2 | |
| 97 | Thay mới dây curroa | Phần nhân công phần máy | sợi | 2 | |
| 98 | Dây curoa P/N: 6TA-12444-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | sợi | 2 | |
| 99 | Thay mới lọc thô, lọc tinh, lọc dầu nhờn | Phần nhân công phần máy | lần | 1 | |
| 100 | Lọc thô | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 1 | |
| 101 | Lọc tinh | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 1 | |
| 102 | Lọc dầu nhờn | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bộ | 1 | |
| 103 | Thay dầu nhờn động cơ, dầu hộp số,dầu thủy lực và dung dịch nước làm mát | Phần nhân công phần máy | lần | 1 | |
| 104 | Nhớt máy Shell 15W-40 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng | 1 | |
| 105 | Nhớt thủy lực VG48 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng | 1 | |
| 106 | Nước làm mát FREEZE TONE | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng | 4 | |
| 107 | Nhớt hộp số 90 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | thùng | 1 | |
| 108 | Dầu thử máy | Phần vật tư, vật liệu phần máy | lít | 150 | |
| 109 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện ca nô | Phần nhân công phần điện | hệ | 1 | |
| 110 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ khởi động | Phần nhân công phần điện | cái | 1 | |
| 111 | Vật tư động cơ khởi động (Nhông, ổ bị, ...) | Phần vật tư, vật liệu phần điện | cái | 1 | |
| 112 | Kiểm tra, bảo dưỡng đinamo | Phần nhân công phần điện | cái | 1 | |
| 113 | Vật tư vòng bi, tiết chế, diot, buly | Phần vật tư, vật liệu phần điện | bộ | 1 | |
| 114 | Thay mới cụm dây điều khiển từ hộp điều khiển máy chính đến các bộ phận và các cảm biến | Phần nhân công phần điện | cụm | 1 | |
| 115 | Dây ga P/N:CCX63226 và cơ cấu điều khiển | Phần vật tư, vật liệu phần điện | sợi | 1 | |
| 116 | Bảo dưỡng các cực ắc quy khởi động | Phần nhân công phần điện | cái | 4 | |
| 117 | Thay mới dây điện khởi động | Phần nhân công phần điện | m | 6 | |
| 118 | Dây điện khởi động (1.10) | Phần vật tư, vật liệu phần điện | m | 6 | |
| 119 | Đầu cos điện các loại | Phần vật tư, vật liệu phần điện | cái | 22 | |
| 120 | Thay mới công tắc ngắt mass | Phần nhân công phần điện | bộ | 1 | |
| 121 | Aptomat | Phần vật tư, vật liệu phần điện | bộ | 1 | |
| 122 | Thay mới đèn cột, đèn xoay, còi điện, đèn pha | Phần nhân công phần điện | hệ | 1 | |
| 123 | Đèn cột, đèn xoay, còi điện, đèn pha | Phần vật tư, vật liệu phần điện | bộ | 1 | |
| 124 | Kiểm tra bảo dưỡng ống bao trục các đăng (vật tư tính riêng) | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 125 | Bỏa dưỡng vòng bi đỡ trục chân vịt, Thay mới ổ bi chữ thập trục các đăng (Vật tư tính riêng) | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 126 | Ổ bi chữ thập các đăng 6U1-45864-C0 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 127 | Bảo dưỡng bơm thủy lực lái | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bơm | 1 | |
| 128 | Ty bơm thủy lực lái, siêu phớt, ổ bị, nhông bơm | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 1 | |
| 129 | Bảo dưỡng bơm ben thủy lực | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bơm | 1 | |
| 130 | Vật tư siêu, phớt, ổ bi, ty bơm | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bơm | 1 | |
| 131 | Bảo dưỡng đường ống dầu thủy lực lái | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 132 | Bảo dưỡng đường ống ben dầu thủy lực | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 133 | Bảo dưỡng, thay thế phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 4 | |
| 134 | Phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 4 | |
| 135 | Kiểm tra, bảo dưỡng, tẩm dầu bôi trơn dây ga, dây số | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | sợi | 2 | |
| 136 | Thay mới role nâng hạ cụm chân vịt | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | cái | 2 | |
| 137 | Role nâng hạ cụm chân vịt | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | cái | 2 | |
| 138 | Keo Apolo ( Silicon) | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | bình | 2 | |
| 139 | Bảo dưỡng máy ICOM VHF cố định IC402 | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 140 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay IC-M36 | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 2 | |
| 141 | Kiểm tra, bảo dưỡng Radar Icom MR 1200RII | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 142 | Kiểm tra, bảo dưỡng AIS samyung Model SI-30A | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 143 | Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Konden 913 | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 144 | Chi phí đăng kiểm (tạm tính) | Dịch vụ đăng kiểm | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi